Danh sách ống thủy lực Vitillo chính hãng Ý dự kiến nhập kho Thủy Lực Mart Quý IV/2026. Bảng tra mã SKU chi tiết các dòng Tekno, Teknospir, Everest,... và cấu tạo ứng dụng tốt cho mọi thiết bị công nghiệp tại Việt Nam.
Nhằm đáp ứng nhu cầu vật tư phụ tùng thủy lực tăng cao cho các công trình trọng điểm và nhà máy sản xuất trong giai đoạn cuối năm, Thủy Lực Mart chính thức khởi động kế hoạch nhập kho quy mô lớn dòng ống thủy lực cao cấp thương hiệu Vitillo (xuất xứ Italy) cho Quý IV/2026.
Sự kiện nhập hàng chiến lược này không chỉ khẳng định năng lực tài chính và chuỗi cung ứng vững chắc của Thủy Lực Mart mà còn cam kết mang lại nguồn cung ổn định, sẵn sàng giao ngay cho thị trường toàn quốc.
Bài viết dưới đây phân tích chuyên sâu đặc tính kỹ thuật từng nhóm sản phẩm Vitillo và cung cấp bảng tra cứu mã SKU chuẩn xác giúp quý khách hàng dễ dàng tìm kiếm và lựa chọn thiết bị.

Năng Lực Cung Ứng Và Kế Hoạch Nhập Kho Thường Xuyên Dòng Ống Vitillo
Trong vận hành công nghiệp nặng, việc gián đoạn nguồn cung vật tư tuy ô thủy lực có thể làm ngưng trệ toàn bộ dây chuyền sản xuất. Nhận thức rõ tầm quan trọng của việc duy trì tiến độ thiết bị, Thủy Lực Mart thiết lập lộ trình nhập kho định kỳ cho dòng sản phẩm Vitillo từ Italy.
>> Tham khảo ngay: Cách Chọn Đúng Loại Ống Vitillo Chuẩn, Đúng Áp Suất Và Môi Trường
Dự án nhập kho Quý IV/2026 tập trung lưu trữ khối lượng lớn các chủng loại ống cao su bện thép (Braided Hoses), ống xoắn thép áp lực cao (Spiral Hoses) và các dòng ống đặc thù. Toàn bộ sản phẩm nhập khẩu đều đi kèm đầy đủ chứng nhận xuất xứ CO và chứng nhận chất lượng CQ từ nhà sản xuất Vitillo. Nhờ khả năng lưu kho dồi dào và kế hoạch tái nạp hàng liên tục, Thủy Lực Mart đảm bảo giải quyết nhanh chóng mọi đơn hàng khẩn cấp của các đại lý, xưởng dịch vụ và nhà máy trên toàn quốc.
Phân Tích Kỹ Thuật Các Nhóm Ống Thủy Lực Vitillo Nhập Kho Quý IV/2026
Dòng sản phẩm ống thủy lực Vitillo được thiết kế theo các tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt như EN, SAE và ISO, đáp ứng đa dạng dải áp suất và môi trường làm việc khắc nghiệt.
1. Dòng Ống Bện Thép Tiêu Chuẩn & Thu Gọn (Tekno 1SN, Tekno 2SN, Tekno 1SC, Tekno 2SC)
Đây là nhóm sản phẩm cốt lõi dùng cho các hệ thống truyền động thủy lực áp suất trung bình và cao.
- Tekno 1SN (EN 853 1SN / SAE 100 R1AT / ISO 1436 1SN): Cấu tạo từ lớp cao su tổng hợp chịu dầu, gia cố bằng 1 lớp bố thép bện cường độ cao. Dòng ống này làm việc hiệu quả trong dải nhiệt độ từ -40°C đến +100°C (nhiệt độ đỉnh đạt +125°C), phù hợp cho hệ thống có dòng chảy hai chiều.
- Tekno 2SN / Vulcan 2 (EN 853 2SN): Tăng cường cấu trúc 2 lớp bố thép bện, nâng khả năng chịu áp suất làm việc lên mức vượt trội cho các cơ cấu nâng hạ và xilanh lực.
- Tekno 1SC (EN 857 1SC / ISO 11237): Thiết kế vỏ thu gọn linh hoạt, chuyên dùng cho các đường dẫn điều khiển (pilot lines), đường dầu hồi và những không gian lắp đặt chật hẹp trên thiết bị di động. Dòng Tekno 1SC cung cấp các dạng vỏ bọc cao cấp:
- Standard cover: Cao su tổng hợp đạt chuẩn chống cháy MSHA.
- Evergreen EV: Vỏ bọc cao su chống mài mòn cao và chống chịu ozone.
- Forever FV: Vỏ bọc phủ Polyethylene chống mài mòn cực cao, kháng ozone và tia cực tím UV.
- Tekno 2SC / Premier (TH2SC): Dòng 2 lớp thép bện siêu gọn, đạt mức áp suất nổ (burst pressure) rất cao, tối ưu cho không gian hẹp đòi hỏi áp lực lớn.
2. Dòng Ống Bện Bố Vải Áp Suất Nhẹ (Tekno 2TE)
- Tekno 2TE (EN 854 2TE): Sử dụng lớp gia cố bằng bố vải bện chịu lực. Dòng sản phẩm này chuyên dùng cho các tuyến đường ống phụ trợ, đường dẫn chất lỏng không yêu cầu áp suất quá cao nhưng đòi hỏi độ uốn dẻo và tính linh hoạt cao.
3. Dòng Ống Xoắn Thép Siêu Áp Lực (Teknospir 4SP, Teknospir 4SH, Everest Series)
Phục vụ cho các ứng dụng va đập áp suất mạnh và tải trọng công nghiệp nặng.
- Teknospir 4SP & 4SH: Cấu tạo từ 4 lớp dây thép xoắn cuộn cường độ cao. Thiết kế này triệt tiêu nguy cơ mỏi thép khi hệ thống xuất hiện các đợt tăng áp đột ngột (sốc áp).
- Everest 3000 / 4000 / 5000: Dòng ống cao cấp cấu trúc 4 lớp và 6 lớp thép xoắn chuyên dụng cho áp suất siêu cao, hoạt động bền bỉ trong các môi trường khắc nghiệt nhất.
4. Dòng Ống Áp Lực Đặc Thù & Phun Rửa (Teknojet, ALPI, PTFE)
- Teknojet Series (Teknojet 2SC 400, Teknojet 2SN 400, 1SN Plus 315, 2SN Plus 600): Dòng ống chuyên dụng cho hệ thống phun rửa áp lực cao và các thiết bị vệ sinh công nghiệp.
- ALPI Series & PTFE: Dòng ống nhiệt dẻo và ống Teflon PTFE chống chịu hóa chất, nhiệt độ cao và tính ăn mòn hóa học.

Tổng Hợp Mã SKU Chi Tiết Sản Phẩm Ống Thủy Lực Vitillo Tại Thủy Lực Mart
Dưới đây là bảng tổng hợp chi tiết mã sản phẩm (SKU) chính thức từ nhà sản xuất Vitillo giúp quý khách hàng dễ dàng tra cứu chính xác mã vật tư cần thay thế:
| Mã SKU | Dòng Sản Phẩm | Tiêu Chuẩn Quốc Tế | Kích Thước Danh Nghĩa | Áp Suất Làm Việc / Áp Suất Nổ | Ứng Dụng & Đặc Tính Nổi Bật |
|---|---|---|---|---|---|
| TH1SN04 | TEKNO 1SN | EN 853 1SN / SAE 100 R1AT | DN6 (1/4") | Áp suất trung bình |
Ống 1 lớp thép bện, chịu nhiệt -40°C đến +100°C |
| TH1SN06 | TEKNO 1SN | EN 853 1SN / SAE 100 R1AT | DN10 (3/8") | Áp suất trung bình |
Tuy ô truyền động thủy lực 2 chiều |
| TH1SN08 | TEKNO 1SN | EN 853 1SN / SAE 100 R1AT | DN12 (1/2") | Áp suất trung bình |
Lớp cao su tổng hợp MSHA chống thấm dầu |
| TH1SN10 | TEKNO 1SN | EN 853 1SN / SAE 100 R1AT | DN16 (5/8") | Áp suất trung bình |
Gia cố 1 lớp bố thép độ bền cao |
| TH1SN12 | TEKNO 1SN | EN 853 1SN / SAE 100 R1AT | DN19 (3/4") | Áp suất trung bình |
Tuyến đường dầu thủy lực công nghiệp |
| TH1SN16 | TEKNO 1SN | EN 853 1SN / SAE 100 R1AT | DN25 (1") | Áp suất trung bình |
Đường ống lưu lượng lớn |
| TH1SN20 | TEKNO 1SN | EN 853 1SN / SAE 100 R1AT | DN32 (1.1/4") | Áp suất trung bình |
Dùng cho thiết bị công trình nặng |
| TH1SN24 | TEKNO 1SN | EN 853 1SN / SAE 100 R1AT | DN38 (1.1/2") | Áp suất trung bình |
Đường ống thủy lực kích thước lớn |
| TH1SC03 | TEKNO 1SC | EN 857 1SC / ISO 11237 | DN5 (3/16") | Max working: 3625 psi |
Dạng compact 1 thép, dùng cho vị trí hẹp |
| TH1SC04 | TEKNO 1SC | EN 857 1SC / ISO 11237 | DN6 (1/4") | Max working: 3260 psi |
Tùy chọn vỏ Evergreen EV / Forever FV |
| TH1SC05 | TEKNO 1SC | EN 857 1SC / ISO 11237 | DN8 (5/16") | Max working: 3110 psi |
Chống mài mòn, ozone và tia UV cực tốt |
| TH2SN03V2 | VULCAN 2 | EN 853 2SN | DN5 (3/16") | Max working: 6010 psi |
Ống 2 lớp thép bện chịu áp suất cao |
| TH2SN04V2 | VULCAN 2 | EN 853 2SN | DN6 (1/4") | Max working: 5800 psi |
Kết cấu chịu tải áp lực vượt trội |
| TH2SN05V2 | VULCAN 2 | EN 853 2SN | DN8 (5/16") | Max working: 5070 psi |
Tối ưu cho xilanh lực và hệ thống áp cao |
| TH2SC05PRE | PREMIER | TEKNO 2SC Compact | DN8 (5/16") | Min burst: 24650 psi |
Dạng 2 thép compact, áp suất nổ cực cao |
| TH2SC06PRE | PREMIER | TEKNO 2SC Compact | DN10 (3/8") | Min burst: 22600 psi |
Chịu xung áp, tối ưu không gian nhỏ |
| TH2SC08PRE | PREMIER | TEKNO 2SC Compact | DN12 (1/2") | Min burst: 20300 psi |
Hiệu suất làm việc tin cậy |
| TH2TE05 | TEKNO 2TE | EN 854 2TE | DN8 (5/16") | Min burst: 3944 psi |
Ống bện bố vải linh hoạt, áp suất nhẹ |
| TH2TE06 | TEKNO 2TE | EN 854 2TE | DN10 (3/8") | Min burst: 3654 psi |
Dễ uốn cong, độ bền cơ học tốt |
| TH2TE08 | TEKNO 2TE | EN 854 2TE | DN12 (1/2") | Min burst: 3364 psi |
Phù hợp cho tuyến ống phụ trợ |
| TEKNOSPIR 4SP | TEKNOSPIR | EN 856 4SP / ISO 3862 | 1/2" - 1.1/4" | Áp suất cao |
4 lớp dây thép xoắn chịu va đập áp suất |
| TEKNOSPIR 4SH | TEKNOSPIR | EN 856 4SH / ISO 3862 | 1/2" - 1.1/4" | Áp suất siêu cao |
Cấu trúc xoắn siêu bền cho tải nặng |
| EVEREST 3000 | EVEREST | Chuẩn cao cấp Vitillo | Đa dạng size | 3000 psi danh nghĩa |
Dòng 4/6 lớp thép xoắn chịu lực |
| EVEREST 4000 | EVEREST | Chuẩn cao cấp Vitillo | Đa dạng size | 4000 psi danh nghĩa |
Hoạt động môi trường áp lực liên tục |
| EVEREST 5000 | EVEREST | Chuẩn cao cấp Vitillo | Đa dạng size | 5000 psi danh nghĩa |
Dòng cực phẩm cho công nghiệp nặng |
| TEKNOJET 2SC 400 | TEKNOJET | Chuẩn xịt rửa áp lực | Đa dạng size | Áp lực 400 bar |
Chuyên dùng cho máy phun rửa áp lực |
| TEKNOJET 2SN 400 | TEKNOJET | Chuẩn xịt rửa áp lực | Đa dạng size | Áp lực 400 bar |
Gia cố 2 lớp thép cho hệ thống rửa áp cao |
| ALPI 3300 / 4000 | ALPI | PTFE / Thermoplastic | Đa dạng size | Áp suất cao đặc thù |
Kháng hóa chất và chịu nhiệt độ |
Phạm Vi Ứng Dụng Thực Tế Trong Các Ngành Công Nghiệp
Sự đa dạng về chủng loại và thông số kỹ thuật giúp ống thủy lực Vitillo đáp ứng tốt mọi yêu cầu vận hành:
- Xe máy thi công & Máy công trình: Lắp đặt trên hệ thống thủy lực của xe xúc, xe lật, xe cẩu, xe ben giúp đảm bảo lực nâng hạ mạnh mẽ.
- Khai thác khoáng sản & Dầu khí: Sử dụng trên các giàn khoan, thiết bị khai thác ngoài khơi nhờ khả năng chống mài mòn, kháng môi trường mặn và đạt tiêu chuẩn MSHA.
- Hàng hải & Đóng tàu: Dùng cho các cơ cấu lái, tời kéo mỏ neo, hệ thống đóng mở nắp hầm hàng đòi hỏi độ an toàn và chống rò rỉ tuyệt đối.
- Máy nông nghiệp: Trang bị trên máy kéo, máy thu hoạch vận hành bền bỉ ngoài đồng ruộng.
- Nhà máy công nghiệp: Dùng cho máy dập, máy ép nhựa, hệ thống tự động hóa chịu xung áp cao.
>> Xem thêm: Chứng nhận hàng hải quốc tế DNV Type Approval cho ống thủy lực Vitillo là gì?

Đặt Mua Ống Thủy Lực Vitillo Chính Hãng Tại Thủy Lực Mart
Thủy Lực Mart không chỉ cung cấp sản phẩm ống mềm Vitillo cuộn nguyên bản mà còn tiếp nhận gia công bấm đầu nối thủy lực (đầu DIN, JIC, BSP, Flange) chính xác theo bản vẽ kỹ thuật. Chúng tôi cung cấp thêm giải pháp bọc lưới inox bảo vệ đàn hồi bên ngoài để nâng cao tuổi thọ ống trong điều kiện ma sát mạnh.
>> Tham khảo dịch vụ Bấm Ống Mềm Tuy Ô Thủy Lực & Cung Cấp Vật Tư Trọn Gói TP. HCM
Đội ngũ kỹ sư giàu kinh nghiệm của Thủy Lực Mart luôn sẵn sàng tư vấn giải pháp, kiểm tra thông số và hỗ trợ chọn đúng mã SKU cho hệ thống của bạn. Hãy liên hệ ngay HOTLINE với Thủy Lực Mart để nhận báo giá ưu đãi cho lô hàng Vitillo Quý IV/2026 và trải nghiệm dịch vụ kỹ thuật chuyên nghiệp nhất!
_________________________________________
Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chất lượng, giá cả hợp lý, dịch vụ uy tín, chuyên nghiệp và luôn sẵn sàng phục vụ!
- Hỗ trợ tư vấn & Giải đáp thắc mắc: 0937.865.600 (Có Zalo)
- Email hỗ trợ: salesmarketing.vhe@gmail.com
- Địa chỉ:
Văn phòng: 127 Huy Cận, KDC Gia Hòa, Phường Phước Long, TP. Hồ Chí Minh
Kho xưởng HCM: Đường số 10, KCN Sóng Thần, Phường Dĩ An, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
Kho xưởng HN: Km28, Quốc lộ 6A, KCN Đồng Đế, Xã Phú Nghĩa, TP. Hà Nội, Việt Nam