Sản phẩm có đầy đủ hóa đơn, chứng từ
Hỗ trợ tư vấn kỹ thuật chuyên nghiệp
Giá tốt, cạnh tranh trên thị trường
Bảo hành đầy đủ, nhanh chóng
Có sẵn số lượng, giao nhanh
Tài khoản Tài khoản
Hotline 0937865600
Thủy Lực Mart

Ống Alfagomma Isobaric EN ISO 18752 Phù Hợp Hệ Thống Áp Suất Cao (Ra mắt 2025)

06 tháng 02 2026
Thủy Lực Mart

Dòng ống thủy lực Isobaric Range Alfagomma EN ISO 18752 ra mắt 04/2025, sở hữu thiết kế chịu áp suất lên đến 3.000–6.000 PSI. Gồm 2 phân loại cấu trúc phổ biến là wire braid & spiral. Tham khảo ngay các mã ống và thông tin kỹ thuật chi tiết do hãng công bố!

Ống thủy lực isobaric Alfagomma EN ISO 18752 là dòng sản phẩm mới được thiết kế để duy trì áp suất làm việc không đổi trên mọi kích thước ống, giúp đơn giản hóa lựa chọn, tăng độ an toàn và kéo dài tuổi thọ hệ thống trong các ứng dụng thủy lực khắc nghiệt.

Với thiết kế áp suất làm việc không đổi trên mọi kích thước, dòng isobaric giúp kỹ sư và bộ phận mua hàng dễ lựa chọn – giảm rủi ro – tăng độ an toàn, đặc biệt phù hợp cho các dự án công nghiệp nặng và môi trường vận hành khắc nghiệt.

Ống thủy lực Isobaric là gì? Vì sao EN ISO 18752 quan trọng?

Khác với các chuẩn cũ phân loại theo số lớp thép, EN ISO 18752 phân loại ống dựa trên khả năng chịu xung áp thực tế.

Điểm cốt lõi của ống isobaric:

  • Cùng một cấp áp suất cho mọi size ống
  • Giảm nhầm lẫn khi thiết kế, thay thế hoặc mở rộng hệ thống
  • Phù hợp cho hệ thống làm việc liên tục – xung áp cao – yêu cầu an toàn

Bảng phân loại khả năng chịu xung áp theo ISO 18752

Cấp (Grade) Loại (Type*) Nhiệt độ làm việc

Áp suất xung

(% MWP**)

Số chu kỳ tối thiểu
A AS / AC 100°C (212°F) 133% 200.000
B BS / BC 100°C (212°F) 133% 500.000
C CS / CC 120°C (248°F) 133% và 120% 500.000
D DC 120°C (248°F) 133% 1.000.000

Chú thích kỹ thuật:

  • Type – Standard / Compact
    1. Standard type (AS, BS, CS): đường kính ngoài lớn hơn, bán kính uốn lớn hơn
    2. Compact type (AC, BC, CC, DC): đường kính ngoài nhỏ hơn, bán kính uốn nhỏ hơn
  • MWP (Maximum Working Pressure): Áp suất làm việc tối đa của ống
  • Lưu ý về cấp C: Với các cấp áp 350, 420, 490 và 560, áp suất xung sử dụng 120% MWP thay vì 133%
  • Phân loại theo ISO 18752: Tiêu chuẩn ISO 18752 phân loại ống thủy lực theo khả năng chịu xung áp thành 4 cấp: A, B, C và D.
  • Mỗi cấp được phân chia theo đường kính ngoài thành:
  • Loại tiêu chuẩn (AS, BS, CS)
  • Loại compact (AC, BC, CC, DC)

Theo EN ISO 18752, ống được chia thành 4 cấp chịu xung áp:

  • Grade A: 200.000 chu kỳ
  • Grade B & C: 500.000 chu kỳ
  • Grade D: 1.000.000 chu kỳ

Mỗi cấp có dạng tiêu chuẩn và dạng compact, giúp tối ưu không gian lắp đặt.

Ưu điểm nổi bật của ống thủy lực Alfagomma Isobaric

Dựa trên tài liệu kỹ thuật của hãng, dòng isobaric Alfagomma mang lại các lợi ích trực tiếp cho dự án:

  • Dễ chọn – giảm sai sót: Áp suất không đổi giúp chọn ống nhanh, hạn chế nhầm size – nhầm áp.
  • Độ bền cao trong điều kiện khắc nghiệt: Vỏ MINETUFF chống mài mòn, ozone và hydrocarbon, phù hợp môi trường công nghiệp nặng.
  • An toàn cho môi trường rủi ro cao: Có phiên bản MSHA flame-resistant, dùng trong khai thác mỏ và khu vực yêu cầu chống cháy.
  • Linh hoạt khi thi công: Bán kính uốn nhỏ, linh hoạt hơn tới 60% so với các dòng theo SAE/ISO truyền thống.
  • Phủ rộng dải áp suất: Từ 3.000 PSI đến 6.000 PSI, đáp ứng nhiều cấp hệ thống trong cùng một dự án.

>> Xem ngay: GIÁ ỐNG ALFAGOMMA BAO NHIÊU? TÌM HIỂU VÀ LỰA CHỌN ĐÚNG LOẠI ỐNG

Phân loại ống thủy lực Alfagomma Isobaric EN ISO 18752

1/ ISO-TECH 3K – Wire Braid Hose

Ống thủy lực Alfagomma ISO-TECH 3K Minetuff, chuẩn EN ISO 18752 BC/CC, bố thép 1–2 lớp, vỏ chống mài mòn MSHA

  • Chuẩn: ISO 18752 BC / CC
  • Kết cấu: 1 hoặc 2 lớp bố thép
  • Áp suất làm việc: 3.000 PSI
  • Ứng dụng: hệ thống áp cao, yêu cầu thiết kế gọn và bán kính uốn nhỏ
Bảng thông số kỹ thuật – ISO-TECH 3K (EN ISO 18752)
Item Code Cấu trúc ID (Dash) ID (mm) ID (in) OD (mm) OD (in) WP (MPa) WP (psi) BP (MPa) BP (psi) BR (mm) BR (in) Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (lb/ft) Ghi chú kỹ thuật
1005751 1WB 4 6.0 1/4" 12.1 0.48 21.0 3000 84.0 12000 50 1.97 0.167 0.12 ISO BC
1005752 1WB 5 8.0 5/16" 13.3 0.52 21.0 3000 84.0 12000 55 2.17 0.190 0.13 ISO BC
1005753 1WB 6 10.0 3/8" 15.4 0.61 21.0 3000 84.0 12000 65 2.56 0.250 0.18 ISO BC
1005754 1WB 8 13.0 1/2" 19.2 0.76 21.0 3000 84.0 12000 90 3.54 0.360 0.25 ISO BC
1005755 2WB 10 16.0 5/8" 23.2 0.91 21.0 3000 84.0 12000 100 3.94 0.598 0.41 ISO CC
1005756 2WB 12 19.0 3/4" 27.9 1.10 21.0 3000 84.0 12000 120 4.72 0.821 0.56 ISO CC
1005757 2WB 16 25.0 1" 35.5 1.40 21.0 3000 84.0 12000 150 5.91 1.266 0.86 ISO CC

2/ ISO-TECH 4K – Wire Braid Hose

Ống thủy lực Alfagomma ISO-TECH 4K Minetuff, EN ISO 18752 BC/CC, hai lớp bố thép, áp suất cao, vỏ MSHA

  • Chuẩn: ISO 18752 BC / CC
  • Kết cấu: 2 lớp bố thép
  • Áp suất làm việc: 4.000 PSI

Bảng thông số kỹ thuật – ISO-TECH 4K (EN ISO 18752)

Item Code ID (Dash) ID (mm) ID (in) OD (mm) OD (in) WP (MPa) WP (psi) BP (MPa) BP (psi) BR (mm) BR (in) Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (lb/ft) Ghi chú kỹ thuật
1005770 4 6.0 1/4" 13.0 0.51 28.0 4000 112.0 16000 50 1.97 0.259 0.18 ISO CC
1005771 5 8.0 5/16" 14.5 0.57 28.0 4000 112.0 16000 55 2.17 0.313 0.22 ISO CC
1005772 6 10.0 3/8" 16.8 0.66 28.0 4000 112.0 16000 65 2.56 0.373 0.26 ISO CC
1005773 8 13.0 1/2" 20.6 0.81 28.0 4000 112.0 16000 90 3.54 0.502 0.34 ISO CC
1005774 10 16.0 5/8" 23.2 0.91 28.0 4000 112.0 16000 100 3.94 0.598 0.41 ISO BC
1005775 12 19.0 3/4" 27.4 1.08 28.0 4000 112.0 16000 150 5.91 0.831 0.56 ISO BC

3/ ISO-TECH 5K – Wire Braid Hose

Ống thủy lực Alfagomma ISO-TECH 5K Minetuff, chuẩn EN ISO 18752 BC/CC, bố thép 2 lớp, thiết kế compact

  • Chuẩn: ISO 18752 BC / CC
  • Kết cấu: 2 lớp bố thép
  • Áp suất làm việc: 5.000 PSI

Bảng thông số kỹ thuật – ISO-TECH 5K (EN ISO 18752)

Item Code ID (Dash) ID (mm) ID (in) OD (mm) OD (in) WP (MPa) WP (psi) BP (MPa) BP (psi) BR (mm) BR (in) Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (lb/ft) Ghi chú kỹ thuật
1005785 4 6.0 1/4" 13.0 0.51 35.0 5000 140.0 20000 50 1.97 0.259 0.18 ISO CC
1005786 5 8.0 5/16" 14.5 0.57 35.0 5000 140.0 20000 55 2.17 0.313 0.22 ISO CC
1005787 6 10.0 3/8" 16.8 0.66 35.0 5000 140.0 20000 65 2.56 0.373 0.26 ISO BC
1005788 8 13.0 1/2" 21.0 0.83 35.0 5000 140.0 20000 120 4.72 0.534 0.36 ISO BC

4/ ALFABIOTECH EVOLUTION 3K – Wire Spiral Hose

Ống thủy lực Alfagomma Alfabiotech Evolution 3K Minetuff, EN ISO 18752, 4 lớp thép xoắn, vỏ MSHA chống mài mòn

  • Chuẩn: ISO 18752, vượt SAE 100 R12
  • Kết cấu: 4 lớp thép xoắn
  • Áp suất làm việc: 3.000 PSI

Bảng thông số kỹ thuật – ISO-TECH 5K (EN ISO 18752)

Item Code ID (Dash) ID (mm) ID (in) OD (mm) OD (in) WP (MPa) WP (psi) BP (MPa) BP (psi) BR (mm) BR (in) Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (lb/ft) Ghi chú kỹ thuật
1005785 4 6.0 1/4" 13.0 0.51 35.0 5000 140.0 20000 50 1.97 0.259 0.18 ISO CC
1005786 5 8.0 5/16" 14.5 0.57 35.0 5000 140.0 20000 55 2.17 0.313 0.22 ISO CC
1005787 6 10.0 3/8" 16.8 0.66 35.0 5000 140.0 20000 65 2.56 0.373 0.26 ISO BC
1005788 8 13.0 1/2" 21.0 0.83 35.0 5000 140.0 20000 120 4.72 0.534 0.36 ISO BC

5/ ALFABIOTECH EVOLUTION 4K – Wire Spiral Hose

Ống thủy lực Alfagomma Alfabiotech Evolution 4K Minetuff, EN ISO 18752, bố thép xoắn 4 lớp, chịu áp suất cao

  • Chuẩn: ISO 18752
  • Kết cấu: 4 lớp thép xoắn
  • Áp suất làm việc: 4.000 – 4.200 PSI

Bảng thông số kỹ thuật – ALFABIOTECH EVOLUTION 4K (EN ISO 18752)

Item Code ID (Dash) ID (mm) ID (in) OD (mm) OD (in) WP (MPa) WP (psi) BP (MPa) BP (psi) BR (mm) BR (in) Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (lb/ft) Ghi chú kỹ thuật
1004894 8 13.0 1/2" 22.6 0.89 28.0 4000 112.0 16000 90 3.54 0.624 0.42 ISO CC
1004754 12 19.0 3/4" 29.0 1.14 28.0 4000 112.0 16000 120 4.72 0.978 0.66 ISO CC
1004755 16 25.0 1" 37.2 1.46 28.0 4000 112.0 16000 150 5.91 1.479 1.00 ISO CC
1004773 20 32.0 1-1/4" 44.2 1.74 28.0 4000 112.0 16000 210 8.27 2.400 1.62 ISO CC
1004756 24 38.0 1-1/2" 50.6 1.99 29.0 4200 116.0 16800 250 9.84 2.802 1.89 ISO CC
1004757 32 51.0 2" 64.7 2.55 28.0 4000 112.0 16000 318 12.52 4.001 2.69 ISO CC

6/ ALFABIOTECH EVOLUTION 5K / 5K PLUS – Wire Spiral Hose

Ống thủy lực Alfagomma Alfabiotech Evolution 5K Minetuff, EN ISO 18752, thép xoắn 4–6 lớp, áp suất rất cao

Ống thủy lực Alfagomma Alfabiotech Evolution 5K Plus Minetuff, EN ISO 18752, bố thép xoắn, áp suất 5.500 PSI

  • Chuẩn: ISO 18752
  • Kết cấu: 4 lớp thép xoắn
  • Áp suất làm việc:
    • 5K: 5.000 PSI
    • 5K PLUS: 5.500 PSI

Bảng thông số kỹ thuật – ALFABIOTECH EVOLUTION 5K (EN ISO 18752)

Item Code Constr. ID (Dash) ID (mm) ID (in) OD (mm) OD (in) WP (MPa) WP (psi) BP (MPa) BP (psi) BR (mm) BR (in) Weight (kg/m) Weight (lb/ft) Tech. Note
1004743 4WS 10 16.0 5/8" 25.2 0.99 35.0 5000 140.0 20000 100 3.94 0.890 0.60 ISO CC
1004744 4WS 12 19.0 3/4" 29.4 1.16 35.0 5000 140.0 20000 120 4.72 1.166 0.79 ISO CC
1004745 4WS 16 25.0 1" 37.4 1.47 35.0 5000 140.0 20000 150 5.91 1.730 1.17 ISO CC
1004746 4WS 20 32.0 1 1/4" 44.0 1.73 35.0 5000 140.0 20000 210 8.27 2.400 1.62 ISO CC
1004747 6WS 24 38.0 1 1/2" 54.8 2.16 35.0 5000 140.0 20000 250 9.84 3.924 2.64 ISO CC
1004748 6WS 32 51.0 2" 68.7 2.70 35.0 5000 140.0 20000 318 12.52 5.787 3.89 ISO CC

Bảng thông số kỹ thuật – ALFABIOTECH EVOLUTION 5K PLUS (EN ISO 18752)

Item Code ID (Dash) ID (mm) ID (in) OD (mm) OD (in) WP (MPa) WP (psi) BP (MPa) BP (psi) BR (mm) BR (in) Trọng lượng (kg/m) Trọng lượng (lb/ft) Ghi chú kỹ thuật
1004749 12 19.0 3/4" 30.2 1.19 38.0 5500 152.0 22040 120 4.72 1.276 0.86 ISO CC
1004750 16 25.0 1" 37.4 1.47 38.0 5500 152.0 22040 150 5.91 1.817 1.23 ISO CC

7/ ALFABIOTECH EVOLUTION 6K – Ultra High Pressure Hose

Ống thủy lực Alfagomma Alfabiotech Evolution 6K Minetuff, EN ISO 18752, vượt SAE 100 R15, áp suất 6.000 PSI

  • Chuẩn: ISO 18752, vượt SAE 100 R15
  • Kết cấu: 4 hoặc 6 lớp thép xoắn
  • Áp suất làm việc: 6.000 PSI

Bảng thông số kỹ thuật – ALFABIOTECH EVOLUTION 6K (EN ISO 18752)

Item Code Constr. ID (Dash) ID (mm) ID (in) OD (mm) OD (in) WP (MPa) WP (psi) BP (MPa) BP (psi) BR (mm) BR (in) Weight (kg/m) Weight (lb/ft) Tech. Note
1004774 4WS 4 6.0 1/4" 17.0 0.67 45.0 6550 180.0 26200 60 2.36 0.510 0.35 ISO CC
1004775 4WS 6 10.0 3/8" 19.8 0.78 44.5 6450 178.0 25800 75 2.95 0.601 0.41 ISO CC
1004776 4WS 8 13.0 1/2" 22.5 0.89 42.0 6000 168.0 24000 90 3.54 0.710 0.48 ISO CC
1004777 4WS 10 16.0 5/8" 27.8 1.09 42.0 6000 168.0 24000 100 3.94 1.190 0.80 ISO CC
1004778 4WS 12 19.0 3/4" 30.6 1.20 42.0 6000 168.0 24000 120 4.72 1.371 0.93 ISO CC
1004779 4WS 16 25.0 1" 38.0 1.50 42.0 6000 168.0 24000 150 5.91 2.017 1.36 ISO CC
1004780 6WS 20 32.0 1-1/4" 47.6 1.87 42.0 6000 168.0 24000 225 8.86 3.071 2.07 ISO CC
1004781 6WS 24 38.0 1-1/2" 54.4 2.14 42.0 6000 168.0 24000 305 12.01 4.144 2.79 ISO CC
1004818 6WS 32 51.0 2" 68.7 2.70 42.0 6000 168.0 24000 380 14.96 6.031 4.06 ISO CC

8/ ALFABIOTECH LEADER 5K – ISO 18752 DC

Ống thủy lực Alfagomma Alfabiotech Leader 5K Minetuff, chuẩn EN ISO 18752 DC, chịu xung áp 1 triệu chu kỳ

  • Chuẩn: ISO 18752 Grade D – DC
  • Khả năng chịu xung áp: 1.000.000 chu kỳ
  • Dành cho điều kiện vận hành cực kỳ khắc nghiệt

Bảng thông số kỹ thuật – ALFABIOTECH LEADER 5K (EN ISO 18752 DC)

Item Code Constr. ID (Dash) ID (mm) ID (in) OD (mm) OD (in) WP (MPa) WP (psi) BP (MPa) BP (psi) BR (mm) BR (in) Weight (kg/m) Weight (lb/ft) Tech. Note
1005645 4WS 4 6.0 1/4" 16.9 0.67 35.0 5000 140.0 20000 60 2.36 0.545 0.37 ISO DC
1005701 4WS 6 10.0 3/8" 19.8 0.78 35.0 5000 140.0 20000 75 2.95 0.623 0.42 ISO DC
1005702 4WS 8 13.0 1/2" 22.5 0.89 35.0 5000 140.0 20000 90 3.54 0.744 0.51 ISO DC
1005703 4WS 10 16.0 5/8" 27.5 1.08 35.0 5000 140.0 20000 100 3.94 1.241 0.84 ISO DC
1005647 4WS 12 19.0 3/4" 30.4 1.20 35.0 5000 140.0 20000 120 4.72 1.378 0.93 ISO DC
1005704 4WS 16 25.0 1" 38.0 1.50 35.0 5000 140.0 20000 150 5.91 2.008 1.35 ISO DC
1005705 6WS 20 32.0 1-1/4" 47.6 1.87 35.0 5000 140.0 20000 225 8.86 3.147 2.12 ISO DC
1005648 6WS 24 38.0 1-1/2" 54.4 2.14 35.0 5000 140.0 20000 255 10.04 4.196 2.85 ISO DC
1005738 6WS 32 51.0 2" 68.7 2.70 35.0 5000 140.0 20000 318 12.52 5.787 3.89 ISO DC

Khả năng tương thích đầu nối & ferrule Alfagomma

Theo bảng Ferrule Selection Chart của hãng, dòng isobaric EN ISO 18752 tương thích với:

  • No-Skive ferrule cho standard fittings
  • Skive ferrule cho standard fittings
  • Interlock ferrule cho interlock fittings
  • No-Skive ferrule cho multispiral fittings
  • Alfacrimp one-piece no-skive

Điều này giúp đồng bộ hệ thống – giảm lỗi khi bấm đầu – tăng độ an toàn vận hành.

Ứng dụng thực tế của ống thủy lực Isobaric Alfagomma

Theo tài liệu hãng, dòng isobaric được thiết kế cho:

  • Hệ thống thủy lực áp suất cao
  • Ứng dụng công nghiệp nặng
  • Môi trường có xung áp lớn và liên tục
  • Khu vực yêu cầu độ an toàn cao như khai thác mỏ

>> Xem thêm: Tuy ô ống mềm Alfagomma về kho HN & HCM - Đủ mã, đủ size

Vì sao doanh nghiệp & nhà thầu nên cân nhắc chọn Alfagomma Isobaric cho dự án?

  • Dòng sản phẩm mới 2025, theo EN ISO 18752
  • Dễ chọn – giảm rủi ro kỹ thuật
  • Phủ dải áp rộng 3.000–6.000 PSI
  • Phù hợp cho cả thiết kế mới và thay thế hệ thống cũ
  • Đồng bộ với phụ kiện và công nghệ bấm đầu Alfagomma

Thủy Lực Mart – Nhà phân phối ống thủy lực Alfagomma chính hãng tại Việt Nam

Thủy Lực Mart là đơn vị phân phối chính hãng các dòng ống thủy lực Alfagomma tại Việt Nam, bao gồm dòng isobaric EN ISO 18752 ra mắt 2025. Chúng tôi cung cấp đầy đủ mã hàng, bảng thông số kỹ thuật và giải pháp lựa chọn ống phù hợp theo từng dự án, đáp ứng nhu cầu từ thay thế hệ thống đến triển khai công trình mới.

Liên hệ Thủy Lực Mart để:

  • Nhận bảng mã & báo giá ống Alfagomma Isobaric EN ISO 18752
  • Tư vấn chọn ống đúng áp suất – đúng tiêu chuẩn kỹ thuật
  • Tải catalogue Alfagomma chính hãng (PDF) phục vụ hồ sơ thầu & kỹ thuật

>> Xem ngay: Ống Thủy Lực Alfagomma Có Gì Khác Biệt So Với Các Hãng Cùng Phân Khúc?

Thủy Lực Mart sẵn sàng đồng hành cùng kỹ sư và nhà thầu với giải pháp thủy lực an toàn, đồng bộ và đúng tiêu chuẩn quốc tế.

_________________________________________

Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chất lượng, giá cả hợp lý, dịch vụ uy tín, chuyên nghiệp và luôn sẵn sàng phục vụ!

  • Hỗ trợ tư vấn & Giải đáp thắc mắc: 0937.865.600 (Có Zalo)
  • Email hỗ trợ: salesmarketing.vhe@gmail.com 
  • Địa chỉ: 

Miền Nam: Số 127 Huy Cận, KDC Gia Hòa, P. Phước Long B, TP. Thủ Đức, TP. HCM.

Miền Bắc: Số 21, TT13, Khu đô thị Văn Phú, P. Phú La, Quận Hà Đông, Hà Nội.

Viết bình luận của bạn
Mục lục
Mục lụcNội dung bài viếtx
Thủy Lực Mart

Vận chuyển toàn quốc

Nhanh chóng
Thủy Lực Mart

Đóng gói cẩn thận

An toàn
Thủy Lực Mart

Thanh toán đơn giản

Uy tín
Thủy Lực Mart

Hỗ trợ 24/7

Tận tâm
Ẩn so sánh
icon icon icon icon