Thủy Lực Mart vừa hoàn tất nhập kho lô phụ kiện đầu bấm và vỏ bóp thủy lực chất liệu inox (Stainless Steel) cao cấp tại chi nhánh Hà Nội. Đây là giải pháp đồng bộ chuyên dụng cho các hệ thống ống dẫn công nghiệp đòi hỏi khả năng chống ăn mòn khắt khe và độ bền cao.
Khi vận hành hệ thống thủy lực trong các môi trường khắc nghiệt như nhà máy hóa chất, thiết bị hàng hải, hay dây chuyền chế biến thực phẩm, tính ăn mòn luôn là bài toán đau đầu của các kỹ sư. Bên cạnh một phôi ống tốt, các dòng phụ kiện đầu nối đi kèm cũng phải đáp ứng được tiêu chuẩn kỹ thuật tương đương để tránh rủi ro rò rỉ.
Nhằm giải quyết bài toán vật tư cấp bách cho các nhà máy tại khu vực phía Bắc, Thủy Lực Mart đã đưa về kho tổng Hà Nội số lượng lớn các loại vỏ bóp và đầu bấm thủy lực chất liệu Inox 304/316. Lô hàng sở hữu dải kích cỡ đa dạng từ size nhỏ 1/4" cho đến các size lớn khó tìm lên tới 2".
Ưu Điểm Vượt Trội Của Đầu Bấm Và Vỏ Bóp Thủy Lực Inox So Với Vật Liệu Thép
Trong khi các dòng phụ kiện bằng thép carbon (thường được mạ kẽm hoặc mạ crom) chiếm ưu thế về chi phí ban đầu, đầu bấm inox 316/316L và vỏ bóp chất liệu Inox (Stainless Steel) lại là lựa chọn bắt buộc cho các vị trí trọng yếu nhờ những đặc tính kỹ thuật vượt trội:
- Kháng ăn mòn và hóa chất tuyệt đối: Khác với lớp mạ kẽm trên nền thép dễ bị bong tróc sau một thời gian tiếp xúc với ma sát hoặc lưu chất, phụ kiện Inox sở hữu cấu trúc chống gỉ tự nhiên từ trong ra ngoài. Điều này giúp ngăn ngừa hoàn toàn tình trạng oxy hóa khi hệ thống làm việc trong môi trường nước biển, hóa chất hoặc dung môi có tính axit cao.
- Độ bền cơ học và chịu nhiệt vượt trội: Phụ kiện Inox có khả năng duy trì đặc tính chịu lực và chống biến dạng ở dải nhiệt độ khắc nghiệt (cả cực cao lẫn cực âm) tốt hơn nhiều so với thép carbon thông thường. Nhờ đó, mối nối bấm đầu cốt luôn giữ được độ kín khít tuyệt đối, triệt tiêu rủi ro rò rỉ dầu thủy lực gây tổn thất cho dây chuyền.
- Tối ưu chi phí vận hành dài hạn (TCO): Dù chi phí đầu tư ban đầu của vật liệu Inox cao hơn thép, nhưng tuổi thọ của sản phẩm cao gấp nhiều lần. Việc giảm tối đa tần suất bảo trì, thay thế vật tư và đặc biệt là hạn chế nguy cơ phải dừng máy khẩn cấp do sự cố tuột/hỏng đầu cốt chính là giải pháp tiết kiệm chi phí tối ưu nhất cho nhà máy.

Vỏ Bóp Thủy Lực Inox Chuyên Dụng Cho Ống 2SN Và 4SH
Vỏ bóp (Ferrule) là thành phần cốt lõi định hình và giữ chặt mối nối giữa đầu cốt và thân ống mềm. Trong đợt hàng lần này, Thủy Lực Mart tập trung cung cấp hai dòng vỏ bóp inox chủ lực đáp ứng cho cả hệ thống áp trung bình lẫn siêu cao áp:
Vỏ bóp inox 1,2 lớp không gọt vỏ (Dòng 503300 và 103400)
Đối với các dòng ống thủy lực tiêu chuẩn SAE 100 R2AT hoặc EN 853 2SN, việc sử dụng vỏ bóp không gọt (No-Skive) giúp tối ưu thời gian gia công và bảo vệ tối đa kết cấu nguyên bản của lớp thép chịu lực. Chúng tôi cung cấp đầy đủ các mã SKU phổ biến từ mã nhỏ 503300-04 (size 1/4") , 103400-06 (size 3/8") kéo dài đến mã lớn 503300-32 (size 2"). Riêng dòng vỏ bóp tiêu chuẩn mã 103400 cũng được lưu kho số lượng lớn từ size 1/4" đến 2" phục vụ đa dạng nhu cầu bấm ống.
Vỏ bóp inox 4 lớp bố thép cao áp (Dòng S00920)
Với các hệ thống cơ khí hạng nặng sử dụng ống 4SP hoặc 4SH, áp suất làm việc cực cao đòi hỏi kết cấu vỏ bóp phải dày dặn và chịu lực bóp ép lớn. Các mã SKU thuộc dòng S00920 như S00920-06 (3/8") , 500920-08 (1/2") cho đến S00920-32 (size 2") đều đã sẵn sàng tại kho Hà Nội để ứng cứu các sự cố dừng máy khẩn cấp của nhà máy.

Đầu Bấm Thủy Lực Inox Đa Dạng Tiêu Chuẩn Quốc Tế
Một hệ thống máy móc nhập khẩu từ Đức, Mỹ hay Nhật Bản sẽ có những quy định nghiêm ngặt về bước ren đầu nối. Lô hàng đầu bấm Inox (Hose Fittings) lần này của Thủy Lực Mart phủ kín 3 hệ ren tiêu chuẩn phổ biến nhất hiện nay:
1. Đầu bấm hệ Mét tiêu chuẩn DIN (Đức)
Dòng đầu bấm DIN Inox được chia làm hai phân khúc rõ rệt để các kỹ sư lựa chọn chính xác theo áp suất thiết kế:
- Dòng ren thẳng và cong 90° tiêu chuẩn L.T (Dòng S21514 / S21594): Thích hợp cho áp suất trung bình và không gian lắp đặt cần độ linh hoạt cao. Tiêu biểu có các mã thẳng từ S21514-04-12 (M12x1.5) , S21514-08-22 (M22x1.5) đến S21514-24-52 (M52x2) ; cùng các dòng đầu cong 90° tiện lợi từ mã S21594-04-12 đến S21594-24-52.
- Dòng siêu cao áp tiêu chuẩn H.T (Dòng S21614 / S21694): Đây là thiết bị "đầu gấu" cho các vị trí chịu xung lực đỉnh cao. Các kỹ sư có thể tìm thấy các mã chịu áp lực lớn từ S21614-06-20 (12S) , S21614-16-36 (25S) cho tới mã lớn nhất S21614-24-52 (38S) , đi kèm đầy đủ tùy chọn đầu cong 90° mã S21694 để tối ưu hóa đường đi của bạt ống.
2. Đầu bấm hệ Mỹ tiêu chuẩn JIC (Ren UN/UNF)
Đầu bấm JIC Inox với góc côn 74° là tiêu chuẩn không thể thiếu trên các thiết bị công trình hoặc dây chuyền có xuất xứ từ Mỹ. Lô hàng đáp ứng từ mã thẳng S22514-04-04 (ren 7/16"-20) , các mã phổ thông như S22514-08-08 (ren 3/4"-16) đến các mã hạng nặng S22514-32-32.1 (size 2", ren 2.1/2"-12). Tương ứng với đó là dải đầu bầm cong 90° mã S22594 từ size 1/4" đến 2" giúp xử lý triệt để các góc khuất cơ khí.
3. Đầu bấm hệ Nhật tiêu chuẩn JIS (Dòng 123814)
Phục vụ riêng cho các dòng máy công nghiệp và xe cơ giới khép kín hệ Nhật, dòng đầu bấm JIS Inox loại một giác (mã 123814-04-04.1 đến 123814-16-16.1) trải dài từ size 1/4" đến 1" đã được bổ sung đầy đủ kệ hàng.
Danh sách tổng hợp mã đầu bấm inox và vỏ bóp inox chuyên dụng bấm ống mềm nhập kho Thủy Lực Mart Hà Nội
| STT | Tên mặt hàng | Tên gọi theo NCC | ĐVT | Số lượng |
| 1 | Vỏ bóp 1,2 lớp không gọt,Inox, 1/4”, S03300-04 | FERRULE FOR SAE 100R2AT/EN 853 2SN HOSE,1/4", 03310-04 | Cái | 400 |
| 2 | Vỏ bóp 1,2 lớp không gọt,Inox, 5/16”, S03300-05 | FERRULE FOR SAE 100R2AT/EN 853 2SN HOSE,5/16", 03310-05 | Cái | 100 |
| 3 | Vỏ bóp 1,2 lớp không gọt,Inox, 3/8”, S03300-06 | FERRULE FOR SAE 100R2AT/EN 853 2SN HOSE,3/8", 03310-06 | Cái | 400 |
| 4 | Vỏ bóp 1,2 lớp không gọt,Inox, 1/2”, S03300-08 | FERRULE FOR SAE 100R2AT/EN 853 2SN HOSE,1/2", 03310-08 | Cái | 400 |
| 5 | Vỏ bóp 1,2 lớp không gọt,Inox, 5/8”, S03300-10 | FERRULE FOR SAE 100R2AT/EN 853 2SN HOSE,5/8", 03310-10 | Cái | 100 |
| 6 | Vỏ bóp 1,2 lớp không gọt,Inox, 3/4”, S03300-12 | FERRULE FOR SAE 100R2AT/EN 853 2SN HOSE,3/4", 03310-12 | Cái | 300 |
| 7 | Vỏ bóp 1,2 lớp không gọt,Inox, 1”, S03300-16 | FERRULE FOR SAE 100R2AT/EN 853 2SN HOSE,1", 03310-16 | Cái | 200 |
| 8 | Vỏ bóp 1,2 lớp không gọt,Inox, 1.1/4”, S03300-20 | FERRULE FOR SAE 100R2AT/EN 853 2SN HOSE,1.1/4", 03310-20 | Cái | 50 |
| 9 | Vỏ bóp 1,2 lớp không gọt,Inox, 1.1/2”, S03300-24 | FERRULE FOR SAE 100R2AT/EN 853 2SN HOSE,1.1/2", 03310-24 | Cái | 50 |
| 10 | Vỏ bóp 1,2 lớp không gọt,Inox, 2”, S03300-32 | FERRULE FOR SAE 100R2AT/EN 853 2SN HOSE,2", 03310-32 | Cái | 50 |
| 11 | Vỏ bóp 4 lớp, Inox, 3/8”,S00920-06 | FERRULE FOR 4SP,4SH/12-16 HOSE, 3/8", 00400-06D | Cái | 100 |
| 12 | Vỏ bóp 4 lớp, Inox, 1/2”,S00920-08 | FERRULE FOR 4SP,4SH/12-16 HOSE, 1/2", 00400-08D | Cái | 100 |
| 13 | Vỏ bóp 4 lớp, Inox, 5/8”,S00920-10 | FERRULE FOR 4SP,4SH/12-16 HOSE, 5/8", 00400-10D | Cái | 100 |
| 14 | Vỏ bóp 4 lớp, Inox, 3/4”,S00920-12 | FERRULE FOR 4SP,4SH/12-16 HOSE, 3/4", 00400-12D | Cái | 100 |
| 15 | Vỏ bóp 4 lớp, Inox, 1”,S00920-16 | FERRULE FOR 4SP,4SH/12-16 HOSE, 1", 00400-16D | Cái | 100 |
| 16 | Vỏ bóp 4 lớp, Inox, 1.1/4”,S00920-20 | FERRULE FOR 4SH HOSE,1.1/4", 00401-20 | Cái | 50 |
| 17 | Vỏ bóp 4 lớp, Inox, 1.1/2”,S00920-24 | FERRULE FOR 4SH HOSE,1.1/2", 00401-24 | Cái | 50 |
| 18 | Vỏ bóp 4 lớp, Inox, 2”,S00920-32 | FERRULE FOR 4SH HOSE,2", 00401-32 | Cái | 50 |
| 19 | Đầu bấm DIN, Inox, 1/4” -06L, S21514-04-12 | METRIC FEMALE 24°CONE O-RINGL.T.DIN3865, 1/4",M12X1.5, 20412-12-04T | Cái | 100 |
| 20 | Đầu bấm DIN, Inox, 1/4” -08L, S21514-04-14 | METRIC FEMALE 24°CONE O-RINGL.T.DIN3865, 1/4",M14X1.5, 20412-14-04T | Cái | 100 |
| 21 | Đầu bấm DIN, Inox, 1/4” -10L, S21514-04-16 | METRIC FEMALE 24°CONE O-RINGL.T.DIN3865, 1/4",M16X1.5, 20412-16-04T | Cái | 100 |
| 22 | Đầu bấm DIN, Inox, 3/8” -10L, S21514-06-16 | METRIC FEMALE 24°CONE O-RINGL.T.DIN3865, 3/8",M16X1.5, 20412-16-06T | Cái | 200 |
| 23 | Đầu bấm DIN, Inox, 3/8” -12L, S21514-06-18 | METRIC FEMALE 24°CONE O-RINGL.T.DIN3865, 3/8",M18X1.5, 20412-18-06T | Cái | 50 |
| 24 | Đầu bấm DIN, Inox, 3/8” -15L, S21514-06-22 | METRIC FEMALE 24°CONE O-RINGL.T.DIN3865, 3/8",M22X1.5, 20412-22-06T | Cái | 100 |
| 25 | Đầu bấm DIN, Inox, 1/2” -15L, S21514-08-22 | METRIC FEMALE 24°CONE O-RINGL.T.DIN3865, 1/2",M22X1.5, 20412-22-08T | Cái | 100 |
| 26 | Đầu bấm DIN, Inox, 5/8” -18L, S21514-10-26 | METRIC FEMALE 24°CONE O-RINGL.T.DIN3865, 5/8",M26X1.5, 20412-26-10T | Cái | 50 |
| 27 | Đầu bấm DIN, Inox, 3/4” -22L, S21514-12-30 | METRIC FEMALE 24°CONE O-RINGL.T.DIN3865, 3/4",M30X2, 20412-30-12T | Cái | 50 |
| 28 | Đầu bấm DIN, Inox, 1” - 28L,S21514-16-36 | METRIC FEMALE 24°CONE O-RINGL.T.DIN3865, 1", M36X2,20412-36-16T | Cái | 50 |
| 29 | Đầu bấm DIN, Inox, 1.1/4” -35L, S21514-20-45 | METRIC FEMALE 24°CONE O-RINGL.T.DIN3865, 1.1/4",M45X2, 20412-45-20T | Cái | 80 |
| 30 | Đầu bấm DIN, Inox, 1.1/2” -42L, S21514-24-52 | METRIC FEMALE 24°CONE O-RINGL.T.DIN3865, 1.1/2",M52X2, 20412-52-24T | Cái | 80 |
| 31 | Đầu bấm DIN, Inox, 1/4” -06L, C90, S21594-04-12 | 90° METRIC FEMALE 24°CONE O-RING L.T.ISO12151-2--DIN 3865, 1/4",M12X1.5, 20492-12-04T | Cái | 30 |
| 32 | Đầu bấm DIN, Inox, 1/4” -08L, C90, S21594-04-14 | 90° METRIC FEMALE 24°CONE O-RING L.T.ISO12151-2--DIN 3865, 1/4",M14X1.5, 20492-14-04T | Cái | 30 |
| 33 | Đầu bấm DIN, Inox, 3/8” -10L, C90, S21594-06-16 | 90° METRIC FEMALE 24°CONE O-RING L.T.ISO12151-2--DIN 3865, 3/8",M16X1.5, 20492-16-06T | Cái | 40 |
| 34 | Đầu bấm DIN, Inox, 3/8” -12L, C90, S21594-06-18 | 90° METRIC FEMALE 24°CONE O-RING L.T.ISO12151-2--DIN 3865, 3/8",M18X1.5, 20492-18-06T | Cái | 20 |
| 35 | Đầu bấm DIN, Inox, 1/2” -15L, C90, S21594-08-22 | 90° METRIC FEMALE 24°CONE O-RING L.T.ISO12151-2--DIN 3865, 1/2",M22X1.5, 20492-22-08T | Cái | 20 |
| 36 | Đầu bấm DIN, Inox, 5/8” -18L, C90, S21594-10-26 | 90° METRIC FEMALE 24°CONE O-RING L.T.ISO12151-2--DIN 3865, 5/8",M26X1.5, 20492-26-10T | Cái | 20 |
| 37 | Đầu bấm DIN, Inox, 3/4” -22L, C90, S21594-12-30 | 90° METRIC FEMALE 24°CONE O-RING L.T.ISO12151-2--DIN 3865, 3/4",M30X2, 20492-30-12T | Cái | 40 |
| 38 | Đầu bấm DIN, Inox, 1” - 28L,C90, S21594-16-36 | 90° METRIC FEMALE 24°CONE O-RING L.T.ISO12151-2--DIN 3865, 1",M36X2, 20492-36-16T | Cái | 40 |
| 39 | Đầu bấm DIN, Inox, 1.1/4” -35L, C90, S21594-20-45 | 90° METRIC FEMALE 24°CONE O-RING L.T.ISO | Cái | 40 |
| 40 | Đầu bấm DIN, Inox, 1.1/2” -42L, C90, S21594-24-52 | 90° METRIC FEMALE 24°CONE O-RING L.T.ISO12151-2--DIN 3865,1.1/2", M52X2, 20492-52-24T | Cái | 30 |
| 41 | Đầu bấm DIN, Inox, 3/8” -12S, S21614-06-20 | METRIC FEMALE 24°CONE O-RINGH.T.DIN3865, 3/8",M20X1.5, 20512-20-06T | Cái | 100 |
| 42 | Đầu bấm DIN, Inox, 1/2” -16S, S21614-08-24 | METRIC FEMALE 24°CONE O-RINGH.T.DIN3865, 1/2",M24X1.5, 20512-24-08T | Cái | 150 |
| 43 | Đầu bấm DIN, Inox, 5/8” -20S,, S21614-10-30 | METRIC FEMALE 24°CONE O-RINGH.T.DIN3865, 5/8",M30X2, 20512-30-10T | Cái | 100 |
| 44 | Đầu bấm DIN, Inox, 3/4” -20S, S21614-12-30 | METRIC FEMALE 24°CONE O-RINGH.T.DIN3865, 3/4",M30X2, 20512-30-12T | Cái | 100 |
| 45 | Đầu bấm DIN, Inox, 3/4” -25S, S21614-12-36 | METRIC FEMALE 24°CONE O-RINGH.T.DIN3865, 3/4",M36X2, 20512-36-12T | Cái | 50 |
| 46 | Đầu bấm DIN, Inox, 1” - 25S,S21614-16-36 | METRIC FEMALE 24°CONE O-RINGH.T.DIN3865, 1", M36X2,20512-36-16T | Cái | 100 |
| 47 | Đầu bấm DIN, Inox, 1.1/4” -30S, S21614-20-42 | METRIC FEMALE 24°CONE O-RINGH.T.DIN3865, 1.1/4",M42X2, 20512-42-20T | Cái | 80 |
| 48 | Đầu bấm DIN, Inox, 1.1/4” -38S, S21614-20-52 | METRIC FEMALE 24°CONE O-RINGH.T.DIN3865, 1.1/4",M52X2, 20512-52-20T | Cái | 50 |
| 49 | Đầu bấm DIN, Inox, 1.1/2” -38S,, S21614-24-52 | METRIC FEMALE 24°CONE O-RINGH.T.DIN3865, 1.1/2",M52X2, 20512-52-24T | Cái | 50 |
| 50 | Đầu bấm DIN, Inox, 3/8” -10S, C90, S21694-06-18 | 90°METRIC FEMALE24°CONE O-RING H.T.DIN3865, 3/8", M18X1.5,20592-18-06T | Cái | 50 |
| 51 | Đầu bấm DIN, Inox, 3/8” -12S, C90, S21694-06-20 | 90°METRIC FEMALE24°CONE O-RING H.T.DIN3865, 3/8", M20X1.5,20592-20-06T | Cái | 50 |
| 52 | Đầu bấm DIN, Inox, 1/2” -16S, C90, S21694-08-24 | 90°METRIC FEMALE24°CONE O-RING H.T.DIN3865, 1/2", M24X1.5,20592-24-08T | Cái | 100 |
| 53 | Đầu bấm DIN, Inox, 3/4” -20S, C90, S21694-12-30 | 90°METRIC FEMALE24°CONE O-RING H.T.DIN3865, 3/4", M30X2,20592-30-12T | Cái | 50 |
| 54 | Đầu bấm DIN, Inox, 1” - 25S,C90, S21694-16-36 | 90°METRIC FEMALE24°CONE O-RING H.T.DIN3865, 1", M36X2, 20592-36-16T | Cái | 50 |
| 55 | Đầu bấm DIN, Inox, 1.1/4” -30S, C90, S21694-20-42 | 90°METRIC FEMALE24°CONE O-RING H.T.DIN3865, 1.1/4", M42X2,20592-42-20T | Cái | 50 |
| 56 | Đầu bấm DIN, Inox, 1.1/4” -38S, C90, S21694-20-52 | 90°METRIC FEMALE24°CONE O-RING H.T.DIN3865, 1.1/4", M52X2,20592-52-20T | Cái | 50 |
| 57 | Đầu bấm DIN, Inox, 1.1/2” -38S, C90, S21694-24-52 | 90°METRIC FEMALE24°CONE O-RING H.T.DIN3865, 1.1/2", M52X2,20592-52-24T | Cái | 50 |
| 58 | Đầu bấm JIC, Inox, 1/4” -7/16”x20 UN, S22514-04-04 | JIC FEMALE 74° CONESEAT SAE J514 Double | Cái | 50 |
| 59 | Đầu bấm JIC, Inox, 3/8” -9/16”x18 UN, S22514-06-06 | JIC FEMALE 74° CONESEAT SAE J514 DoubleHexage, 3/8", 9/16"X18,26712D-06-06 | Cái | 20 |
| 60 | Đầu bấm JIC, Inox, 3/8” -3/4”x16 UN, S22514-06-08 | JIC FEMALE 74° CONESEAT SAE J514 DoubleHexage, 3/8", 3/4"X16,26712D-08-06 | Cái | 20 |
| 61 | Đầu bấm JIC, Inox, 1/2” -3/4”x16 UN, S22514-08-08 | JIC FEMALE 74° CONESEAT SAE J514 DoubleHexage, 1/2", 3/4"X16,26712D-08-08 | Cái | 200 |
| 62 | Đầu bấm JIC, Inox, 1/2” -7/8”x14 UN, S22514-08-10 | JIC FEMALE 74° CONESEAT SAE J514 DoubleHexage, 1/2", 7/8"X14,26712D-10-08 | Cái | 100 |
| 63 | Đầu bấm JIC, Inox, 5/8” -7/8”x14 UN, S22514-10-10 | JIC FEMALE 74° CONESEAT SAE J514 DoubleHexage, 5/8", 7/8"X14,26712D-10-10 | Cái | 50 |
| 64 | Đầu bấm JIC, Inox, 3/4” -1.1/16”x12 UN, S22514-12-12 | JIC FEMALE 74° CONESEAT SAE J514 DoubleHexage, 3/4", 1.1/16"X12,26712D-12-12 | Cái | 100 |
| 65 | Đầu bấm JIC, Inox, 1” -1.5/16”x12 UN, S22514-16-16 | JIC FEMALE 74° CONESEAT SAE J514 DoubleHexage, 1", 1.3/16"X12,26712D-16-16 | Cái | 100 |
| 66 | Đầu bấm JIC, Inox, 1.1/4” -1.5/8”x12 UN, S22514-20-20 | Cái | 20 | |
| 67 | Đầu bấm JIC, Inox, 1.1/2” -1.7/8”-12 UN (một giác),S22514-24-24.1 | JIC FEMALE 74° CONESEAT SAE J514, 1.1/2",1.5/8"X12, 26712-24-24 | Cái | 20 |
| 68 | Đầu bấm JIC, Inox, 2” -2.1/2”-12 UN (một giác),S22514-32-32.1 | JIC FEMALE 74° CONESEAT SAE J514, 2",1.7/8"X12, 26712-32-32 | Cái | 20 |
| 69 | Đầu bấm JIC, Inox, 1/4” -7/16”x20 UN, C90, S22594-04-04 | 90° JIC FEMALE 74° CONESEAT, 1/4", 7/16"X20,26792-04-04 | Cái | 60 |
| 70 | Đầu bấm JIC, Inox, 1/4” -9/16”x18 UN, C90, S22594-04-06 | 90° JIC FEMALE 74° CONESEAT, 1/4", 9/16"X18,26792-06-04 | Cái | 40 |
| 71 | Đầu bấm JIC, Inox, 5/16” -9/16”x18 UN, C90, S22594-05-06 | 90° JIC FEMALE 74° CONESEAT, 5/16", 9/16"X18,26792-06-05 | Cái | 40 |
| 72 | Đầu bấm JIC, Inox, 3/8” -9/16”x18 UN, C90, S22594-06-06 | 90° JIC FEMALE 74° CONESEAT, 3/8", 9/16"X18,26792-06-06 | Cái | 60 |
| 73 | Đầu bấm JIC, Inox, 3/8” -3/4”x16 UN, C90, S22594-06-08 | 90° JIC FEMALE 74° CONESEAT, 3/8", 3/4"X16,26792-08-06 | Cái | 40 |
| 74 | Đầu bấm JIC, Inox, 1/2” -3/4”x16 UN, C90, S22594-08-08 | 90° JIC FEMALE 74° CONESEAT, 1/2", 3/4"X16,26792-08-08 | Cái | 80 |
| 75 | Đầu bấm JIC, Inox, 1/2” -7/8”x14 UN, C90, S22594-08-10 | 90° JIC FEMALE 74° CONESEAT, 1/2", 7/8"X14,26792-10-08 | Cái | 20 |
| 76 | Đầu bấm JIC, Inox, 5/8” -7/8”x14 UN, C90, S22594-10-10 | 90° JIC FEMALE 74° CONESEAT, 5/8", 7/8"X14,26792-10-10 | Cái | 20 |
| 77 | Đầu bấm JIC, Inox, 3/4” -1.1/16”x12 UN, C90,S22594-12-12 | 90° JIC FEMALE 74° CONESEAT, 3/4", 1.1/16"X12,26792-12-12 | Cái | 80 |
| 78 | Đầu bấm JIC, Inox, 1” -1.5/16”x12 UN, C90,S22594-16-16 | 90° JIC FEMALE 74° CONESEAT, 1", 1.5/16"X12,26792-16-16 | Cái | 60 |
| 79 | Đầu bấm JIC, Inox, 1.1/4” -1.5/8”x12 UN, C90, S22594-20-20 | 90° JIC FEMALE 74° CONESEAT, 1.1/4", 1.5/8"X12,26792-20-20 | Cái | 40 |
| 80 | Đầu bấm JIC, Inox, 1.1/2” -1.7/8”-12 UN, C90, S22594-24-24 | 90° JIC FEMALE 74° CONESEAT, 1.1/2", 1.7/8"X12,26792-24-24 | Cái | 50 |
| 81 | Đầu bấm JIC, Inox, 2” -2.1/2”-12 UN, C90, S22594-32-32 | 90° JIC FEMALE 74° CONESEAT, 2", 2.1/2"X12,26792-32-32 | Cái | 30 |
| 82 | Vỏ bóp 1,2 lớp , Inox, 1/4”,I03400-04 | Cái | 500 | |
| 83 | Vỏ bóp 1,2 lớp , Inox, 5/16”,I03400-05 | Cái | 500 | |
| 84 | Vỏ bóp 1,2 lớp , Inox, 3/8”,I03400-06 | Cái | 1 | |
| 85 | Vỏ bóp 1,2 lớp , Inox, 1/2”,I03400-08 | Cái | 1 | |
| 86 | Vỏ bóp 1,2 lớp , Inox, 5/8”,I03400-10 | Cái | 300 | |
| 87 | Vỏ bóp 1,2 lớp , Inox, 3/4”,I03400-12 | Cái | 500 | |
| 88 | Vỏ bóp 1,2 lớp , Inox, 1”,I03400-16 | Cái | 200 | |
| 89 | Vỏ bóp 1,2 lớp , Inox, 1.1/4”,I03400-20 | Cái | 50 | |
| 90 | Vỏ bóp 1,2 lớp , Inox, 1.1/2”,I03400-24 | Cái | 50 | |
| 91 | Vỏ bóp 1,2 lớp , Inox, 2”,I03400-32 | Cái | 50 | |
| 92 | Đầu bấm DIN, Inox, 1/2” -15L, I21514-08-22 | 20412-22-08T-SS304, METRIC FEMALE 24° CONE O-RING L.T, 1/2", M22X1.5 |
Cái | 200 |
| 93 | Đầu bấm JIS, Inox, 1/4” -1/4” JIS (một giác), I20814-04-04.1 | Cái | 300 | |
| 94 | Đầu bấm JIS, Inox, 3/8” -3/8” JIS (một giác), I20814-06-06.1 | Cái | 500 | |
| 95 | Đầu bấm JIS, Inox, 1/2” -1/2” JIS (một giác), I20814-08-08.1 | Cái | 300 | |
| 96 | Đầu bấm JIS, Inox, 3/4” -3/4” JIS (một giác), I20814-12-12.1 | Cái | 300 | |
| 97 | Đầu bấm JIS, Inox, 1” - 1” JIS(một giác), I20814-16-16.1 | Cái | 100 | |
| TỔNG SỐ LƯỢNG NHẬP KHO | 10472 | |||
Giải Pháp Gia Công Ống Mềm Thủy Lực "All-In-One" tại Thủy Lực Mart
Bên cạnh việc cung cấp phụ kiện rời, Thủy Lực Mart tự hào mang đến giải pháp gia công bấm đầu cốt đồng bộ. Toàn bộ công đoạn bấm vỏ bóp được thực hiện bằng hệ thống máy ép thủy lực hiện đại, kiểm soát chính xác lực bóp theo tiêu chuẩn khắt khe của nhà sản xuất, đảm bảo mối nối không rò rỉ hay tuột đầu cốt ngay cả khi áp suất đạt đỉnh.
Đặc biệt, để gia tăng tuổi thọ cho bạt ống trong môi trường nhiệt độ cao hoặc ma sát lớn, chúng tôi nhận gia công bổ sung lớp bọc lưới inox 304 chống ma sát cơ học bên ngoài hoặc bọc vỏ chống cháy Pyrojacket (PJ) cách nhiệt chuyên dụng.
Liên hệ nhận báo giá kỹ thuật nhanh chóng
Để nhận được báo giá chính xác và tối ưu nhất cho hệ thống của mình, Quý kỹ sư và bộ phận vật tư nhà máy vui lòng chuẩn bị các thông số chi tiết bao gồm: Kích cỡ (Size), Áp suất làm việc (WP), Tiêu chuẩn ren và Dung môi/Môi trường sử dụng.
_________________________________________
Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chất lượng, giá cả hợp lý, dịch vụ uy tín, chuyên nghiệp và luôn sẵn sàng phục vụ!
- Hỗ trợ tư vấn & Giải đáp thắc mắc: 0937.865.600 (Có Zalo)
- Email hỗ trợ: salesmarketing.vhe@gmail.com
- Địa chỉ:
Văn phòng: 127 Huy Cận, KDC Gia Hòa, Phường Phước Long, TP. Hồ Chí Minh
Kho xưởng HCM: Đường số 10, KCN Sóng Thần, Phường Dĩ An, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
Kho xưởng HN: Km28, Quốc lộ 6A, KCN Đồng Đế, Xã Phú Nghĩa, TP. Hà Nội, Việt Nam