Thủy Lực Mart nhập kho lô hàng phụ kiện nối, co hàn thủy lực DIN 2353 / ISO 8434-1 cuối tháng 10/2026. Hơn 51 mã SKU chuôi hàn, cút T, co vuông, con tán,... sẵn hàng giá tốt tận xưởng.
Vào cuối tháng 10/2026 này, Thủy Lực Mart chính thức nhập kho lô hàng phụ kiện với tổng số lượng hơn 42.000 SP gồm nối cứng, cút nối và đầu hàn thủy lực tiêu chuẩn công nghiệp Đức DIN 2353 / ISO 8434-1 với quy mô 51 mã hàng (SKU). Toàn bộ lô hàng được gia công chuẩn xác từ thép carbon mạ kẽm / kẽm-niken chống rỉ sét vượt trội, dải kích thước ống từ OD 6 mm đến OD 38 mm thuộc hai cấp áp suất Series L (áp trung) và Series S (áp cao).
Bài viết cung cấp định nghĩa kỹ thuật chuẩn hóa từng nhóm phụ kiện giúp quý khách hàng dễ dàng nhận biết, đi kèm bảng tra cứu thông số SKU chi tiết.

Định Nghĩa Các Nhóm Phụ Kiện Thủy Lực Chuẩn DIN 2353
Hệ thống đầu nối DIN 2353 sử dụng cơ cấu làm kín mặt côn 24 độ kết hợp hạt bắp cắt mép (cutting ring) hoặc chuôi hàn tích hợp gioăng đệm đàn hồi (DKO O-ring), giúp đường ống chịu rung động và áp lực cao mà không rò rỉ.
1. Chuôi hàn thủy lực (Hydraulic Welding Nipple - Dòng E-SKA)
Định nghĩa: Chuôi hàn thủy lực (chuẩn DIN 3865 Form SKA) là chi tiết dùng để hàn giáp mối cố định vào đầu ống thép đúc thủy lực, phần đầu còn lại mang mặt côn ngoài 24 độ có rãnh chứa gioăng O-ring làm kín.
Chức năng: Tạo mối nối siêu bền bỉ cho các vị trí chịu xung áp lớn và rung chấn mạnh – nơi mối nối hạt bắp siết thông thường dễ bị rò rỉ.
Các mã SKU sẵn kho: E-SKA15x2.0, E-SKA16X2.5, E-SKA16X3.0, E-SKA18x2.5, E-SKA20X3.0, E-SKA22x3.0, E-SKA25X3.0, E-SKA38X5.0.
2. Đầu nối thẳng hai đầu bằng ren hệ mét (Equal Straight Union - Dòng E-G)
Định nghĩa: Là khớp nối thẳng đối xứng chuẩn DIN 2353 Form G, có ren ngoài hệ mét và hai lòng côn trong 24 độ ở hai đầu.
Chức năng: Nối thẳng hai đoạn ống cứng có cùng đường kính danh nghĩa ($OD$) thông qua cơ chế siết hạt bắp hoặc siết chuôi hàn.
Các mã SKU sẵn kho: E-G08L, E-G15L, E-G28L (dãy L) và E-G12S, E-G16S, E-G20S, E-G25S, E-G30S (dãy S).
3. Khớp nối thẳng xoay hai đầu âm DKO (Swivel Union F-F - Dòng E-GZ)
Định nghĩa: Là phụ kiện nối thẳng trung gian mang hai đầu tán xoay ren trong, tích hợp mặt côn lồi 24 độ có gioăng O-ring tiêu chuẩn DKO.
Chức năng: Nối trực tiếp hai đầu ren ngoài côn âm mà không cần xoay vặn đường ống cứng, triệt tiêu lực xoắn vặn và giúp tháo lắp bảo dưỡng cực nhanh.
Các mã SKU sẵn kho: E-GZ12S, E-GZ15L, E-GZ28L.
4. Cút nối ba ngã chữ T đều (Equal Union Tee - Dòng E-T)
Định nghĩa: Là cút chia ngã ba góc 90 độ chuẩn DIN 2353 Form T, thân đúc nguyên khối với ba đầu ren ngoài hệ mét mang góc côn 24 độ cùng cỡ.
Chức năng: Phân nhánh hoặc gom dòng chất lỏng thủy lực trong hệ thống điều khiển đường ống.
Các mã SKU sẵn kho: E-T12L, E-T15L (dãy L) và E-T16S (dãy S).
5. Cút nối vuông 90 độ hai đầu bằng (Equal Union Elbow - Dòng E-W)
Định nghĩa: Khớp nối góc vuông 90 độ cố định chuẩn DIN 2353 Form W, sở hữu hai đầu ren ngoài hệ mét côn trong 24 độ đồng nhất.
Chức năng: Đổi hướng đường ống dẫn áp lực góc 90 độ trong không gian chật hẹp mà không làm móp méo ống.
Mã SKU sẵn kho: E-W15L (kết nối ống OD 15 mm, ren M22x1.5).
6. Cút vuông xoay định hướng 90 độ DKO (Swivel Nut Elbow - Dòng E-EW)
Định nghĩa: Khớp nối góc vuông chuẩn DIN 2353 Form EW gồm một đầu ren ngoài côn âm 24 độ và một đầu tán xoay tự do có côn lồi gắn gioăng cao su DKO.
Chức năng: Cho phép thợ kỹ thuật xoay căn chỉnh góc 360 độ trước khi khóa chặt đai ốc, hạn chế tối đa tình trạng lệch tâm ren.
Các mã SKU sẵn kho: E-EW10L, E-EW12L, E-EW15L (dãy L) và E-EW12S (dãy S).
7. Đầu nối thẳng ren song song hệ G gioăng ED (Male Stud Coupler - Dòng E-GE...RED)
Định nghĩa: Khớp nối chuyển đổi chuẩn DIN 2353 Form GE-R-ED giữa đầu côn hệ mét $24^\circ$ sang đầu ren ngoài hệ Anh BSPP (ren G trụ) có vòng đệm làm kín cao su đàn hồi ED.
Chức năng: Bắt trực tiếp vào cổng cấp dầu trên thân bơm, van hoặc block xylanh thủy lực; đệm ED làm kín phẳng tuyệt đối chống xì dầu.
Các mã SKU sẵn kho: E-GE08LR1/8ED, E-GE10SR1/4ED, E-GE12SRED, E-GE16SR3/8ED, E-GE20SRED.
8. Đầu nối thẳng xoay ren G gioăng ED (Swivel Straight Stud - Dòng E-EGE...RED)
Định nghĩa: Phụ kiện chuyển tiếp gồm một đầu tán xoay âm DKO 24 độ và một đầu chân ren ngoài hệ G song song tích hợp vòng đệm ED.
Chức năng: Định vị bắt chặt vào thân van trước, sau đó siết xoay tự do nối vào ống dẫn mà không làm xoắn méo gioăng đệm.
Các mã SKU sẵn kho: E-EGE16SRED (ống 16S - ren G1/2") và E-EGE28LRED (ống 28L - ren G1").
9. Đầu nối và cút vuông chuyển ren côn BSPT (Dòng E-1CT, E-1DT, E-1CT9)
Định nghĩa: Nhóm đầu nối chuyển từ côn hệ mét 24 độ sang chân ren côn hệ Anh BSPT (ký hiệu R), tự làm kín bằng độ khít chân ren dạng nêm.
Phân loại & SKU:
- Nối thẳng áp nhẹ Series L (E-1CT): E-1CT-12-02 (ống 6L - R1/8"), E-1CT-14-02 (ống 8L - R1/8").
- Nối thẳng áp cao Series S (E-1DT): E-1DT-24-08 (ống 16S - R1/2"), E-1DT-30-12 (ống 20S - R3/4").
- Nối vuông góc 90 độ (E-1CT9): E-1CT9-14-04, E-1CT9-16-04, E-1CT9-16-06, E-1CT9-30-12.
10. Con tán và đai ốc siết ống thủy lực (Metric Tube Nut - Dòng E-NL, E-NS)
Định nghĩa: Đai ốc lục giác ren trong sản xuất theo tiêu chuẩn DIN 3870, dùng để luồn vào đầu ống tạo lực ép nén hạt bắp cắn vào thành ống kim loại.
Phân loại & SKU:
- Dòng E-NL (Series L - Áp nhẹ): E-NL-12, E-NL-16, E-NL-22, E-NL-26, E-NL-36.
- Dòng E-NS (Series S - Áp cao thành dày): E-NS-20, E-NS-30, E-NS-36, E-NS-42.
>> Xem ngay Quy mô Kho Xưởng Thủy Lực Mart: Kho Tuy Ô & Phụ Kiện Thủy Lực – Gia Công Bấm Ống Thủy Lực Mart
Phân Biệt Nhanh Phụ Kiện Dãy Áp Suất L Và S
Trong tiêu chuẩn DIN 2353, cùng kích thước đường kính ống ngoài ($OD$) nhưng bước ren và độ dày kim loại của Series L và Series S hoàn toàn khác nhau để phân cấp áp suất:
|
Đặc điểm |
Dãy áp suất nhẹ (Series L) |
Dãy áp suất nặng (Series S) |
|
Áp suất danh định |
160 bar - 315 bar |
400 bar - 630 bar |
|
Đặc tính kết cấu |
Thân gọn, thành mỏng hơn, tối ưu không gian |
Thành dày tăng cường, bước ren chịu lực kéo lớn |
|
Ví dụ ren cùng cỡ ống |
Ống OD 16L dùng ren M22x1.5 |
Ống OD 16S dùng ren M24x1.5 |
|
Ứng dụng tiêu biểu |
Xe cơ giới, trạm nguồn công nghiệp tiêu chuẩn |
Máy ép cọc, máy cán thép, hệ thống siêu cao áp |
Bảng Tra Cứu Thông Số & Mã Hàng (SKU) Co Nối, Chuôi Hàng Nhập Kho Thủy Lực Mart
Quý khách hàng tra cứu nhanh quy cách kích thước và mã linh kiện trong lô hàng 42.934 sản phẩm nhập kho cuối tháng 10/2026 dưới đây:
| STT | Mã hàng | Tên mặt hàng | ĐVT | Số lượng |
| 1 | E-SKA38X5.0 | Chuôi hàn 38Sx5.0 | Cái | 200 |
| 2 | E-SKA25X3.0 | Chuôi hàn 25Sx3.0 | Cái | 1,000 |
| 3 | E-SKA22x3.0 | Chuôi hàn 22Lx3.0 | Cái | 1,000 |
| 4 | E-SKA20X3.0 | Chuôi hàn 20Sx3.0 | Cái | 500 |
| 5 | E-SKA18x2.5 | Chuôi hàn 18Lx2.5 | Cái | 800 |
| 6 | E-SKA16X3.0 | Chuôi hàn 16Sx3.0 | Cái | 1,000 |
| 7 | E-SKA16X2.5 | Chuôi hàn 16Sx2.5 | Cái | 1,000 |
| 8 | E-SKA15x2.0 | Chuôi hàn 15Lx2.0 | Cái | 800 |
| 9 | E-G12S | Nối thẳng hai đầu 12S, M20x1.5, E-G12S | Cái | 1,200 |
| 10 | E-G15L | Nối thẳng hai đầu 15L, M22x1.5, E-G15L | Cái | 3,150 |
| 11 | E-G16S | Nối thẳng hai đầu 16S, M24x1.5, E-G16S | Cái | 1,000 |
| 12 | E-G20S | Nối thẳng hai đầu 20S, M30x2, E-G20S | Cái | 600 |
| 13 | E-G25S | Nối thẳng hai đầu 25S, M36x2, E-G25S | Cái | 200 |
| 14 | E-G28L | Nối thẳng hai đầu 28L, M36x2, E-G28L | Cái | 500 |
| 15 | E-G30S | Nối thẳng hai đầu 30S, M42x2, E-G30S | Cái | 300 |
| 16 | E-G08L | Nối thẳng hai đầu 08L, M14x1.5 | Cái | 1,000 |
| 17 | E-T12L | Nối T 12L, M18x1.5, E-T12L | Cái | 500 |
| 18 | E-T15L | Nối T 15L, M22x1.5, E-T15L | Cái | 1,050 |
| 19 | E-T16S | Nối T 16S, M24x1.5, E-T16S | Cái | 520 |
| 20 | E-GZ12S | Nối thẳng F-F, 12S, M20x1.5 | Cái | 300 |
| 21 | E-GZ15L | Nối thẳng F-F, 15L, M22x1.5 | Cái | 286 |
| 22 | E-GZ28L | Nối thẳng F-F, 28L, M36x2 | Cái | 70 |
| 23 | E-NL-16 | Con tán 10L, M16x1.5, E-NL-16 | Cái | 2,000 |
| 24 | E-NL-22 | Con tán 15L, M22x1.5, E-NL-22 | Cái | 2,000 |
| 25 | E-NL-26 | Con tán 18L, M26x1.5, E-NL-26 | Cái | 5,000 |
| 26 | E-NL-36 | Con tán 28L, M36x2, E-NL-36 | Cái | 3,000 |
| 27 | E-NS-20 | Con tán 12S, M20x1.5, E-NS-20 | Cái | 2,000 |
| 28 | E-NS-30 | Con tán 20S, M30x2, E-NS-30 | Cái | 1,000 |
| 29 | E-NS-36 | Con tán 25S, M36x2, E-NS-36 | Cái | 1,000 |
| 30 | E-NS-42 | Con tán 30S, M42x2, E-NS-42 | Cái | 450 |
| 31 | E-NL-12 | Con tán, 6L, M12x1.5 | Cái | 2,000 |
| 32 | E-1CT9-30-12 | Nối vuông 22L - R3/4”, E-1CT9-30-12 | Cái | 200 |
| 33 | E-1CT9-14-04 | Nối vuông, 08L - R1/4” | Cái | 500 |
| 34 | E-1CT9-16-04 | Nối vuông, 10L - R1/4” | Cái | 500 |
| 35 | E-1CT9-16-06 | Nối vuông, 10L - R3/8” | Cái | 300 |
| 36 | E-1DT-24-08 | Nối thẳng 16S - R1/2”, E-1DT-24-08 | Cái | 500 |
| 37 | E-1DT-30-12 | Nối thẳng 20S - R3/4”, E-1DT-30-12 | Cái | 200 |
| 38 | E-1CT-12-02 | Nối thẳng 06L - R1/8”, E-1CT-12-02 | Cái | 500 |
| 39 | E-1CT-14-02 | Nối thẳng 08L - R1/8” | Cái | 300 |
| 40 | E-GE12SRED | Nối thẳng 12S - G3/8”, E-GE12SRED | Cái | 328 |
| 41 | E-GE16SR3/8ED | Nối thẳng 16S - G3/8”, E-GE16SR3/8ED | Cái | 300 |
| 42 | E-GE20SRED | Nối thẳng 20S - G3/4”, E-GE20SRED | Cái | 360 |
| 43 | E-GE08LR1/8ED | Nối thẳng, 08L - G1/8” | Cái | 200 |
| 44 | E-GE10SR1/4ED | Nối thẳng, 08L - G1/4” | Cái | 500 |
| 45 | E-EW12S | Nối xoay vuông 12S, M20x1.5, E-EW12S | Cái | 300 |
| 46 | E-EW15L | Nối xoay vuông 15L, M22x1.5, E-EW15L | Cái | 250 |
| 47 | E-EW10L | Nối xoay vuông 90, 10L, M16x1.5 | Cái | 500 |
| 48 | E-EW12L | Nối xoay vuông 90, 12L, M18x1.5 | Cái | 1,050 |
| 49 | E-W15L | Nối vuông hai đầu 15L, M22x1.5, E-W15L | Cái | 500 |
| 50 | E-EGE16SRED | Nối thẳng xoay 16S - G1/2”, E-EGE16SRED | Cái | 100 |
| 51 | E-EGE28LRED | Nối thẳng xoay 28L - G1”, E-EGE28LRED | Cái | 120 |
| Tổng cộng | 42,934 | |||
Lưu Ý Kỹ Thuật Khi Lắp Đặt Đầu Nối Côn 24 Độ
- Cắt ống vuông góc: Đảm bảo mặt cắt phôi ống thép đúc thẳng góc (dung sai lệch < 0.5 độ), mài sạch bavia trong và ngoài để tránh làm rách gioăng cao su.
- Thao tác hàn chuôi SKA: Luôn luôn tháo gioăng cao su O-ring ra khỏi rãnh trước khi tiến hành hàn nối để tránh cháy hỏng gioăng vì nhiệt; để nguội tự nhiên trước khi gắn gioăng trở lại.
- Lực siết đai ốc: Tra một lớp mỡ/dầu bôi trơn mỏng vào ren; vặn chặt bằng tay đến khi tỳ khít rồi dùng cờ-lê siết thêm từ 1 đến 1.1/4 vòng.


Mua Phụ Kiện Nối & Co Hàn Thủy Lực Giá Tốt – Sẵn Kho Giao Nhanh Toàn Quốc
Quý khách hàng, xưởng cơ khí chế tạo và đội ngũ bảo trì đang tìm kiếm nguồn phụ kiện thủy lực chất lượng, số lượng lớn và giao hàng ngay? Thủy Lực Mart luôn sẵn sàng đáp ứng mọi nhu cầu lắp đặt với cam kết tối ưu nhất:
- Hàng sẵn kho số lượng lớn – Giao nhanh tại TP.HCM & Hà Nội: Hệ thống kho bãi quy mô tại cả hai miền Nam – Bắc luôn dự trữ sẵn hàng chục ngàn sản phẩm, hỗ trợ bốc xếp và xuất kho hỏa tốc ngay trong ngày.
- Giao hàng toàn quốc: Nhận đơn và chuyển phát nhanh chóng đến tận chân công trình hoặc nhà xưởng trên toàn quốc, không làm gián đoạn tiến độ bảo dưỡng.
- Đa dạng mã hàng & chuẩn kết nối: Cung cấp đầy đủ các chuẩn kết nối thông dụng nhất như DIN 2353, ISO 8434-1, ren hệ mét (M), ren song song gioăng đệm ED (G), ren côn BSPT (R), cùng cơ cấu tán xoay DKO.
- Dải kích thước rộng từ 1/4" đến 2": Đầy đủ các cỡ ống danh nghĩa từ OD 6 mm đến OD 38 mm (tương đương dải size từ 1/4 inch đến 2 inch), tương thích với cả hệ áp suất nhẹ Series L lẫn siêu cao áp Series S.
- Giá thành cạnh tranh nhất thị trường: Nhập khẩu trực tiếp giúp tối ưu chi phí vật tư, chính sách chiết khấu cực tốt cho đơn hàng số lượng lớn và đại lý.
Liên hệ ngay với HOTLINE Thủy Lực Mart để nhận tư vấn kỹ thuật và báo giá nhanh nhất!
_________________________________________
Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chất lượng, giá cả hợp lý, dịch vụ uy tín, chuyên nghiệp và luôn sẵn sàng phục vụ!
- Hỗ trợ tư vấn & Giải đáp thắc mắc: 0937.865.600 (Có Zalo)
- Email hỗ trợ: salesmarketing.vhe@gmail.com
- Địa chỉ:
Văn phòng: 127 Huy Cận, KDC Gia Hòa, Phường Phước Long, TP. Hồ Chí Minh
Kho xưởng HCM: Đường số 10, KCN Sóng Thần, Phường Dĩ An, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
Kho xưởng HN: Km28, Quốc lộ 6A, KCN Đồng Đế, Xã Phú Nghĩa, TP. Hà Nội, Việt Nam