Sản phẩm có đầy đủ hóa đơn, chứng từ
Hỗ trợ tư vấn kỹ thuật chuyên nghiệp
Giá tốt, cạnh tranh trên thị trường
Bảo hành đầy đủ, nhanh chóng
Có sẵn số lượng, giao nhanh
Tài khoản Tài khoản
Hotline 0937865600
Thủy Lực Mart

Đầu inox bấm ống thủy lực, vỏ áo bóp inox đồng bộ sẵn kho HCM & Hà Nội

30 tháng 03 2026
Thủy Lực Mart

Tìm đầu inox bấm ống thủy lực 304/316 chống ăn mòn, độ bền cao? Phù hợp hệ thống dẫn nước, hóa chất và thực phẩm. Thủy Lực Mart có sẵn nhiều mã, hỗ trợ gia công bấm ống thủy lực.

Không phải hệ thống thủy lực nào cũng cần đến đầu inox bấm ống thủy lực. Nhưng với những hệ thống đã phải dùng đến inox, thì gần như không còn lựa chọn thay thế. Đó thường là những môi trường làm việc khắc nghiệt – nơi mà chỉ một điểm rò rỉ nhỏ cũng có thể kéo theo hàng loạt hệ lụy: gián đoạn vận hành, hư hỏng thiết bị, thậm chí ảnh hưởng đến an toàn.

Đầu inox bấm ống thủy lực, vỏ áo bóp inox đồng bộ sẵn kho HCM & Hà Nội

Lúc này, vấn đề không còn nằm ở một cái đầu nối, mà là độ ổn định của cả hệ thống. Và cũng vì vậy, dù chi phí ban đầu cao hơn, đầu inox bấm ống gần như trở thành lựa chọn mặc định trong nhiều ngành yêu cầu độ bền và độ an toàn cao.

Những hệ thống nào bắt buộc phải dùng đầu inox bấm ống thủy lực?

Nếu bạn từng phân vân giữa inox và thép, thì câu hỏi thực ra không phải là “nên chọn loại nào rẻ hơn”, mà là: Hệ thống của bạn có đang làm việc trong môi trường mà thép không thể chịu nổi hay không?

Đầu inox bấm ống thủy lực cong 90 độ inox 304/316 dùng cho hệ thống áp lực cao

Thực tế, các hệ thống dưới đây gần như bắt buộc phải dùng đầu inox 304 hoặc 316:

  • Ngành thực phẩm, đồ uống – nơi yêu cầu chống oxy hóa và đảm bảo vệ sinh
  • Nhà máy hóa chất, môi trường có tính ăn mòn cao
  • Hệ thống ngoài trời, ven biển – nơi muối và độ ẩm phá hủy kim loại rất nhanh
  • Ngành dược phẩm, y tế – yêu cầu tiêu chuẩn vật liệu nghiêm ngặt
  • Hệ thống dầu – khí, nơi độ bền và độ kín là yếu tố sống còn

Trong những môi trường này, nếu vẫn dùng đầu thép mạ thông thường, bạn sẽ không “tiết kiệm” được chi phí – mà chỉ đang trì hoãn một lần thay thế chắc chắn sẽ xảy ra.

Đầu inox 304 và 316 – khác biệt không nằm ở giá, mà ở tuổi thọ

Nhiều người nhìn vào giá của đầu inox bấm ống thủy lực và thấy “cao hơn nhiều so với đầu thép”. Điều đó không sai. Nhưng cái cần so sánh không phải là giá mua ban đầu, mà là:

  1. Thời gian sử dụng
  2. Tần suất thay thế
  3. Rủi ro rò rỉ, hỏng hóc

>> Xem ngay: Cách chọn đầu bấm cos đúng cho từng loại ống mềm thủy lực

Đầu inox bấm ống thủy lực dạng lơi inox 304 chống ăn mòn cho môi trường khắc nghiệt

Đầu bấm chất liệu Inox 304

  • Phù hợp môi trường ẩm, nước, thực phẩm

  • Chống gỉ tốt trong điều kiện thông thường

Đầu bấm chất liệu Inox 316

  • Chống ăn mòn vượt trội, đặc biệt với môi trường hóa chất, muối

  • Được dùng trong các hệ thống yêu cầu cao về độ bền lâu dài

Trong khi đó, đầu thép (kể cả mạ kẽm) vẫn sẽ:

  • Bị oxy hóa theo thời gian
  • Dễ xuống cấp trong môi trường khắc nghiệt
  • Phải thay thế định kỳ

Nói đơn giản: Inox là chi phí đầu tư một lần, thép là chi phí lặp lại nhiều lần với tổng chi phí khả năng còn cao hơn đầu tư hàng inox ngay từ đầu.

Vì sao đầu inox bấm ống thủy lực không phải nơi nào cũng có sẵn?

Khác với các loại đầu nối thủy lực thông thường, đầu inox bấm ống có một đặc điểm rất rõ: Giá trị hàng tồn kho rất cao.

Đầu inox bấm ống thủy lực thẳng kèm vỏ bóp inox đồng bộ tiêu chuẩn công nghiệp

Điều này dẫn đến thực tế:

  • Không phải đơn vị nào cũng đủ khả năng nhập số lượng lớn
  • Nhiều nơi chỉ nhập theo đơn, không có sẵn
  • Khi cần gấp, rất khó tìm đúng mã

Trong khi đó, người làm thực tế thì không thể chờ. Một dây chuyền dừng lại, một hệ thống rò rỉ – chi phí phát sinh luôn lớn hơn gấp chục nghìn lần so với chi phí bỏ ra cho một đầu bấm inox.

>> Xem thêm: Nhập Kho Lô Hàng Đầu Bấm Kèm Vỏ Bóp Inox 316 Tiêu Chuẩn JIC

Thủy Lực Mart – không chỉ có đầu inox, mà là giải pháp phụ kiện thủy lực trọn bộ

Điểm khác biệt không nằm ở việc “có bán đầu inox”, mà là: Có đủ để anh em lên đơn, giao hàng nhanh và làm việc ngay, không phải đi tìm thêm mất nhiều thời gian. Tại Thủy Lực Mart có sẵn đầu inox bấm ống thủy lực 304/316 nhiều mã thông dụng

Đầu inox bấm ống thủy lực thẳng inox 304 sẵn kho Hà Nội nhiều size

Thủy Lực Mart nhập khẩu đầy đủ các phụ kiện đồng bộ gồm:

  • vỏ áo inox bấm ống
  • đầu nối thủy lực
  • phụ kiện thủy lực liên quan

Cung cấp dịch vụ trọn gói gồm:

  • gia công bấm ống thủy lực
  • test áp suất ống mềm thủy lực, kiểm tra độ kín ngay tại chỗ

Điều này đặc biệt quan trọng với những khách hàng đang cần:

  1. Lắp mới hệ thống
  2. Bảo trì, thay thế gấp
  3. Làm dịch vụ bấm ống

Không phải chỉ mua một cái đầu, mà Thủy Lực Mart đủ khả năng giải quyết luôn cả những công việc phía sau nó. Chúng tôi không bán vật tư inox, chúng tôi cung cấp những giải pháp trọn gói, để bạn mua về là có thể lắp vào hệ thống vận hành ngay.

>> Tham khảo ngay: Top 7 Hệ Tiêu Chuẩn Đầu Bấm Thủy Lực Phổ Biến 2025

Danh sách đầu inox bấm ống thủy lực 304/316 sẵn kho

Với những anh em đang cần tìm đúng mã để thay thế hoặc lắp mới, bên mình đã sẵn sàng khá đầy đủ các dòng đầu inox bấm ống thủy lực 304/316, từ đầu thẳng, đầu cong đến các loại vỏ bóp đi kèm.

Danh sách lô hàng inox về của Thủy Lực Mart lần này bao phủ đầy đủ hệ phụ kiện cho ngành thủy lực, trong đó nổi bật là nhóm đầu inox bấm ống thủy lực gồm loại thẳng và cong 90 độ, đa dạng kích thước (từ nhỏ đến lớn) phục vụ nhiều tiêu chuẩn ống cũng như các hệ thống thủy lực khác nhau.

Đi kèm là hệ đầu nối inox BSPP/ DIN/ JIC/... gồm nối thẳng (ren trong – ren ngoài), nối cong 90 độ, nối T 3 ngã (ren trong/ren ngoài), cùng các loại nối vuông xoay giúp lắp đặt linh hoạt, chống xoắn ống. Ngoài ra còn có vỏ bóp/áo bóp inox đồng bộ với đầu bấm, và một số đầu chuyển ren, phụ kiện trung gian. Tổng thể, đây là một danh mục hàng hóa đầy đủ từ bấm ống đến kết nối hoàn chỉnh, đáp ứng trọn bộ nhu cầu lắp đặt hệ thống thủy lực bằng inox.

Dưới đây là danh sách các mã đang có sẵn tại kho để anh em dễ tra cứu và đối chiếu theo nhu cầu thực tế:

Danh sách phụ kiện đầu bấm inox, nối và vỏ bóp ống mềm thủy lực đồng bộ sẵn kho Hà Nội

STT Mã mặt hàng Tên mặt hàng ĐVT Số lượng
1 05.08.019.0001.CN Nối thẳng inox1/4” BSPP - G1/4”, I500503-04-04 Cái 300
2 05.08.019.0002.CN Nối thẳng inox3/8” BSPP - G3/8”, I500503-06-06 Cái 300
3 05.08.019.0003.CN Nối thẳng inox1/2” BSPP - G1/2”, I500503-08-08 Cái 300
4 05.08.019.0004.CN Nối thẳng inox3/4” BSPP - G3/4”, I500503-12-12 Cái 200
5 05.08.019.0005.CN Nối thẳng inox1” BSPP - G1”, I500503-16-16 Cái 50
6 05.08.019.0006.CN Nối thẳng inox1.1/4” BSPP - G1.1/4”, I500503-20-20 Cái 30
7 05.08.019.0007.CN Nối thẳng inox1.1/2” BSPP - G1.1/2”, I500503-24-24 Cái 20
8 05.08.019.0008.CN Nối thẳng inox2” BSPP - G2”, I500503-32-32 Cái 10
9 05.08.019.0009.CN Nối thẳng inox1/4” BSPP - R1/4”, I500507-04-04 Cái 500
10 05.08.019.0010.CN Nối thẳng inox3/8” BSPP - R3/8”, I500507-06-06 Cái 500
11 05.08.019.0011.CN Nối thẳng inox3/8” BSPP - R1/2”, I500507-06-08 Cái 100
12 05.08.019.0012.CN Nối thẳng inox1/2” BSPP - R1/2”, I500507-08-08 Cái 500
13 05.08.019.0013.CN Nối thẳng inox1/2” BSPP - R3/4”, I500507-08-12 Cái 100
14 05.08.019.0014.CN Nối thẳng inox3/4” BSPP - R3/4”, I500507-12-12 Cái 500
15 05.08.019.0015.CN Nối thẳng inox1” BSPP - R1”, I500507-16-16 Cái 100
16 05.08.019.0016.CN Nối thẳng inox1.1/4” BSPP - R1.1/4”, I500507-20-20 Cái 30
17 05.08.019.0017.CN Nối thẳng inox1.1/2” BSPP - R1.1/2”, I500507-24-24 Cái 30
18 05.08.019.0018.CN Nối thẳng inox2” BSPP - R2”, I500507-32-32 Cái 30
19 05.08.019.0019.CN Nối C90 inox1/4” BSPP - R1/4”, I560507-04-04 Cái 50
20 05.08.019.0020.CN Nối C90 inox3/8” BSPP - R3/8”, I560507-06-06 Cái 50
21 05.08.019.0021.CN Nối C90 inox1/2” BSPP - R1/2”, I560507-08-08 Cái 50
22 05.08.019.0022.CN Nối C90 inox3/4” BSPP - R3/4”, I560507-12-12 Cái 50
23 05.08.019.0023.CN Nối C90 inox1” BSPP - R1”, I560507-16-16 Cái 20
24 05.08.019.0024.CN Nối C90 inox1.1/4” BSPP - R1.1/4”, I560507-20-20 Cái 20
25 05.08.019.0025.CN Nối C90 inox1.1/2” BSPP - R1.1/2”, I560507-24-24 Cái 30
26 05.08.019.0026.CN Nối C90 inox2” BSPP - R2”, I560507-32-32 Cái 20
27 05.08.019.0027.CN Nối thẳng inox1/4” BSPT, I500707-04-04 Cái 100
28 05.08.019.0028.CN Nối thẳng inox3/8” BSPT, I500707-06-06 Cái 100
29 05.08.019.0029.CN Nối thẳng inox1/2” BSPT, I500707-08-08 Cái 200
30 05.08.019.0030.CN Nối thẳng inox3/4” BSPT - R1/2”, I500707-12-08 Cái 200
31 05.08.019.0031.CN Nối thẳng inox3/4” BSPT, I500707-12-12 Cái 50
32 05.08.019.0032.CN Nối thẳng inox1” BSPT, I500707-16-16 Cái 50
33 05.08.019.0033.CN Nối thẳng inox1.1/4” BSPT, I500707-20-20 Cái 20
34 05.08.019.0034.CN Nối thẳng inox1.1/2” BSPT, I500707-24-24 Cái 20
35 05.08.019.0035.CN Nối thẳng inox2” BSPT, I500707-32-32 Cái 10
36 05.08.019.0036.CN Nối T inox1/4” BSPP, I700505-04-04 Cái 50
37 05.08.019.0037.CN Nối T inox3/8” BSPP, I700505-06-06 Cái 50
38 05.08.019.0038.CN Nối T inox1/2” BSPP, I700505-08-08 Cái 50
39 05.08.019.0039.CN Nối T inox3/4” BSPP, I700505-12-12 Cái 50
40 05.08.019.0040.CN Nối T inox1” BSPP, I700505-16-16 Cái 20
41 05.08.019.0041.CN Nối T inox1.1/4” BSPP, I700505-20-20 Cái 10
42 05.08.019.0042.CN Nối T inox1.1/2” BSPP, I700505-24-24 Cái 10
43 05.08.019.0043.CN Nối T inox2” BSPP, I700505-32-32 Cái 10
44 05.08.019.0044.CN Nối thẳng inox1/8” BSPP - (ren trong), I510404-02-02 Cái 50
45 05.08.019.0045.CN Nối thẳng inox1/4” BSPP - (ren trong), I510404-04-04 Cái 50
46 05.08.019.0046.CN Nối thẳng inox3/8” BSPP - (ren trong), I510404-06-06 Cái 50
47 05.08.019.0047.CN Nối thẳng inox1/2” BSPP - (ren trong), I510404-08-08 Cái 50
48 05.08.019.0048.CN Nối thẳng inox3/4” BSPP - (ren trong), I510404-12-12 Cái 50
49 05.08.019.0049.CN Nối thẳng inox1” BSPP - (ren trong), I510404-16-16 Cái 50
50 05.08.019.0050.CN Nối thẳng inox1.1/4” BSPP - (ren trong), I510404-20-20 Cái 20
51 05.08.019.0051.CN Nối thẳng inox1.1/2” BSPP - (ren trong), I510404-24-24 Cái 20
52 05.08.019.0052.CN Nối thẳng inox2” BSPP - (ren trong), I510404-32-32 Cái 10
53 05.08.019.0053.CN Nối T inox1/8” BSPP - (ren trong), I730404-02-02 Cái 50
54 05.08.019.0054.CN Nối T inox1/4” BSPP - (ren trong), I730404-04-04 Cái 50
55 05.08.019.0055.CN Nối T inox3/8” BSPP - (ren trong), I730404-06-06 Cái 50
56 05.08.019.0056.CN Nối T inox1/2” BSPP - (ren trong), I730404-08-08 Cái 100
57 05.08.019.0057.CN Nối T inox3/4” BSPP - (ren trong), I730404-12-12 Cái 30
58 05.08.019.0058.CN Nối T inox1” BSPP - (ren trong), I730404-16-16 Cái 20
59 05.08.019.0059.CN Nối T inox1.1/4” BSPP - (ren trong), I730404-20-20 Cái 10
60 05.08.019.0060.CN Nối T inox1.1/2” BSPP - (ren trong), I730404-24-24 Cái 10
61 05.08.019.0061.CN Nối T inox2” BSPP - (ren trong), I730404-32-32 Cái 10
62 05.08.019.0062.CN Nối vuông xoay inox1/4” BSPP, I580505-04-04 Cái 20
63 05.08.019.0063.CN Nối vuông xoay inox3/8” BSPP, I580505-06-06 Cái 20
64 05.08.019.0064.CN Nối vuông xoay inox1/2” BSPP, I580505-08-08 Cái 20
65 05.08.019.0065.CN Nối vuông xoay inox3/4” BSPP, I580505-12-12 Cái 20
66 05.08.019.0066.CN Nối vuông xoay inox1” BSPP, I580505-16-16 Cái 20
67 05.08.019.0067.CN Nối vuông xoay inox1.1/4” BSPP, I580505-20-20 Cái 10
68 05.08.019.0068.CN Nối vuông xoay inox1.1/2” BSPP, I580505-24-24 Cái 10
69 05.08.019.0069.CN Nối vuông xoay inox2” BSPP, I580505-32-32 Cái 10
70 05.08.019.0079.CN Nối C90 inox1/8” BSPP - (ren trong), I570404-02-02 Cái 20
71 05.08.019.0080.CN Nối C90 inox1/4” BSPP - (ren trong), I570404-04-04 Cái 100
72 05.08.019.0081.CN Nối C90 inox3/8” BSPP - (ren trong), I570404-06-06 Cái 100
73 05.08.019.0082.CN Nối C90 inox1/2” BSPP - (ren trong), I570404-08-08 Cái 100
74 05.08.019.0083.CN Nối C90 inox3/4” BSPP - (ren trong), I570404-12-12 Cái 50
75 05.08.019.0084.CN Nối C90 inox1” BSPP - (ren trong), I570404-16-16 Cái 50
76 05.08.019.0085.CN Nối C90 inox1.1/4” BSPP - (ren trong), I570404-20-20 Cái 10
77 05.08.019.0086.CN Nối C90 inox1.1/2” BSPP - (ren trong), I570404-24-24 Cái 10
78 05.08.019.0087.CN Nối C90 inox2” BSPP - (ren trong), I570404-32-32 Cái 10
79 05.08.019.0088.CN Nối thẳng inox7/16”x20 JIC - R1/4”, I502507-04-04 Cái 500
80 05.08.019.0089.CN Nối thẳng inox9/16”x18 JIC - R1/4”, I502507-06-04 Cái 50
81 05.08.019.0090.CN Nối thẳng inox9/16”x18 JIC - R3/8”, I502507-06-06 Cái 300
82 05.08.019.0091.CN Nối thẳng inox7/16”x20 JIC - R3/8”, I502507-04-06 Cái 50
83 05.08.019.0092.CN Nối thẳng inox9/16”x18 JIC - R1/2”, I502507-06-08 Cái 100
84 05.08.019.0093.CN Nối thẳng inox3/4”x16 JIC - R1/2”, I502507-08-08 Cái 200
85 05.08.019.0094.CN Nối thẳng inox7/8”x14 JIC - R1/2”, I502507-10-08 Cái 200
86 05.08.019.0095.CN Nối thẳng inox1.1/16”x12 JIC - R1/2”, I502507-12-08 Cái 20
87 05.08.019.0096.CN Nối thẳng inox1.1/16”x12 JIC - R3/4”, I502507-12-12 Cái 200
88 05.08.019.0097.CN Nối thẳng inox1.5/16”x12 JIC - R1”, I502507-16-16 Cái 200
89 05.08.019.0098.CN Nối thẳng inox1.1/16”x12 JIC - R1”, I502507-12-16 Cái 20
90 05.08.019.0099.CN Nối thẳng inox1.5/8”x12 JIC - R1.1/4”, I502507-20-20 Cái 20
91 05.08.019.0100.CN Nối thẳng inox1.7/8”x12 JIC - R1.1/2”, I502507-24-24 Cái 20
92 05.08.019.0101.CN Nối thẳng inox1.7/8”x12 JIC - R1”, I502507-24-16 Cái 20
93 05.08.019.0102.CN Nối thẳng inox2.1/2”x12 JIC - R2”, I502507-32-32 Cái 20
94 05.08.019.0103.CN Nối C90 inox7/16”x20 JIC - R1/4”, I562507-04-04 Cái 50
95 05.08.019.0104.CN Nối C90 inox9/16”x18 JIC - R3/8”, I562507-06-06 Cái 50
96 05.08.019.0105.CN Nối C90 inox9/16”x18 JIC - R1/4”, I562507-06-04 Cái 50
97 05.08.019.0106.CN Nối C90 inox3/4”x16 JIC - R1/2”, I562507-08-08 Cái 50
98 05.08.019.0107.CN Nối C90 inox7/8”x14 JIC - R1/2”, I562507-10-08 Cái 50
99 05.08.019.0108.CN Nối C90 inox1.1/16”x12 JIC - R3/4”, I562507-12-12 Cái 20
100 05.08.019.0109.CN Nối C90 inox1.5/16”x12 JIC - R1”, I562507-16-16 Cái 20
101 05.08.019.0110.CN Nối C90 inox1.5/8”x12 JIC - R1.1/4”, I562507-20-20 Cái 10
102 05.08.019.0111.CN Nối C90 inox1.7/8”x12 JIC - R1.1/2”, I562507-24-24 Cái 10
103 05.08.019.0112.CN Nối C90 inox2.1/2”x12 JIC - R2”, I562507-32-32 Cái 10
104 05.08.019.0113.CN Nối T inox7/16”x20 JIC, I702525-04-04 Cái 20
105 05.08.019.0114.CN Nối T inox9/16”x18 JIC, I702525-06-06 Cái 20
106 05.08.019.0115.CN Nối T inox3/4”x16 JIC, I702525-08-08 Cái 20
107 05.08.019.0116.CN Nối T inox7/8”x14 JIC, I702525-10-10 Cái 20
108 05.08.019.0117.CN Nối T inox1.1/16”x12 JIC, I702525-12-12 Cái 20
109 05.08.019.0118.CN Nối T inox1.5/16”x12 JIC, I702525-16-16 Cái 10
110 05.08.019.0119.CN Nối T inox1.5/8”x12 JIC, I702525-20-20 Cái 10
111 05.08.019.0120.CN Nối T inox1.7/8”x12 JIC, I702525-24-24 Cái 5
112 05.08.019.0121.CN Nối T inox2.1/2”x12 JIC, I702525-32-32 Cái 5
113 05.08.019.0122.CN Nối thẳng inox7/16”x20 JIC - G1/4”, I502503-04-04 Cái 100
114 05.08.019.0123.CN Nối thẳng inox9/16”x18 JIC - G3/8”, I502503-06-06 Cái 100
115 05.08.019.0124.CN Nối thẳng inox3/4”x16 JIC - G1/2”, I502503-08-08 Cái 100
116 05.08.019.0125.CN Nối thẳng inox3/4”x16 JIC - G3/8”, I502503-08-06 Cái 50
117 05.08.019.0126.CN Nối thẳng inox7/8”x12 JIC - G1/2”, I502503-10-08 Cái 50
118 05.08.019.0127.CN Nối thẳng inox1.1/16”x12 JIC - G3/4”, I502503-12-12 Cái 50
119 05.08.019.0128.CN Nối thẳng inox1.5/16”x12 JIC - G1”, I502503-16-16 Cái 50
120 05.08.019.0129.CN Nối thẳng inox1.5/8”x12 JIC - G1.1/4”, I502503-20-20 Cái 10
121 05.08.019.0130.CN Nối thẳng inox1.7/8”x12 JIC - G1.1/2”, I502503-24-24 Cái 10
122 05.08.019.0131.CN Nối C90 xoay M-F inox7/16”x20 JIC, I582525-04-04 Cái 50
123 05.08.019.0132.CN Nối C90 xoay M-F inox9/16”x18 JIC, I582525-06-06 Cái 50
124 05.08.019.0133.CN Nối C90 xoay M-F inox3/4”x16 JIC, I582525-08-08 Cái 50
125 05.08.019.0134.CN Nối C90 xoay M-F inox7/8”x14 JIC, I582525-10-10 Cái 50
126 05.08.019.0135.CN Nối C90 xoay M-F inox1.1/16”x12 JIC, I582525-12-12 Cái 30
127 05.08.019.0136.CN Nối C90 xoay M-F inox1.5/16”x12 JIC, I582525-16-16 Cái 20
128 05.08.019.0137.CN Nối C90 xoay M-F inox1.5/8”x12 JIC, I582525-20-20 Cái 10
129 05.08.019.0138.CN Nối C90 xoay M-F inox1.7/8”x12 JIC, I582525-24-24 Cái 10
130 05.08.019.0139.CN Nối C90 xoay M-F inox2.1/2”x12 JIC, I582525-32-32 Cái 10
131 05.08.019.0140.CN Nối thẳng inox1/4” JIS - R1/4”, I520507-04-04 Cái 100
132 05.08.019.0141.CN Nối thẳng inox3/8” JIS - R3/8”, I520507-06-06 Cái 100
133 05.08.019.0142.CN Nối thẳng inox1/2” JIS - R1/2”, I520507-08-08 Cái 100
134 05.08.019.0143.CN Nối thẳng inox3/4” JIS - R3/4”, I520507-12-12 Cái 100
135 05.08.019.0144.CN Nối thẳng inox1” JIS - R1”, I520507-16-16 Cái 50
136 02.03.019.0001.CN Vỏ bóp 1,2 lớp không gọt Inox 1/4”, I03300-04 Cái 1,000
137 02.03.019.0002.CN Vỏ bóp 1,2 lớp không gọt Inox 5/16”, I03300-05 Cái 200
138 02.03.019.0003.CN Vỏ bóp 1,2 lớp không gọt Inox 3/8”, I03300-06 Cái 1,000
139 02.03.019.0004.CN Vỏ bóp 1,2 lớp không gọt Inox 1/2”, I03300-08 Cái 1,000
140 02.03.019.0005.CN Vỏ bóp 1,2 lớp không gọt Inox 5/8”, I03300-10 Cái 500
141 02.03.019.0006.CN Vỏ bóp 1,2 lớp không gọt Inox 3/4”, I03300-12 Cái 1,000
142 02.03.019.0007.CN Vỏ bóp 1,2 lớp không gọt Inox 1”, I03300-16 Cái 500
143 02.03.019.0008.CN Vỏ bóp 1,2 lớp không gọt Inox 1.1/4”, I03300-20 Cái 100
144 02.03.019.0009.CN Vỏ bóp 1,2 lớp không gọt Inox 1.1/2”, I03300-24 Cái 100
145 02.03.019.0010.CN Vỏ bóp 1,2 lớp không gọt Inox 2”, I03300-32 Cái 100
146 02.03.019.0011.CN Vỏ bóp 4 lớp Inox 3/8”, I00920-06 Cái 200
147 02.03.019.0012.CN Vỏ bóp 4 lớp Inox 1/2”, I00920-08 Cái 200
148 02.03.019.0013.CN Vỏ bóp 4 lớp Inox 5/8”, I00920-10 Cái 100
149 02.03.019.0014.CN Vỏ bóp 4 lớp Inox 3/4”, I00920-12 Cái 300
150 02.03.019.0015.CN Vỏ bóp 4 lớp Inox 1”, I00920-16 Cái 300
151 02.03.019.0016.CN Vỏ bóp 4 lớp Inox 1.1/4”, I00920-20 Cái 50
152 02.03.019.0017.CN Vỏ bóp 4 lớp Inox 1.1/2”, I00920-24 Cái 50
153 02.03.019.0018.CN Vỏ bóp 4 lớp Inox 2”, I00920-32 Cái 50
154 02.03.019.0019.CN Vỏ bóp ống Teflon Inox 1/4”, I00TF0-04 Cái 500
155 02.03.019.0020.CN Vỏ bóp ống Teflon Inox 5/16”, I00TF0-05 Cái 100
156 02.03.019.0021.CN Vỏ bóp ống Teflon Inox 3/8”, I00TF0-06 Cái 500
157 02.03.019.0022.CN Vỏ bóp ống Teflon Inox 1/2”, I00TF0-08 Cái 500
158 02.03.019.0023.CN Vỏ bóp ống Teflon Inox 5/8”, I00TF0-10 Cái 50
159 02.03.019.0024.CN Vỏ bóp ống Teflon Inox 3/4”, I00TF0-12 Cái 800
160 02.03.019.0025.CN Vỏ bóp ống Teflon Inox 1”, I00TF0-16 Cái 300
161 02.03.019.0026.CN Đầu bấm DIN Inox 1/4” - 06L, I21512-04-12 Cái 50
162 02.03.019.0027.CN Đầu bấm DIN Inox 1/4” - 08L, I21512-04-14 Cái 50
163 02.03.019.0028.CN Đầu bấm DIN Inox 3/8” - 10L, I21512-06-16 Cái 50
164 02.03.019.0029.CN Đầu bấm DIN Inox 3/8” - 12L, I21512-06-18 Cái 50
165 02.03.019.0030.CN Đầu bấm DIN Inox 1/2” - 15L, I21512-08-22 Cái 300
166 02.03.019.0031.CN Đầu bấm DIN Inox 5/8” - 18L, I21512-10-26 Cái 50
167 02.03.019.0032.CN Đầu bấm DIN Inox 3/4” - 22L, I21512-12-30 Cái 50
168 02.03.019.0033.CN Đầu bấm DIN Inox 1” - 28L, I21512-16-36 Cái 50
169 02.03.019.0034.CN Đầu bấm DIN Inox 1.1/4” - 35L, I21512-20-45 Cái 10
170 02.03.019.0035.CN Đầu bấm DIN Inox 1.1/2” - 42L, I21512-24-52 Cái 10
171 02.03.019.0036.CN Đầu bấm DIN Inox 1/4” - 06L, C90, I21592-04-12 Cái 20
172 02.03.019.0037.CN Đầu bấm DIN Inox 1/4” - 08L, C90, I21592-04-14 Cái 20
173 02.03.019.0038.CN Đầu bấm DIN Inox 3/8” - 10L, C90, I21592-06-16 Cái 20
174 02.03.019.0039.CN Đầu bấm DIN Inox 3/8” - 12L, C90, I21592-06-18 Cái 50
175 02.03.019.0040.CN Đầu bấm DIN Inox 1/2” - 15L, C90, I21592-08-22 Cái 200
176 02.03.019.0041.CN Đầu bấm DIN Inox 5/8” - 18L, C90, I21592-10-26 Cái 50
177 02.03.019.0042.CN Đầu bấm DIN Inox 3/4” - 22L, C90, I21592-12-30 Cái 20
178 02.03.019.0043.CN Đầu bấm DIN Inox 1” - 28L, C90, I21592-16-36 Cái 20
179 02.03.019.0044.CN Đầu bấm DIN Inox 1.1/4” - 35L, C90, I21592-20-45 Cái 10
180 02.03.019.0045.CN Đầu bấm DIN Inox 1.1/2” - 42L, C90, I21592-24-52 Cái 10
181 02.03.019.0046.CN Đầu bấm DIN Inox 3/8” - 12S, I21612-06-20 Cái 200
182 02.03.019.0047.CN Đầu bấm DIN Inox 1/2” - 16S, I21612-08-24 Cái 50
183 02.03.019.0048.CN Đầu bấm DIN Inox 5/8” - 20S, I21612-10-30 Cái 50
184 02.03.019.0049.CN Đầu bấm DIN Inox 3/4” - 20S, I21612-12-30 Cái 50
185 02.03.019.0050.CN Đầu bấm DIN Inox 3/4” - 25S, I21613-12-36 Cái 50
186 02.03.019.0051.CN Đầu bấm DIN Inox 1” - 25S, I21612-16-36 Cái 50
187 02.03.019.0052.CN Đầu bấm DIN Inox 1.1/4” - 38S, I21612-20-52 Cái 20
188 02.03.019.0053.CN Đầu bấm DIN Inox 1.1/2” - 38S, I21612-24-52 Cái 20
189 02.03.019.0054.CN Đầu bấm DIN Inox 3/8” - 10S, C90, I21692-06-18 Cái 50
190 02.03.019.0055.CN Đầu bấm DIN Inox 3/8” - 12S, C90, I21692-06-20 Cái 100
191 02.03.019.0056.CN Đầu bấm DIN Inox 1/2” - 16S, C90, I21692-08-24 Cái 50
192 02.03.019.0057.CN Đầu bấm DIN Inox 3/4” - 20S, C90, I21692-12-30 Cái 30
193 02.03.019.0058.CN Đầu bấm DIN Inox 1” - 25S, C90, I21692-16-36 Cái 20
194 02.03.019.0059.CN Đầu bấm DIN Inox 1.1/4” - 30S, C90, I21692-20-42 Cái 10
195 02.03.019.0060.CN Đầu bấm DIN Inox 1.1/2” - 38S, C90, I21692-24-52 Cái 10
196 02.03.019.0061.CN Đầu bấm BSP Inox 1/4” - 1/4” BSP (một giác), I20814-04-04.1 Cái 1,000
197 02.03.019.0062.CN Đầu bấm BSP Inox 3/8” - 3/8” BSP (một giác), I20814-06-06.1 Cái 1,000
198 02.03.019.0063.CN Đầu bấm BSP Inox 1/2” - 1/2” BSP (một giác), I20814-08-08.1 Cái 1,000
199 02.03.019.0064.CN Đầu bấm BSP Inox 3/4” - 3/4” BSP (một giác), I20814-12-12.1 Cái 1,000
200 02.03.019.0065.CN Đầu bấm BSP Inox 1” - 1” BSP (một giác), I20814-16-16.1 Cái 200
201 02.03.019.0066.CN Đầu bấm BSP Inox 1.1/4” - 1.1/4” BSP (một giác), I20814-20-20.1 Cái 20
202 02.03.019.0067.CN Đầu bấm BSP Inox 1.1/2” - 1.1/2” BSP (một giác), I20814-24-24.1 Cái 20
203 02.03.019.0068.CN Đầu bấm BSP Inox 2” - 2” BSP (một giác), I20814-32-32.1 Cái 10
204 02.03.019.0069.CN Đầu bấm BSP Inox 1/4” - 1/4” BSP, C90, I20894-04-04 Cái 200
205 02.03.019.0070.CN Đầu bấm BSP Inox 3/8” - 3/8” BSP, C90, I20894-06-06 Cái 200
206 02.03.019.0071.CN Đầu bấm BSP Inox 1/2” - 1/2” BSP, C90, I20894-08-08 Cái 200
207 02.03.019.0072.CN Đầu bấm BSP Inox 3/4” - 3/4” BSP, C90, I20894-12-12 Cái 100
208 02.03.019.0073.CN Đầu bấm BSP Inox 1” - 1” BSP, C90, I20894-16-16 Cái 100
209 02.03.019.0074.CN Đầu bấm BSP Inox 1.1/4” - 1.1/4” BSP, C90, I20894-20-20 Cái 10
210 02.03.019.0075.CN Đầu bấm BSP Inox 1.1/2” - 1.1/2” BSP, C90, I20894-24-24 Cái 10
211 02.03.019.0076.CN Đầu bấm BSP Inox 2” - 2” BSP, C90, I20894-32-32 Cái 10
212 02.03.019.0077.CN Đầu bấm ren ngoài Inox 1/4” NPT, I12810-04-04 Cái 50
213 02.03.019.0078.CN Đầu bấm ren ngoài Inox 3/8” NPT, I12810-06-06 Cái 50
214 02.03.019.0079.CN Đầu bấm ren ngoài Inox 1/2” NPT, I12810-08-08 Cái 50
215 02.03.019.0080.CN Đầu bấm BSP Inox 1/4” - ren ngoài 1/4” BSP, I10710-04-04 Cái 200
216 02.03.019.0081.CN Đầu bấm BSP Inox 1/4” - ren ngoài 3/8” BSP, I10710-04-06 Cái 50
217 02.03.019.0082.CN Đầu bấm BSP Inox 5/16” - ren ngoài 3/8” BSP, I10710-05-06 Cái 50
218 02.03.019.0083.CN Đầu bấm BSP Inox 3/8” - ren ngoài 3/8” BSP, I10710-06-06 Cái 50
219 02.03.019.0084.CN Đầu bấm BSP Inox 3/8” - ren ngoài 1/2” BSP, I10710-06-08 Cái 50
220 02.03.019.0085.CN Đầu bấm BSP Inox 1/2” - ren ngoài 1/2” BSP, I10710-08-08 Cái 400
221 02.03.019.0086.CN Đầu bấm BSP Inox 3/4” - ren ngoài 3/4” BSP, I10710-12-12 Cái 300
222 02.03.019.0087.CN Đầu bấm BSP Inox 1” - ren ngoài 1” BSP, I10710-16-16 Cái 100
223 02.03.019.0088.CN Đầu bấm BSP Inox 1.1/4” - ren ngoài 1.1/4” BSP, I10710-20-20 Cái 10
224 02.03.019.0089.CN Đầu bấm BSP Inox 1.1/2” - ren ngoài 1.1/2” BSP, I10710-24-24 Cái 10
225 02.03.019.0090.CN Đầu bấm BSP Inox 2” - ren ngoài 2” BSP, I10710-32-32 Cái 10
226 02.03.019.0091.CN Đầu bấm JIC Inox 1/4” - 7/16”x20 UN, I22514-04-04 Cái 1,000
227 02.03.019.0092.CN Đầu bấm JIC Inox 3/8” - 9/16”x18 UN, I22514-06-06 Cái 1,000
228 02.03.019.0093.CN Đầu bấm JIC Inox 3/8” - 3/4”x16 UN, I22514-06-08 Cái 100
229 02.03.019.0094.CN Đầu bấm JIC Inox 1/2” - 3/4”x16 UN, I22514-08-08 Cái 800
230 02.03.019.0095.CN Đầu bấm JIC Inox 1/2” - 7/8”x14 UN, I22514-08-10 Cái 300
231 02.03.019.0096.CN Đầu bấm JIC Inox 5/8” - 7/8”x14 UN, I22514-10-10 Cái 300
232 02.03.019.0097.CN Đầu bấm JIC Inox 3/4” - 1.1/16”x12 UN, I22514-12-12 Cái 600
233 02.03.019.0098.CN Đầu bấm JIC Inox 1” - 1.5/16”x12 UN, I22514-16-16 Cái 400
234 02.03.019.0099.CN Đầu bấm JIC Inox 1.1/4” - 1.5/8”x12 UN, I22514-20-20 Cái 50
235 02.03.019.0100.CN Đầu bấm JIC Inox 1.1/2” - 1.7/8”-12 UN, I22514-24-24 Cái 50
236 02.03.019.0101.CN Đầu bấm JIC Inox 2” - 2.1/2”-12 UN, I22514-32-32 Cái 30
237 02.03.019.0102.CN Đầu bấm JIC Inox 1/4” - 7/16”x20 UN, C90, I22594-04-04 Cái 200
238 02.03.019.0103.CN Đầu bấm JIC Inox 1/4” - 9/16”x18 UN, C90, I22594-04-06 Cái 50
239 02.03.019.0104.CN Đầu bấm JIC Inox 5/16” - 9/16”x18 UN, C90, I22594-05-06 Cái 50
240 02.03.019.0105.CN Đầu bấm JIC Inox 3/8” - 9/16”x18 UN, C90, I22594-06-06 Cái 500
241 02.03.019.0106.CN Đầu bấm JIC Inox 3/8” - 3/4”x16 UN, C90, I22594-06-08 Cái 50
242 02.03.019.0107.CN Đầu bấm JIC Inox 1/2” - 3/4”x16 UN, C90, I22594-08-08 Cái 100
243 02.03.019.0108.CN Đầu bấm JIC Inox 1/2” - 7/8”x14 UN, C90, I22594-08-10 Cái 200
244 02.03.019.0109.CN Đầu bấm JIC Inox 5/8” - 7/8”x14 UN, C90, I22594-10-10 Cái 50
245 02.03.019.0110.CN Đầu bấm JIC Inox 3/4” - 1.1/16”x12 UN, C90, I22594-12-12 Cái 50
246 02.03.019.0111.CN Đầu bấm JIC Inox 1” - 1.5/16”x12 UN, C90, I22594-16-16 Cái 50
247 02.03.019.0112.CN Đầu bấm JIC Inox 1.1/4” - 1.5/8”x12 UN, C90, I22594-20-20 Cái 20
248 02.03.019.0113.CN Đầu bấm JIC Inox 1.1/2” - 1.7/8”-12 UN, C90, I22594-24-24 Cái 10
249 02.03.019.0114.CN Đầu bấm JIC Inox 2” - 2.1/2”-12 UN, C90, I22594-32-32 Cái 20
250 02.03.019.0115.CN Đầu bấm mặt bích Inox 3K 1/2” - 1/2”, I23314-08-08 Cái 10
251 02.03.019.0116.CN Đầu bấm mặt bích Inox 3K 3/4” - 3/4”, I23314-12-12 Cái 10
252 02.03.019.0117.CN Đầu bấm mặt bích Inox 3K 3/4” - 1”, I23314-12-16 Cái 10
253 02.03.019.0118.CN Đầu bấm mặt bích Inox 3K 1” - 1”, I23314-16-16 Cái 10
254 02.03.019.0119.CN Đầu bấm mặt bích Inox 3K 1.1/4” - 1.1/4”, I23314-20-20 Cái 5
255 02.03.019.0120.CN Đầu bấm mặt bích Inox 3K 1.1/2” - 1.1/2”, I23314-24-24 Cái 5
256 02.03.019.0121.CN Đầu bấm mặt bích Inox 3K 2” - 2”, I23314-32-32 Cái 20
257 02.03.019.0122.CN Đầu bấm mặt bích Inox 3K 1/2” - 1/2”, C90, I23394-08-08 Cái 10
258 02.03.019.0123.CN Đầu bấm mặt bích Inox 3K 3/4” - 3/4”, C90, I23394-12-12 Cái 10
259 02.03.019.0124.CN Đầu bấm mặt bích Inox 3K 3/4” - 1”, C90, I23394-12-16 Cái 10
260 02.03.019.0125.CN Đầu bấm mặt bích Inox 3K 1” - 1”, C90, I23394-16-16 Cái 10
261 02.03.019.0126.CN Đầu bấm mặt bích Inox 3K 1.1/4” - 1.1/4”, C90, I23394-20-20 Cái 5
262 02.03.019.0127.CN Đầu bấm mặt bích Inox 3K 1.1/2” - 1.1/2”, C90, I23394-24-24 Cái 5
263 02.03.019.0128.CN Đầu bấm mặt bích Inox 3K 2” - 2”, C90, I23394-32-32 Cái 5

Nếu bạn chưa chắc mã mình đang dùng, có thể gửi hình hoặc thông số để Kỹ thuật tại Thủy Lực Mart thông qua HOTLINE 0937.865.600 hỗ trợ chọn nhanh - chuẩn, tránh sai khi bấm ống.

Thực tế, việc chọn đúng đầu inox không chỉ nằm ở mã, mà còn phụ thuộc vào loại ống, áp lực làm việc và môi trường sử dụng. Nếu chọn sai, dù là inox vẫn có thể không đạt độ kín hoặc giảm tuổi thọ hệ thống.

Nên chọn đầu bấm thép hay đầu inox bấm ống thủy lực?

Có một sai lầm rất phổ biến: Dùng đầu thép trước, khi hỏng thì đổi sang inox sau. Nghe có vẻ hợp lý, nhưng thực tế lại tốn kém hơn:

  • Thay thế nhiều lần
  • Gián đoạn vận hành
  • Nguy cơ rò rỉ gây hỏng thiết bị

Trong khi nếu xác định đúng ngay từ đầu:

  • Dùng đúng vật liệu
  • Bấm đúng tiêu chuẩn
  • Chọn đúng đầu nối

Hệ thống sẽ chạy ổn định trong thời gian dài, gần như không phải lo lại.

Kết luận

Đầu inox bấm ống thủy lực không phải là lựa chọn dành cho tất cả mọi người. Nhưng với những hệ thống yêu cầu độ bền, độ ổn định và khả năng chống ăn mòn cao thì đây gần như là lựa chọn duy nhất. Vấn đề không còn là “giá cao hay thấp”, mà là: Bạn muốn giải quyết một lần, hay xử lý lặp lại nhiều lần?

Và khi đã xác định dùng inox, điều quan trọng tiếp theo là:

  • Có sẵn hàng
  • Đủ mã
  • Đồng bộ phụ kiện
  • Có người đủ chuyên môn để tư vấn đúng

Đó cũng là lý do nhiều anh em làm nghề, khi cần đến đầu inox, thường tìm đến những nơi có thể đáp ứng trọn gói – không chỉ bán, mà còn hiểu cách sử dụng thực tế.

Nơi cung cấp đầu inox bấm ống thủy lực gần đây - Thủy Lực Mart

Thực tế, với các dòng đầu inox bấm ống thủy lực, điều khó nhất không nằm ở việc tìm được sản phẩm, mà là tìm được nơi có sẵn đúng mã khi cần. Do đặc thù giá trị cao, không nhiều đơn vị duy trì tồn kho lớn cho nhóm hàng inox. Trong khi đó, với những hệ thống yêu cầu thay thế nhanh, việc phải chờ hàng hoặc đặt theo đơn gần như không phải là một lựa chọn phù hợp.

Đầu inox JIC bấm ống thủy lực thẳng inox 304

Hiện tại, Thủy Lực Mart đang duy trì tồn kho hơn 260 mã phụ kiện inox 304/316, bao gồm đầu bấm, đầu nối và vỏ bóp theo các chuẩn thông dụng. Nhiều mã hàng đồng nghĩa với có nhiều phân loại thẳng/ cong 90 độ/ lơi 45 độ/ xoay và mỗi phân loại có dải size kích thước rộng từ 1/4 inch đến 2 inch.  Điều này giúp việc tra mã – đối chiếu – triển khai thực tế trở nên nhanh hơn, đặc biệt với các trường hợp cần xử lý gấp tại công trình hoặc xưởng.

Đầu inox bấm ống thủy lực thẳng inox 304 sẵn kho Hà Nội nhiều mã

Thủy Lực Mart không phải là nhà phân phối có mức giá tốt nhất, nhưng chúng tôi tự tin sở hữu nguồn hàng sẵn kho đa dạng với số lượng lớn tại kho xưởng tại TP. HCM và Hà Nội, đủ để khi bạn cần là chúng tôi đáp ứng được ngay!

_________________________________________

Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chất lượng, giá cả hợp lý, dịch vụ uy tín, chuyên nghiệp và luôn sẵn sàng phục vụ!

Miền Nam: Số 127 Huy Cận, KDC Gia Hòa, P. Phước Long, TP. HCM.

Miền Bắc: Số 21, TT13, Khu đô thị Văn Phú, P. Phú La, Quận Hà Đông, TP. Hà Nội.

Viết bình luận của bạn
Mục lục
Mục lụcNội dung bài viếtx
Thủy Lực Mart

Vận chuyển toàn quốc

Nhanh chóng
Thủy Lực Mart

Đóng gói cẩn thận

An toàn
Thủy Lực Mart

Thanh toán đơn giản

Uy tín
Thủy Lực Mart

Hỗ trợ 24/7

Tận tâm
Ẩn so sánh
icon icon icon icon