Cung cấp khớp nối mềm cao su cao cấp theo đúng thông số kỹ thuật từng dự án: EPDM, NBR, PN16, DN65–DN350. Thủy Lực Mart nhập khẩu chính ngạch, đúng model, đúng tiêu chuẩn và giao nhanh. Cần hàng đặc chủng không có sẵn trong nước? Liên hệ ngay để được hỗ trợ.
Trong hệ thống đường ống công nghiệp, đặc biệt tại các nhà máy hóa chất – xử lý nước – thực phẩm – HVAC – nồi hơi, khớp nối mềm cao su (Rubber Expansion Joint) luôn giữ vai trò hấp thụ rung động, bù trừ giãn nở nhiệt và bảo vệ thiết bị vận hành ổn định.
Tuy nhiên, nhiều mã hàng đặc chủng như DN350, DN250 chiều dài 230–250 mm, vật liệu EPDM hoặc NBR, mặt bích thép S235JR, PN16… thường không sẵn tại Việt Nam, hoặc chuẩn kích thước không đồng bộ giữa các nhà cung cấp.

Chính vì vậy, trong tháng 12/2025, Thủy Lực Mart đã nhập khẩu trọn bộ 90 khớp nối mềm cao su đặc chủng theo đúng đơn đặt hàng từ nhà máy, bao gồm đầy đủ mã EPDM – NBR – Galvanized Steel – S235JR Steel với các kích thước DN65 → DN350. Đây là lô hàng thể hiện rõ năng lực: tìm mã khó – đúng tiêu chuẩn – giao nhanh – CO/CQ đầy đủ.
Danh sách Tên và mã sản phẩm Khớp nối mềm cao su đặc chủng cho hệ thống nhà máy

- Khớp nối mềm cao su EPDM - Galvanized steel, DN150, PN16, 170mm, 034-0115.4
- Khớp nối mềm Trung Quốc cao su, DN250, PN16, 230mm, 034-0115.5
- Khớp nối China cao su, DN250, PN16, 250mm, 034-0115.6
- Khớp nối mềm cao su NBR - Galvanized steel China, DN65, PN16, 110mm, 034-0115.7
- Khớp nối mềm cao su nhập khẩu, DN100, 034-0115.8
- Khớp nối mềm cao su sẵn kho TP.HCM, DN100, PN16, 130mm, 034-0115.9
- Khớp nối mềm DN350, PN16, 200mm, 034-0115.10
- Khớp nối mềm đặc chủng cao su, DN65, 034-0115.11
- Khớp nối mềm cao su size DN65, PN16, 130mm, 034-0115.12
- Khớp nối mềm chất liệu cao su NBR, DN150, PN16, 130mm, 050-0004.4
- Khớp nối mềm cao su NBR - S235JR Steel, DN80, PN16, L=120mm, 050-0004.90
Thông tin và số lượng sản phẩm đơn hàng khớp nối mềm cao su

| Item | Descriptions / Model | Unit | Qty | |||
| Part no. | ID (inch/mm) |
Length (mm) |
Material | |||
| Single expansion rubber joint | ||||||
| 1 | 034-0115.4 | DN150 | L=170 | EPDM - Galvanized steel | Pcs | 4 |
| 2 | 034-0115.5 | DN250 | L=230 | EPDM - Galvanized steel | Pcs | 19 |
| 3 | 034-0115.6 | DN250 | L=250 | EPDM - Galvanized steel | Pcs | 12 |
| 4 | 034-0115.7 | DN65 | L=110 | NBR - Galvanized steel | Pcs | 4 |
| 5 | 034-0115.8 | DN100 | L=130 | NBR - Galvanized steel | Pcs | 19 |
| 6 | 034-0115.9 | DN100 | L=130 | NBR - Galvanized steel | Pcs | 8 |
| 7 | 034-0115.10 | DN350 | L=200 | NBR - Galvanized steel | Pcs | 4 |
| 8 | 034-0115.11 | DN65 | L=130 | NBR - Galvanized steel | Pcs | 7 |
| 9 | 034-0115.12 | DN65 | L=130 | NBR - Galvanized steel | Pcs | 6 |
| 10 | 050-0004.4 | DN150 | L=130 | NBR - Galvanized steel | Pcs | 5 |
| 11 | 050-0004.90 | DN80 | L=120 | NBR - S235JR Steel | Pcs | 2 |
| TỔNG SỐ LƯỢNG | 90 | |||||
Khớp Nối Mềm Cao Su Đặc Chủng Có Những Điểm Khác Biệt Nào?
Khớp nối đặc chủng (Special Rubber Expansion Joint) không đơn thuần là sản phẩm “mua theo kích thước”. Với những đơn hàng lớn trong hệ thống đường ống:

Các yếu tố đặc thù gồm:
- Vật liệu cao su: EPDM, NBR, Neoprene… ảnh hưởng trực tiếp tới khả năng chịu nhiệt – hóa chất – dầu.
- Type thiết kế: Single Sphere – Double Sphere – Long Length Type.
- Độ dày thành cao su và lớp bố vải: quyết định độ bền chu kỳ nở ép.
- Tiêu chuẩn mặt bích: JIS – DIN – BS – ANSI.
- Chiều dài L theo yêu cầu: 110–250 mm là chiều dài rất đặc biệt, ít sẵn tại VN.
- Áp lực PN16 / 10 Bar / 16 Bar: tùy ứng dụng HVAC – PCCC – nước nóng – hơi – dầu.
Các tiêu chí này giải thích vì sao: Không phải đại lý nào cũng có thể nhập đúng mã – đúng tiêu chuẩn – đúng vật liệu, đặc biệt với DN250/DN350 cần chứng từ CO/CQ trùng khớp.
>> Xem thêm: Khớp Nối Mềm Inox Là Gì? Phân Loại Chi Tiết Và Gia Công Theo Bản Vẽ
Vì Sao Nhiều Nhà Máy Chọn Thủy Lực Mart Để Nhập Khẩu Khớp Nối Mềm Cao Su?
Trong đơn hàng 90 khớp nối lần này, mọi hạng mục đều được chuẩn hóa từ khâu đặt hàng – chứng từ – kiểm định – kiểm kích thước trước khi giao về nhà máy. Dưới đây là lý do vì sao Thủy Lực Mart ngày càng được nhiều doanh nghiệp lựa chọn:

1. Nhập khẩu chính ngạch – minh bạch CO/CQ
Toàn bộ sản phẩm đều được cung cấp đầy đủ:
- CO form E/châu Âu (tùy xuất xứ)
- CQ của nhà sản xuất
- Packing List, Invoice, Bill of Lading
2. Tìm mã hàng đặc chủng – khó – hiếm tại Việt Nam
Một số mã như 034-0115.5 – 034-0115.6 – 034-0115.10 gần như không có đại lý nào trữ sẵn. Thủy Lực Mart có khả năng:
- Xác định đúng mã theo catalog gốc
- Đặt hàng theo yêu cầu kích thước riêng
- Rút ngắn thời gian giao nhận (chỉ 12–18 ngày làm việc)
3. Kiểm định kích thước – đảm bảo đúng bản vẽ nhà máy
- Sai lệch chiều dài L
- Sai chuẩn mặt bích
- Chọn nhầm EPDM cho môi trường dầu (lẽ ra phải dùng NBR)
→ Đây là lỗi cực kỳ phổ biến tại các nhà máy khi mua nhầm hàng ngoài thị trường. Thủy Lực Mart hỗ trợ kiểm kích từng sản phẩm trước khi bàn giao.
>> Xem thêm: Thủy Lực Mart Chuyên Sản Xuất Khớp Nối Mềm Inox Hàn 2 Đầu Bích JIS 10K
Ứng Dụng Khớp Nối Mềm Cao Su Đặc Chủng Trong Nhà Máy
Các loại khớp nối đặc chủng trong lô hàng này phù hợp cho:
- Đường ống bơm nước sạch – nước thải
- Hệ thống PCCC tiêu chuẩn PN16
- Đường ống HVAC – Chiller – Cooling Tower
- Hệ thống dầu nhẹ (đối với NBR)
- Hệ thống bù giãn nở cho máy nén – bơm ly tâm
- Đường ống rung động mạnh tại nhà máy sản xuất, luyện kim, giấy, thép…
Cảnh Báo Khi Chọn Khớp Nối Mềm Cao Su (Chuyên Gia Chia Sẻ)

Đây là những lỗi thực tế 90% nhà máy gặp phải khi tự đặt hàng online:
Sai vật liệu cao su
- EPDM → không dùng cho dầu
- NBR → không kháng ozone ngoài trời
Sai tiêu chuẩn mặt bích
- Mua nhầm JIS khi hệ thống sử dụng DIN
- Khoảng cách lỗ sai lệch 2–3 mm → không lắp được
Sai chiều dài L
- Khớp nối dài hơn → tạo lực kéo
- Khớp ngắn hơn → không đủ hành trình giãn nở
Sai PN → Nổ khớp nối khi tăng áp đột ngột
LIỆU BẠN ĐÃ CHỌN ĐÚNG NHÀ CUNG CẤP KHỚP NỐI MỀM?
Thủy Lực Mart tự hào là đơn vị chuyên nhập khẩu và cung cấp khớp nối mềm cao su đặc chủng theo yêu cầu riêng của từng nhà máy. Lô hàng 90 sản phẩm EPDM/NBR PN16 vừa bàn giao thành công là minh chứng cho năng lực của chúng tôi trong việc:
- Tìm đúng mã hàng khó – hiếm – không có sẵn tại Việt Nam
- Giao nhanh – đủ CO/CQ – đúng chuẩn kỹ thuật
- Hỗ trợ tư vấn vật liệu phù hợp với môi trường làm việc thực tế
Nếu nhà máy của bạn cần đặt hàng theo PO riêng, chuẩn đúng catalog, hãy liên hệ ngay HOTLINE Thủy Lực Mart để được hỗ trợ trong 2H!
_________________________________________
Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chất lượng, giá cả hợp lý, dịch vụ uy tín, chuyên nghiệp và luôn sẵn sàng phục vụ!
- Hỗ trợ tư vấn & Giải đáp thắc mắc: 0937.865.600 (Có Zalo)
- Email hỗ trợ: salesmarketing.vhe@gmail.com
- Địa chỉ:
Văn phòng: 127 Huy Cận, Khu Dân Cư Gia Hòa, Phường Phước Long, TP. Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh.
Kho xưởng HCM: Đường số 10, KCN Sóng Thần, Phường Dĩ An, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Kho xưởng HN: Km28, Quốc lộ 6A, Khu Công Nghiệp Đồng Đế, Xã Phú Nghĩa, Thành phố Hà Nội, Việt Nam