Sản phẩm có đầy đủ hóa đơn, chứng từ
Hỗ trợ tư vấn kỹ thuật chuyên nghiệp
Giá tốt, cạnh tranh trên thị trường
Bảo hành đầy đủ, nhanh chóng
Có sẵn số lượng, giao nhanh
Tài khoản Tài khoản
Hotline 0937865600
Thủy Lực Mart

Đầu nối thủy lực Sinopulse – Chọn đúng chuẩn ren để không xì dầu

20 tháng 01 2026
Thủy Lực Mart

Hơn 70% sự cố thủy lực đến từ đầu nối sai chuẩn. Bài viết phân tích chuẩn ren BSP, NPT, Metric và cách chọn đầu nối SINOPULSE đúng kỹ thuật, tránh lỗi lắp đặt.Tham khảo ngay!

Trong hệ thống thủy lực, rò rỉ dầu tại đầu nối là lỗi phổ biến nhất – và cũng là lỗi gây tranh cãi nhiều nhất giữa đội vận hành, lắp đặt và vật tư. Không ít trường hợp ống mới, bơm mới, áp làm việc đúng thiết kế nhưng hệ thống vẫn xì dầu, phải dừng máy xử lý nhiều lần.

Cận cảnh đầu nối thủy lực SINOPULSE ren ngoài bằng thép mạ, gia công chính xác, dùng cho hệ thống ống mềm thủy lực áp cao

Qua thực tế triển khai và đối chiếu với các hướng dẫn kỹ thuật từ nhà sản xuất, nguyên nhân chủ yếu không nằm ở ống, mà đến từ việc chọn sai chuẩn ren hoặc dùng đầu nối không đúng tiêu chuẩn thiết kế hệ thống. Đây cũng là lý do các dự án công nghiệp ưu tiên sử dụng đầu nối thủy lực SINOPULSE – dòng phụ kiện được gia công theo chuẩn quốc tế, giúp hệ thống kín, ổn định và vận hành lâu dài.

Xì dầu ở đầu nối: lỗi phổ biến nhưng thường bị hiểu sai nguyên nhân

Theo tài liệu kỹ thuật của Parker Hannifin và Eaton Hydraulics, hơn 60–70% sự cố rò rỉ trong hệ thống thủy lực xảy ra tại vị trí đầu nối, không phải tại thân ống. Nguyên nhân không đơn thuần là “siết chưa chặt” hay “thiếu băng tan”, mà xuất phát từ sai chuẩn ren, sai góc côn hoặc sai phương thức làm kín.

Đầu nối thủy lực SINOPULSE dạng thẳng, bề mặt gia công sạch, chuẩn ren công nghiệp giúp hạn chế xì dầu khi lắp ống mềm

Trong thực tế, rất nhiều đầu nối có thể vặn vừa bằng tay, nhưng khi hệ thống lên áp thì bắt đầu rò rỉ. Điều này xảy ra khi hai chuẩn ren khác nhau (ví dụ BSP và NPT) có hình dạng tương đối giống nhau nhưng cơ chế làm kín hoàn toàn khác. Khi ép vào nhau, bề mặt không tiếp xúc đúng thiết kế, dầu sẽ tìm đường thoát ra ngoài.

Vì vậy, để xử lý triệt để tình trạng xì dầu, việc đầu tiên không phải là tăng lực siết, mà là xác định đúng chuẩn ren của đầu nối ngay từ đầu.

Đầu nối thủy lực SINOPULSE là gì và được thiết kế theo tiêu chuẩn nào?

Đầu nối thủy lực SINOPULSE là nhóm phụ kiện dùng để kết nối ống thủy lực với thiết bị, van, bơm hoặc đường ống cứng. Các sản phẩm này được gia công theo tiêu chuẩn ren quốc tế (BSP, NPT, Metric/DIN), kiểm soát dung sai chặt chẽ nhằm đảm bảo khả năng làm kín và chịu áp ổn định.

Fitting thủy lực SINOPULSE dạng nối thẳng, kiểm soát dung sai ren tốt, phù hợp lắp ráp ống thủy lực trong hệ thống áp lực cao

Theo thông tin kỹ thuật từ SINOPULSE (Industrial Hose & Fittings Manufacturer), toàn bộ fitting thủy lực của hãng được:

  • Gia công CNC từ thép carbon hoặc inox tiêu chuẩn
  • Kiểm soát độ chính xác ren theo ISO/DIN/SAE
  • Thiết kế đúng góc côn, mặt tựa làm kín theo từng chuẩn

Điểm khác biệt quan trọng là đầu nối SINOPULSE không phải fitting “đa năng”, mà mỗi mã được sản xuất cho một chuẩn ren và một phương thức làm kín cụ thể, hạn chế tối đa rủi ro lắp sai trong hệ thống áp lực cao.

Các chuẩn ren phổ biến trên đầu nối thủy lực SINOPULSE

Trong hệ thống thủy lực công nghiệp, ba nhóm chuẩn ren được sử dụng phổ biến nhất là BSP – NPT – Metric (DIN). Việc hiểu sai hoặc đánh đồng các chuẩn này là nguyên nhân trực tiếp gây xì dầu.

Đầu nối thủy lực SINOPULSE ren ngoài – ren ngoài, bề mặt xử lý chống ăn mòn, dùng cho ống mềm thủy lực tiêu chuẩn

1. Ren BSP (British Standard Pipe)

Ren BSP có góc ren 55°, được sử dụng rộng rãi tại châu Âu và châu Á. Đầu nối BSP không tự làm kín bằng ren, mà kín nhờ:

  • Mặt côn
  • Gioăng (O-ring)
  • Mặt phẳng ép kín

Đây là chuẩn ren rất phổ biến tại Việt Nam trong các hệ thống thủy lực, khí nén và công nghiệp nặng.

2. Ren NPT (National Pipe Taper)

Ren NPT có góc ren 60°, dạng côn, được thiết kế để tự làm kín bằng ren khi siết. Chuẩn này phổ biến trong hệ thống theo tiêu chuẩn Mỹ.

Điểm nguy hiểm là NPT có thể vặn vào BSP, nhưng không kín tuyệt đối, đặc biệt khi làm việc ở áp suất cao.

3. Ren Metric (DIN – ISO)

Ren Metric (thường gặp trong tiêu chuẩn DIN 2353) sử dụng trong hệ thống châu Âu, yêu cầu:

  • Đúng kích thước danh nghĩa
  • Đúng góc côn
  • Đúng phương thức làm kín

Đây là chuẩn ren không thể thay thế linh hoạt bằng BSP hoặc NPT.

Vì sao “vặn vừa ren” nhưng hệ thống vẫn xì dầu?

Dựa trên tài liệu hướng dẫn lắp đặt fitting thủy lực từ Parker và Gates, các lỗi phổ biến bao gồm:

Phụ kiện fitting thủy lực SINOPULSE đóng gói theo lô, phân loại kích thước rõ ràng, thuận tiện cho thi công và bảo trì hệ thống thủy lực

Bảng tổng hợp các nguyên nhân phổ biến gây xì dầu

Nguyên nhân kỹ thuật Hậu quả trong vận hành
Sai chuẩn ren Rò rỉ ngay khi lên áp
Sai góc côn Xì dầu sau thời gian ngắn
Siết quá lực Nứt đầu nối, biến dạng ren
Ren gia công kém Tuột ren, mất kín

Việc siết mạnh hơn không giúp kín hơn, mà thường khiến đầu nối nhanh hỏng, đặc biệt trong hệ thống rung động hoặc chu kỳ áp cao – thấp liên tục.

Khi nào nên ưu tiên sử dụng đầu nối thủy lực SINOPULSE?

Đầu nối SINOPULSE thường được ưu tiên trong các trường hợp:

  • Hệ thống thủy lực áp cao, vận hành liên tục
  • Công trình yêu cầu độ kín ổn định, hạn chế bảo trì
  • Dự án cần đồng bộ tiêu chuẩn ren và phụ kiện
  • Hệ thống có rung, dao động hoặc thay đổi nhiệt độ

Trong các hệ thống này, sai số nhỏ ở đầu nối có thể dẫn đến sự cố lớn, vì vậy việc dùng fitting đúng chuẩn ngay từ đầu giúp tiết kiệm chi phí vận hành về lâu dài.

Phụ kiện đầu nối thủy lực SINOPULSE hiện có tại Thủy Lực Mart

Đầu nối thủy lực SINOPULSE có vòng làm kín O-ring, hỗ trợ chống rò rỉ dầu trong hệ thống ống mềm áp suất cao

Tại Thủy Lực Mart, các dòng đầu nối SINOPULSE được nhập kho theo lô, phục vụ trực tiếp cho nhu cầu lắp ráp và bảo trì hệ thống thủy lực:

  • Đầu nối ren ngoài / ren trong
  • Nối thẳng, nối co, nối tê
  • Đầy đủ chuẩn BSP – NPT – Metric
  • Nhiều kích cỡ, phù hợp các dòng ống thủy lực phổ biến

Ngoài phụ kiện kết nối, Thủy Lực Mart còn phân phối đầy đủ các dòng ống mềm thủy lực tuy ô SINOPULSE chính hãng, đảm bảo tính đồng bộ trong toàn bộ hệ thống.

>> Xem ngay: Ưu điểm ống thủy lực Sinopulse so với các dòng cùng phân khúc

Từ kinh nghiệm thực tế triển khai và tư vấn kỹ thuật, đội ngũ Thủy Lực Mart luôn khuyến nghị Quý Khách ưu tiên sử dụng ống và phụ kiện cùng một hãng. Việc đồng bộ này giúp các chi tiết làm việc đúng thiết kế ban đầu, hạn chế sai lệch dung sai, tăng độ kín khít tại điểm nối, từ đó nâng cao hiệu quả vận hành và kéo dài tuổi thọ hệ thống thủy lực.

Bởi lẽ, các sản phẩm trong cùng một hệ sinh thái thương hiệu như SINOPULSE được nghiên cứu và sản xuất để tương thích – bổ trợ – kết hợp với nhau, mang lại độ ổn định và an toàn cao hơn trong suốt quá trình sử dụng.

>> Xem ngay: CÁCH CHỌN ĐÚNG KÍCH THƯỚC MẶT CẮT ỐNG SINOPULSE & BẢNG SIZE ĐẦY ĐỦ

Bảng thông tin các mã đầu nối Sinopulse sẵn kho Thủy Lực Mart 2026

Mô tả ĐVT Số lượng
Nối thẳng 1/4” BSPP-G1/4”, 1B-04WD, V500503-04-04 Cái 300
Nối thẳng 3/8” BSPP-G3/8”, 1B-06WD, V500503-06-06 Cái 300
Nối thẳng 3/8” BSPP-G1/2”, 1B-06-08WD, V500503-06-08 Cái 300
Nối thẳng 1/2” BSPP-G1/2”, 1B-08WD, V500503-08-08 Cái 400
Nối thẳng 1/2” BSPP-G3/4”, 1B-08-12WD, V500503-08-12 Cái 300
Nối thẳng 3/4” BSPP-G3/4”, 1B-12WD, V500503-12-12 Cái 300
Nối thẳng 3/4” BSPP-G1”, 1B-12-16WD, V500503-12-16 Cái 200
Nối thẳng 1” BSPP-G1”, 1B-16WD, V500503-16-16 Cái 300
Nối thẳng 1” BSPP-G3/4”, 1B-16-12WD, V500503-16-12 Cái 200
Nối thẳng 1” BSPP-G1.1/4”, 1B-16-20WD, V500503-16-20 Cái 70
Nối thẳng 1.1/4” BSPP-G1.1/4”, 1B-20WD, V500503-20-20 Cái 100
Nối thẳng 1.1/4” BSPP-G1”, 1B-20-16WD, V500503-20-16 Cái 60
Nối thẳng 1.1/2” BSPP-G1.1/2”, 1B-24WD, V500503-24-24 Cái 100
Nối thẳng 1.1/2” BSPP-G1.1/4”, 1B-24-20WD, V500503-24-20 Cái 100
Nối thẳng 2” BSPP-G1.1/2”, 1B-32-24WD, V500503-32-24 Cái 100
Nối thẳng 2” BSPP-G2”, 1B-32WD, V500503-32-32 Cái 100
Nối C90 1/4” BSPP-G1/4”, 1BG9-04OG, V560509-04-04 Cái 100
Nối C90 3/8” BSPP-G3/8”, 1BG9-06OG, V560509-06-06 Cái 100
Nối C90 1/2” BSPP-G1/2”, 1BG9-08OG, V560509-08-08 Cái 100
Nối C90 3/4” BSPP-G3/4”, 1BG9-12OG, V560509-12-12 Cái 100
Nối C90 1” BSPP-G1”, 1BG9-16OG, V560509-16-16 Cái 50
Nối C90 1.1/4” BSPP-G1.1/4”, 1BG9-20OG, V560509-20-20 Cái 50
Nối C45 1/4” BSPP-G1/4”, 1BG4-04OG, V530509-04-04 Cái 50
Nối C45 3/8” BSPP-G3/8”, 1BG4-06OG, V530509-06-06 Cái 20
Nối C45 1/2” BSPP-G1/2”, 1BG4-08OG, V530509-08-08 Cái 50
Nối C45 3/4” BSPP-G3/4”, 1BG4-12OG, V530509-12-12 Cái 50
Nối C45 1” BSPP-G1”, 1BG4-16OG, V530509-16-16 Cái 20
Nối C45 1.1/4” BSPP-G1.1/4”, 1BG4-20OG, V530509-20-20 Cái 10
Nối C45 1.1/2” BSPP-G1.1/2”, 1BG4-24OG, V530509-24-24 Cái 10
Nối C90 3/4” BSPP-R3/8”, 1BT9-12-06SP, V560507-12-06 Cái 50
Nối C90 1/4” BSPP-R1/4”, 1BT9-04SP, V560507-04-04 Cái 300
Nối C90 1/4” BSPP-R3/8”, 1BT9-04-06SP, V560507-04-06 Cái 100
Nối C90 3/8” BSPP-R3/8”, 1BT9-06SP, V560507-06-06 Cái 100
Nối C90 3/8” BSPP-R1/4”, 1BT9-06-04SP, V560507-06-04 Cái 300
Nối C90 3/8” BSPP-R1/2”, 1BT9-06-08SP, V560507-06-08 Cái 300
Nối C90 1/2” BSPP-R1/2”, 1BT9-08SP, V560507-08-08 Cái 49
Nối C90 1/2” BSPP-R3/8”, 1BT9-08-06SP, V560507-08-06 Cái 300
Nối C90 1/2” BSPP-R3/4”, 1BT9-08-12SP, V560507-08-12 Cái 300
Nối C90 3/4” BSPP-R3/4”, 1BT9-12SP, V560507-12-12 Cái 100
Nối C90 3/4” BSPP-R1/2”, 1BT9-12-08SP, V560507-12-08 Cái 191
Nối C90 3/4” BSPP-R1”, 1BT9-12-16SP, V560507-12-16 Cái 200
Nối C90 1” BSPP-R1”, 1BT9-16SP, V560507-16-16 Cái 20
Nối C90 1” BSPP-R3/4”, 1BT9-16-12SP, V560507-16-12 Cái 200
Nối C90 1” BSPP-R1.1/4”, 1BT9-16-20SP, V560507-16-20 Cái 100
Nối C90 1.1/4” BSPP-R1.1/4”, 1BT9-20SP, V560507-20-20 Cái 20
Nối C90 1.1/4” BSPP-R3/4”, 1BT9-20-12SP, V560507-20-12 Cái 100
Nối C90 1.1/4” BSPP-R1”, 1BT9-20-16SP, V560507-20-16 Cái 100
Nối C90 1.1/4” BSPP-R1.1/4”, 1BT9-20-24SP, V560507-20-24 Cái 100
Nối C90 1.1/2” BSPP-R1.1/2”, 1BT9-24SP, V560507-24-24 Cái 20
Nối C90 1.1/2” BSPP-R1.1/4”, 1BT9-24-20SP, V560507-24-20 Cái 100
Nối C90 1.1/2” BSPP-R2”, 1BT9-24-32SP, V560507-24-32 Cái 50
Nối C90 2” BSPP-R2”, 1BT9-32SP, V560507-32-32 Cái 50
Nối C90 2” BSPP-R1.1/2”, 1BT9-32-24SP, V560507-32-24 Cái 50
Nối T 1/4” BSPP, AB-04, V700505-04-04 Cái 100
Nối T 3/8” BSPP, AB-06, V700505-06-06 Cái 200
Nối T 1/2” BSPP, AB-08, V700505-08-08 Cái 200
Nối T 3/4” BSPP, AB-12, V700505-12-12 Cái 200
Nối T 1” BSPP, AB-16, V700505-16-16 Cái 100
Nối T 1.1/4” BSPP, AB-20, V700505-20-20 Cái 50
Nối T 1.1/2” BSPP, AB-24, V700505-24-24 Cái 25
Nối T 2” BSPP, AB-32, V700505-32-32 Cái 17
Nút bịt 1/8” BSPP , 4BN-02WD, V400300-02-02 Cái 500
Nút bịt 1/4” BSPP , 4BN-04WD, V400300-04-04 Cái 500
Nút bịt 3/8” BSPP , 4BN-06WD, V400300-06-06 Cái 500
Nút bịt 1/2” BSPP , 4BN-08WD, V400300-08-08 Cái 500
Nút bịt 3/4” BSPP , 4BN-12WD, V400300-12-12 Cái 200
Nút bịt 1” BSPP , 4BN-16WD, V400300-16-16 Cái 100
Nút bịt 1.1/4” BSPP , 4BN-20WD, V400300-20-20 Cái 20
Nút bịt 1.1/2” BSPP , 4BN-24WD, V400300-24-24 Cái 20
Nối thẳng 1/8” BSPP-ren trong, 7B-02, V510404-02-02 Cái 100
Nối thẳng 1/4” BSPP-ren trong, 7B-04, V510404-04-04 Cái 300
Nối thẳng 3/8” BSPP-ren trong, 7B-06, V510404-06-06 Cái 300
Nối thẳng 1/2” BSPP-ren trong, 7B-08, V510404-08-08 Cái 300
Nối thẳng 3/4” BSPP-ren trong, 7B-12, V510404-12-12 Cái 100
Nối thẳng 1” BSPP-ren trong, 7B-16, V510404-16-16 Cái 100
Nối thẳng 1.1/4” BSPP-ren trong, 7B-20, V510404-20-20 Cái 20
Nối thẳng 1.1/2” BSPP-ren trong, 7B-24, V510404-24-24 Cái 20
Nối thẳng 2” BSPP-ren trong, 7B-32, V510404-32-32 Cái 20
Nối T 1/8” BSPP (ren trong), GB-02PK, V730404-02-02 Cái 50
Nối T 1/4” BSPP (ren trong), GB-04PK, V730404-04-04 Cái 300
Nối T 3/8” BSPP (ren trong), GB-06PK, V730404-06-06 Cái 600
Nối T 1/2” BSPP (ren trong), GB-08PK, V730404-08-08 Cái 600
Nối T 3/4” BSPP (ren trong), GB-12PK, V730404-12-12 Cái 378
Nối T 1” BSPP (ren trong), GB-16PK, V730404-16-16 Cái 300
Nối T 1.1/4” BSPP (ren trong), GB-20PK, V730404-20-20 Cái 100
Nối T 1.1/2” BSPP (ren trong), GB-24PK, V730404-24-24 Cái 75
Nối T 2” BSPP (ren trong), GB-32PK, V730404-32-32 Cái 30
Nút bịt 1/8” BSPT, 4T-02SP, V400500-02-02 Cái 100
Nút bịt 1/4” BSPT, 4T-04SP, V400500-04-04 Cái 300
Nút bịt 3/8” BSPT, 4T-06SP, V400500-06-06 Cái 300
Nút bịt 1/2” BSPT, 4T-08SP, V400500-08-08 Cái 300
Nút bịt 3/4” BSPT, 4T-12SP, V400500-12-12 Cái 200
Nút bịt 1” BSPT, 4T-16SP, V400500-16-16 Cái 50
Nút bịt 1.1/4” BSPT, 4T-20SP, V400500-20-20 Cái 50
Nút bịt 1.1/2” BSPT, 4T-24SP, V400500-24-24 Cái 20
Nút bịt 2” BSPT, 4T-32SP, V400500-32-32 Cái 20
Nối C90 1/8” BSPP-ren trong, 7B9-02PK, V570404-02-02 Cái 100
Nối C90 1/4” BSPP-ren trong, 7B9-04PK, V570404-04-04 Cái 300
Nối C90 3/8” BSPP-ren trong, 7B9-06PK, V570404-06-06 Cái 400
Nối C90 1/2” BSPP-ren trong, 7B9-08PK, V570404-08-08 Cái 200
Nối C90 3/4” BSPP-ren trong, 7B9-12PK, V570404-12-12 Cái 400
Nối C90 1” BSPP-ren trong, 7B9-16PK, V570404-16-16 Cái 200
Nối C90 1.1/4” BSPP-ren trong, 7B9-20PK, V570404-20-20 Cái 100
Nối C90 1.1/2” BSPP-ren trong, 7B9-24PK, V570404-24-24 Cái 46
Nối C90 2” BSPP-ren trong, 7B9-32PK, V570404-32-32 Cái 10
Nối thẳng 1/4” BSPT, 1T-04SP, V500707-04-04 Cái 1000
Nối thẳng 3/8” BSPT, 1T-06SP, V500707-06-06 Cái 600
Nối thẳng 1/2” BSPT, 1T-08SP, V500707-08-08 Cái 600
Nối thẳng 3/4” BSPT, 1T-12SP, V500707-12-12 Cái 500
Nối thẳng 3/8” - 1/2” BSPT, 1T-06-08SP, V500707-06-08 Cái 100
Nối thẳng 1/2” - 3/4” BSPT, 1T-08-12SP, V500707-08-12 Cái 100
Nối thẳng 3/4” - 1” BSPT, 1T-12-16SP, V500707-12-16 Cái 200
Nối thẳng 1” BSPT, 1T-16SP, V500707-16-16 Cái 144
Nối thẳng 1.1/4” BSPT, 1T-20SP, V500707-20-20 Cái 50
Nối thẳng 1” - 1.1/4” BSPT, 1T-16-20SP, V500707-16-20 Cái 50
Nối thẳng 1.1/2” BSPT, 1T-24SP, V500707-24-24 Cái 200
Nối thẳng 2” BSPT, 1T-32SP, V500707-32-32 Cái 100
Nối C90 1/4” BSPT, 1T9-04SP, V560707-04-04 Cái 50
Nối C90 3/8” BSPT, 1T9-06SP, V560707-06-06 Cái 50
Nối C90 1/2” BSPT, 1T9-08SP, V560707-08-08 Cái 50
Nối C90 3/4” BSPT, 1T9-12SP, V560707-12-12 Cái 50
Nối C90 1” BSPT, 1T9-16SP, V560707-16-16 Cái 20
Nối C90 1.1/4” BSPT, 1T9-20SP, V560707-20-20 Cái 20
Nối C90 1.1/2” BSPT, 1T9-24SP, V560707-24-24 Cái 20
Nối C90 2” BSPT, 1T9-32SP, V560707-32-32 Cái 10
Nút bịt 1/4” BSPP, 9B-04, V410500-04 Cái 100
Nút bịt 3/8” BSPP, 9B-06, V410500-06 Cái 100
Nút bịt 1/2” BSPP, 9B-08, V410500-08 Cái 100
Nút bịt 3/4” BSPP, 9B-12, V410500-12 Cái 50
Nút bịt 1” BSPP, 9B-16, V410500-16 Cái 50
Nút bịt 1.1/4” BSPP, 9B-20, V410500-20 Cái 20
Nút bịt 1.1/2” BSPP, 9B-24, V410500-24 Cái 20
Nút bịt 2” BSPP, 9B-32, V410500-32 Cái 10
Nối thẳng xoay M-F 1/4” BSP-1/4”, 2B-04, V520505-04-04D Cái 100
Nối thẳng xoay M-F 3/8” BSP-3/8”, 2B-06, V520505-06-06D Cái 100
Nối thẳng xoay M-F 1/2” BSP-1/2”, 2B-08, V520505-08-08D Cái 200
Nối thẳng xoay M-F 3/4” BSP-3/4”, 2B-12, V520505-12-12D Cái 50
Nối thẳng xoay M-F 1” BSP-1”, 2B-16, V520505-16-16D Cái 50
Nối thẳng xoay M-F 1.1/4” BSP-1.1/4”, 2B-20, V520505-20-20D Cái 20
Nối thẳng xoay M-F 1.1/2” BSP-1.1/2”, 2B-24, V520505-24-24D Cái 20
Nối thẳng xoay M-F 2” BSP-2”, 2B-32, V520505-32-32D Cái 10
Nối vuông xoay 1/4” BSPP, 2B9-04, V580505-04-04 Cái 50
Nối vuông xoay 3/8” BSPP, 2B9-06, V580505-06-06 Cái 100
Nối vuông xoay 1/2” BSPP, 2B9-08, V580505-08-08 Cái 100
Nối vuông xoay 3/4” BSPP, 2B9-12, V580505-12-12 Cái 50
Nối vuông xoay 1” BSPP, 2B9-16, V580505-16-16 Cái 100
Nối vuông xoay 1.1/4” BSPP, 2B9-20, V580505-20-20 Cái 20
Nối vuông xoay 1.1/2” BSPP, 2B9-24, V580505-24-24 Cái 20
Nối vuông xoay 2” BSPP, 2B9-32, V580505-32-32 Cái 5
Nối thẳng 1/8” BSPP-R1/8”, 1BT-02SP, V500507-02-02 Cái 100
Nối thẳng 3/4” BSPP-R3/8”, 1BT-12-06SP, V500507-02-06 Cái 50
Nối thẳng 1/4” BSPP-R1/4”, 1BT-04SP, V500507-04-04 Cái 500
Nối thẳng 1/4” BSPP-R1/8”, 1BT-04-02SP, V500507-04-02 Cái 500
Nối thẳng 1/4” BSPP-R3/8”, 1BT-04-06SP, V500507-04-06 Cái 500
Nối thẳng 1/4” BSPP-R1/2”, 1BT-04-08SP, V500507-04-08 Cái 500
Nối thẳng 3/8” BSPP-R3/8”, 1BT-06SP, V500507-06-06 Cái 500
Nối thẳng 3/8” BSPP-R1/4”, 1BT-06-04SP, V500507-06-04 Cái 500
Nối thẳng 3/8” BSPP-R1/2”, 1BT-06-08SP, V500507-06-08 Cái 500
Nối thẳng 1/2” BSPP-R1/2”, 1BT-08SP, V500507-08-08 Cái 500
Nối thẳng 1/2” BSPP-R3/8”, 1BT-08-06SP, V500507-08-06 Cái 300
Nối thẳng 1/2” BSPP-R3/4”, 1BT-08-012P, V500507-08-12 Cái 300
Nối thẳng 3/4” BSPP-R3/4”, 1BT-12SP, V500507-12-12 Cái 300
Nối thẳng 3/4” BSPP-R1/2”, 1BT-12-08SP, V500507-12-08 Cái 300
Nối thẳng 3/4” BSPP-R1”, 1BT-12-16SP, V500507-12-16 Cái 300
Nối thẳng 1” BSPP-R1”, 1BT-16SP, V500507-16-16 Cái 298
Nối thẳng 1” BSPP-R3/4”, 1BT-16-12SP, V500507-16-12 Cái 300
Nối thẳng 1” BSPP-R1.1/4”, 1BT-16-20SP, V500507-16-20 Cái 200
Nối thẳng 1.1/4” BSPP-R1.1/4”, 1BT-20SP, V500507-20-20 Cái 200
Nối thẳng 1.1/4” BSPP-R3/4”, 1BT-20-12SP, V500507-20-12 Cái 178
Nối thẳng 1.1/4” BSPP-R1”, 1BT-20-16SP, V500507-20-16 Cái 100
Nối thẳng 1.1/4” BSPP-R1.1/2”, 1BT-20-24SP, V500507-20-24 Cái 100
Nối thẳng 1.1/2” BSPP-R1.1/2”, 1BT-24SP, V500507-24-24 Cái 100
Nối thẳng 1.1/2” BSPP-R1.1/4”, 1BT-24-20SP, V500507-24-20 Cái 100
Nối C45 7/16”x20 JIC-R1/4”, 1JT4-04SP, V532507-04-04 Cái 50
Nối C45 9/16”x18 JIC-R3/8”, 1JT4-06SP, V532507-06-06 Cái 50
Nối C45 3/4”x16 JIC-R1/2”, 1JT4-08SP, V532507-08-08 Cái 50
Nối C45 1.1/16”x12 JIC-R3/4”, 1JT4-12SP, V532507-12-12 Cái 20
Nối C45 1.5/16”x12 JIC-R1.1/4”, 1JT4-16SP, V532507-16-16 Cái 20
Nối C45 1.5/8”x12 JIC-R1.1/4”, 1JT4-20SP, V532507-20-20 Cái 20
Nối C45 1.7/8”x12 JIC-R1.1/2”, 1JT4-24SP, V532507-24-24 Cái 20
Nối C45 2.1/2”x12 JIC-R2”, 1JT4-32SP, V532507-32-32 Cái 10
Nối thẳng 1.1/2” BSPP-R2”, 1BT-24-32SP, V500507-24-32 Cái 100
Nối thẳng 2” BSPP-R2”, 1BT-32SP, V500507-32-32 Cái 100
Nối thẳng 2” BSPP-R1.1/2”, 1BT-32-24SP, V500507-32-24 Cái 72
Nối thẳng M-F 1/4” BSPT-1/4”, 5T-04SP, V520704-04-04 Cái 50
Nối thẳng M-F 1/4” BSPT-3/8”, 5T-04-06SP, V520704-04-06 Cái 100
Nối thẳng M-F 3/8” BSPT-3/8”, 5T-06SP, V520704-06-06 Cái 50
Nối thẳng M-F 3/8” BSPT-1/4”, 5T-06-04SP, V520704-06-04 Cái 100
Nối thẳng M-F 3/8” BSPT-1/2”, 5T-06-08SP, V520704-06-08 Cái 100
Nối thẳng M-F 1/2” BSPT-1/2”, 5T-08SP, V520704-08-08 Cái 50
Nối thẳng M-F 1/2” BSPT-3/8”, 5T-08-06SP, V520704-08-06 Cái 100
Nối thẳng M-F 1/2” BSPT-3/4”, 5T-08-12SP, V520704-08-12 Cái 50
Nối thẳng M-F 3/4” BSPT-3/4”, 5T-12SP, V520704-12-12 Cái 50
Nối thẳng M-F 3/4” BSPT-1/2”, 5T-12-08SP, V520704-12-08 Cái 200
Nối thẳng M-F 3/4” BSPT-1”, 5T-12-16SP, V520704-12-16 Cái 100
Nối thẳng M-F 1” BSPT-1”, 5T-16SP, V520704-16-16 Cái 50
Nối thẳng M-F 1” BSPT-3/4”, 5T-16-12SP, V520704-16-12 Cái 100
Nối thẳng M-F 1” BSPT-1.1/4”, 5T-16-20SP, V520704-16-20 Cái 50
Nối thẳng M-F 1.1/4” BSPT-1.1/4”, 5T-20SP, V520704-20-20 Cái 50
Nối thẳng M-F 1.1/4” BSPT-1”, 5T-20-16SP, V520704-20-16 Cái 100
Nối thẳng M-F 1.1/4” BSPT-1.1/2”, 5T-20-24SP, V520704-20-24 Cái 30
Nối thẳng M-F 1.1/2” BSPT-1.1/2”, 5T-24SP, V520704-24-24 Cái 30
Nối thẳng M-F 1.1/2” BSPT-1.1/4”, 5T-24-20SP, V520704-24-20 Cái 30
Nối thẳng M-F 1.1/2” BSPT-2”, 5T-24-32SP, V520704-24-32 Cái 30
Nối thẳng M-F 2” BSPT-1.1/2”, 5T-32-24SP, V520704-32-24 Cái 30
Nối thẳng 7/16”x20 JIC-R1/8”, 1JT-04-02SP, V502507-04-02 Cái 50
Nối thẳng 7/16”x20 JIC-R1/4”, 1JT-04SP, V502507-04-04 Cái 300
Nối thẳng 7/16”x20 JIC-R3/8”, 1JT-04-06SP, V502507-04-06 Cái 300
Nối thẳng 9/16”x18 JIC-R3/8”, 1JT-06SP, V502507-06-06 Cái 300
Nối thẳng 9/16”x18 JIC-R1/4”, 1JT-06-04SP, V502507-06-04 Cái 300
Nối thẳng 9/16”x18 JIC-R1/2”, 1JT-06-08SP, V502507-06-08 Cái 300
Nối thẳng 3/4”x16 JIC-R1/2”, 1JT-08SP, V502507-08-08 Cái 300
Nối thẳng 3/4”x16 JIC-R3/8”, 1JT-08-06SP, V502507-08-06 Cái 300
Nối thẳng 3/4”x16 JIC-R3/4”, 1JT-08-12SP, V502507-08-12 Cái 300
Nối thẳng 7/8”x14 JIC-R1/2”, 1JT-10-08SP, V502507-10-08 Cái 300
Nối thẳng 7/8”x14 JIC-R3/4”, 1JT-10-12SP, V502507-10-12 Cái 300
Nối thẳng 1.1/16”x12 JIC-R3/4”, 1JT-12SP, V502507-12-12 Cái 300
Nối thẳng 1.1/16”x12 JIC-R1/2”, 1JT-12-08SP, V502507-12-08 Cái 300
Nối thẳng 1.1/16”x12 JIC-R1”, 1JT-12-16SP, V502507-12-16 Cái 200
Nối thẳng 1.5/16”x12 JIC-R1”, 1JT-16SP, V502507-16-16 Cái 200
Nối thẳng 1.5/16”x12 JIC-R3/4”, 1JT-16-12SP, V502507-16-12 Cái 200
Nối thẳng 1.5/16”x12 JIC-R1.1/4”, 1JT-16-20SP, V502507-16-20 Cái 100
Nối thẳng 1.5/8”x12 JIC-R1.1/4”, 1JT-20SP, V502507-20-20 Cái 100
Nối thẳng 1.5/8”x12 JIC-R1”, 1JT-20-16SP, V502507-20-16 Cái 100
Nối thẳng 1.5/8”x12 JIC-R1.1/2”, 1JT-20-24SP, V502507-20-24 Cái 100
Nối thẳng 1.7/8”x12 JIC-R1.1/2”, 1JT-24SP, V502507-24-24 Cái 100
Nối thẳng 1.7/8”x12 JIC-R1.1/4”, 1JT-24-20SP, V502507-24-20 Cái 100
Nối thẳng 1.7/8”x12 JIC-R2”, 1JT-24-32SP, V502507-24-32 Cái 200
Nối thẳng 2.1/2”x12 JIC-R2”, 1JT-32SP, V502507-32-32 Cái 100
Nối C90 7/16”x20 JIC-R1/4”, V562507-04-04 Cái 200
Nối C90 7/16”x20 JIC-R3/8”, V562507-04-06 Cái 98
Nối C90 9/16”x18 JIC-R3/8”, V562507-06-06 Cái 200
Nối C90 9/16”x18 JIC-R1/4”, V562507-06-04 Cái 100
Nối C90 9/16”x18 JIC-R1/2”, V562507-06-08 Cái 100
Nối C90 3/4”x16 JIC-R1/2”, V562507-08-08 Cái 200
Nối C90 3/4”x16 JIC-R3/8”, V562507-08-06 Cái 67
Nối C90 3/4”x16 JIC-R3/4”, V562507-08-12 Cái 100
Nối C90 7/8”x14 JIC-R1/2”, V562507-10-08 Cái 100
Nối C90 7/8”x14 JIC-R3/4”, V562507-10-12 Cái 100
Nối C90 1.1/16”x12 JIC-R3/4”, V562507-12-12 Cái 200
Nối C90 1.1/16”x12 JIC-R1/2”, V562507-12-08 Cái 100
Nối C90 1.1/16”x12 JIC-R1”, V562507-12-16 Cái 100
Nối C90 1.5/16”x12 JIC-R1”, V562507-16-16 Cái 100
Nối C90 1.5/16”x12 JIC-R3/4”, V562507-16-12 Cái 33
Nối C90 1.5/16”x12 JIC-R1.1/4”, V562507-16-20 Cái 50
Nối C90 1.5/8”x12 JIC-R1.1/4”, V562507-20-20 Cái 100
Nối C90 1.5/8”x12 JIC-R1”, V562507-20-16 Cái 50
Nối C90 1.5/8”x12 JIC-R1.1/2”, V562507-20-24 Cái 48
Nối C90 1.7/8”x12 JIC-R1.1/4”, V562507-24-20 Cái 50
Nối C90 1.7/8”x12 JIC-R1.1/2”, V562507-24-24 Cái 50
Nối C90 2.1/2”x12 JIC-R2”, V562507-32-32 Cái 50
Nối thẳng 7/16”x20 JIC, V502525-04-04 Cái 200
Nối thẳng 9/16”x18 JIC, V502525-06-06 Cái 200
Nối thẳng 3/4”x16 JIC, V502525-08-08 Cái 200
Nối thẳng 7/8”x14 JIC, V502525-10-10 Cái 100
Nối thẳng 1.1/16”x12 JIC, V502525-12-12 Cái 200
Nối thẳng 1.5/16”x12 JIC, V502525-16-16 Cái 200
Nối thẳng 1.5/8”x12 JIC, V502525-20-20 Cái 50
Nối thẳng 1.7/8”x12 JIC, V502525-24-24 Cái 50
Nối thẳng 2.1/2”x12 JIC, V502525-32-32 Cái 20
Nối T 7/16”x20 JIC, V702525-04-04 Cái 50
Nối T 9/16”x18 JIC, V702525-06-06 Cái 100
Nối T 3/4”x16 JIC, V702525-08-08 Cái 50
Nối T 7/8”x14 JIC, V702525-10-10 Cái 50
Nối T 1.1/16”x12 JIC, V702525-12-12 Cái 30
Nối T 1.5/16”x12 JIC, V702525-16-16 Cái 30
Nối T 1.5/8”x12 JIC, V702525-20-20 Cái 20
Nối T 1.7/8”x12 JIC, V702525-24-24 Cái 20
Nối T 2.1/2”x12 JIC, V702525-32-32 Cái 10
Nối thẳng 7/16”x20 JIC-G1/4”, V502503-04-04 Cái 200
Nối thẳng 9/16”x18 JIC-G3/8”, V502503-06-06 Cái 100
Nối thẳng 3/4”x16 JIC-G1/2”, V502503-08-08 Cái 300
Nối thẳng 3/4”x16 JIC-G3/8”, V502503-08-06 Cái 200
Nối thẳng 7/8”x12 JIC-G1/2”, V502503-10-08 Cái 300
Nối thẳng 1.1/16”x12 JIC-G3/4”, V502503-12-12 Cái 100
Nối thẳng 1.5/16”x12 JIC-G1”, V502503-16-16 Cái 50
Nối thẳng 1.5/8”x12 JIC-G1.1/4”, V502503-20-20 Cái 50
Nối thẳng 1.7/8”x12 JIC-G1.1/2”, V502503-24-24 Cái 50
Nối C90 xoay M-F 7/16”x20 JIC, V582525-04-04 Cái 50
Nối C90 xoay M-F 9/16”x18 JIC, V582525-06-06 Cái 50
Nối C90 xoay M-F 3/4”x16 JIC, V582525-08-08 Cái 50
Nối C90 xoay M-F 7/8”x14 JIC, V582525-10-10 Cái 50
Nối C90 xoay M-F 1.1/16”x12 JIC, V582525-12-12 Cái 50
Nối C90 xoay M-F 1.5/16”x12 JIC, V582525-16-16 Cái 50
Nối C90 xoay M-F 1.5/8”x12 JIC, V582525-20-20 Cái 20
Nối C90 xoay M-F 1.7/8”x12 JIC, V582525-24-24 Cái 20
Nối C90 xoay M-F 2.1/2”x12 JIC, V582525-32-32 Cái 36
Nút bịt 7/16”x20 JIC, V402500-04-04 Cái 100
Nút bịt 9/16”x18 JIC, V402500-06-06 Cái 200
Nút bịt 3/4”x16 JIC, V402500-08-08 Cái 100
Nút bịt 7/8”x14 JIC, V402500-10-10 Cái 100
Nút bịt 1.1/16”x12 JIC, V402500-12-12 Cái 50
Nút bịt 1.5/16”x12 JIC, V402500-16-16 Cái 50
Nút bịt 1.5/8”x12 JIC, V402500-20-20 Cái 50
Nút bịt 1.7/8”x12 JIC, V402500-24-24 Cái 20
Nút bịt 2.1/2”x12 JIC, V402500-32-32 Cái 20
Nối thẳng M-M 1/4” JIS, V510503-04-04 Cái 100
Nối thẳng M-M 3/8” JIS, V510503-06-06 Cái 100
Nối thẳng M-M 1/2” JIS, V510503-08-08 Cái 100
Nối thẳng M-M 3/4” JIS, V510503-12-12 Cái 100
Nối thẳng M-M 1” JIS, V510503-16-16 Cái 50
Nối thẳng M-M 1.1/4” JIS, V510503-20-20 Cái 20
Nối thẳng M-M 1.1/2” JIS, V510503-24-24 Cái 20
Nối thẳng M-M 2” JIS, V510503-32-32 Cái 10
Nối thẳng 1/4” JIS-R1/8”, V520507-04-02 Cái 100
Nối thẳng 1/4” JIS-R1/4”, V520507-04-04 Cái 200
Nối thẳng 1/4” JIS-R3/8”, V520507-04-06 Cái 200
Nối thẳng 1/4” JIS-R1/2”, V520507-04-08 Cái 100
Nối thẳng 3/8” JIS-R3/8”, V520507-06-06 Cái 200
Nối thẳng 3/8” JIS-R1/4”, V520507-06-04 Cái 100
Nối thẳng 1/2” JIS-R1/2”, V520507-08-08 Cái 300
Nối thẳng 1/2” JIS-R3/8”, V520507-08-06 Cái 100
Nối thẳng 3/4” JIS-R3/4”, V520507-12-12 Cái 300
Nối thẳng 1” JIS-R1”, V520507-16-16 Cái 200
Nối thẳng 1.1/4” JIS-R1.1/4”, V520507-20-20 Cái 50
Nối thẳng 1.1/2” JIS-R1.1/2”, V520507-24-24 Cái 50
Nối thẳng 2” JIS-R2”, V520507-32-32 Cái 20
Nối C90 1/4” JIS-R1/4”, V530607-04-04 Cái 100
Nối C90 3/8” JIS-R3/8”, V530607-06-06 Cái 100
Nối C90 1/2” JIS-R1/2”, V530607-08-08 Cái 100
Nối C90 3/4” JIS-R3/4”, V530607-12-12 Cái 49
Nối C90 1” JIS-R1”, V530607-16-16 Cái 100
Nối C90 1.1/4” JIS-R1.1/4”, V530607-20-20 Cái 70
Nối C90 1.1/2” JIS-R1.1/2”, V530607-24-24 Cái 20
Nối C90 2” JIS-R2”, V530607-32-32 Cái 10
Nối C90 1/4” JIS-G1/4”, V560609-04-04 Cái 50
Nối C90 3/8” JIS-G3/8”, V560609-06-06 Cái 50
Nối C90 1/2” JIS-G1/2”, V560609-08-08 Cái 50
Nối C90 3/4” JIS-G3/4”, V560609-12-12 Cái 50
Nối C90 1” JIS-G1”, V560609-16-16 Cái 20
Nối C90 1.1/4” JIS-G1.1/4”, V560609-20-20 Cái 20
Nối C90 1.1/2” JIS-G1.1/2”, V560609-24-24 Cái 10
Nối thẳng 1/4” JIS-G1/4”, V500603-04-04 Cái 50
Nối thẳng 3/8” JIS-G3/8”, V500603-06-06 Cái 50
Nối thẳng 1/2” JIS-G1/2”, V500603-08-08 Cái 50
Nối thẳng 3/4” JIS-G3/4”, V500603-12-12 Cái 50
Nối thẳng 1” JIS-G1”, V500603-16-16 Cái 20

Trong thủy lực, độ kín không đến từ lực siết, mà đến từ việc chọn đúng chuẩn ren và đúng đầu nối cho từng hệ thống. Ống tốt nhưng đầu nối sai chuẩn vẫn gây rò rỉ, ảnh hưởng trực tiếp đến hiệu suất và độ an toàn vận hành.

>> Xem ngay: Kho Tuy Ô & Phụ Kiện Thủy Lực – Gia Công Bấm Ống Thủy Lực Mart tại HCM

Việc sử dụng đầu nối thủy lực SINOPULSE đúng tiêu chuẩn giúp hệ thống:

  • Kín ổn định
  • Giảm rủi ro sự cố
  • Tăng tuổi thọ thiết bị
  • Hạn chế dừng máy không cần thiết

Nếu bạn đang gặp tình trạng xì dầu ở đầu nối hoặc cần xác định đúng chuẩn ren cho hệ thống, hãy gửi thông số hoặc hình ảnh thực tế. Đội ngũ kỹ thuật Thủy Lực Mart sẽ hỗ trợ kiểm tra và tư vấn đúng chuẩn trước khi lắp đặt.

_________________________________________

Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chất lượng, giá cả hợp lý, dịch vụ uy tín, chuyên nghiệp và luôn sẵn sàng phục vụ!

  • Hỗ trợ tư vấn & Giải đáp thắc mắc: 0937.865.600 (Có Zalo)
  • Email hỗ trợ: salesmarketing.vhe@gmail.com 
  • Địa chỉ: 

Văn phòng: 127 Huy Cận, Khu Dân Cư Gia Hòa, Phường Phước Long, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh.

Kho xưởng HCM: Đường số 10, KCN Sóng Thần, Phường Dĩ An, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Kho xưởng HN: Km28, Quốc lộ 6A, Khu Công Nghiệp Đồng Đế, Xã Phú Nghĩa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam

Viết bình luận của bạn
Mục lục
Mục lụcNội dung bài viếtx
Thủy Lực Mart

Vận chuyển toàn quốc

Nhanh chóng
Thủy Lực Mart

Đóng gói cẩn thận

An toàn
Thủy Lực Mart

Thanh toán đơn giản

Uy tín
Thủy Lực Mart

Hỗ trợ 24/7

Tận tâm
Ẩn so sánh
icon icon icon icon