Tổng hợp quy cách khớp nối GA, TP và đầu thử Stud M16x2 chịu áp đến 630 bar, đa dạng kiểu làm kín Type A – L cùng công nghệ mạ Zn-Ni chống gỉ 720h cho hệ thống. Liên hệ nhận tư vấn nhanh nhất 0937.865.600!
Hệ thống thủy lực hiện đại đòi hỏi độ chính xác cao trong việc kiểm tra, giám sát áp suất và kết nối các đường ống dẫn lưu chất. Dòng sản phẩm đầu kiểm tra áp lực thủy lực và khớp nối chuyên dụng (Hydraulic test point & Fittings) mới nhập kho tại Thủy Lực Mart mang đến giải pháp kỹ thuật toàn diện cho công tác chẩn đoán và vận hành thiết bị.
Danh mục sản phẩm bao gồm hai phân nhóm chính là khớp nối ống (Hose Fitting) và đầu kiểm tra áp lực chân ren (Stud Series M16x2), đáp ứng dải áp suất làm việc từ 100 bar đến 630 bar với đa dạng các chuẩn ren tiêu chuẩn quốc tế.
Khớp Nối Ống Thủy Lực (Hose Fitting)
Khớp nối ống trong hệ thống kiểm tra áp lực thủy lực được chia thành hai nhóm chức năng chính bao gồm khớp nối lắp đồng hồ đo áp suất (Pressure gauge fitting) và khớp nối dành cho đầu thử áp (Fitting for test coupling).

Khớp Nối Đồng Hồ Đo Áp Suất (Pressure Gauge Fitting)
Khớp nối đồng hồ đo áp suất thuộc dòng GA được thiết kế để kết nối trực tiếp thiết bị đo áp suất vào hệ thống kiểm tra. Toàn bộ các mã sản phẩm thuộc nhóm GA đều đạt mức áp suất làm việc an toàn định mức là 630 bar, hỗ trợ các chuẩn ren kết nối phổ biến bao gồm ren G (BSP), ren Metric (M), ren NPT và ren R (BSPT).
|
Chuẩn ren (T) |
Chiều dài L (mm) |
Kích thước lục giác SW (mm) |
Áp suất làm việc (bar) |
Mã sản phẩm (Part Number) |
|
G1/4” |
17 |
17 |
630 |
GA-02-G1/4” |
|
M14x1.5 |
17 |
17 |
630 |
GA-02-M14x1.5 |
|
G1/2” |
26 |
24 |
630 |
GA-02-G1/2” |
|
M20x1.5 |
26 |
24 |
630 |
GA-02-M20x1.5 |
|
NPT1/4” |
17 |
19 |
630 |
GA-02-NPT1/4” |
|
NPT1/2” |
26 |
24 |
630 |
GA-02-NPT1/2” |
|
R1/4” |
17 |
19 |
630 |
GA-02-R1/4” |
|
R1/2” |
26 |
24 |
630 |
GA-02-R1/2” |
Khớp Nối Dành Cho Đầu Thử Áp (Fitting For Test Coupling)
Khớp nối dòng TP đóng vai trò liên kết ống dẫn thử nghiệm với các điểm thu áp trên thiết bị thủy lực. Dòng sản phẩm này cung cấp các tùy chọn chuẩn ren kết nối gồm M16x2, M16x1.5 và S12.65x1.5 với khả năng chịu áp suất làm việc định mức đạt 630 bar cho các chuẩn M16 và 400 bar cho chuẩn S12.65x1.5.
|
Chuẩn ren (T) |
Chiều dài L (mm) |
Kích thước lục giác SW (mm) |
Áp suất làm việc (bar) |
Mã sản phẩm (Part Number) |
|
M16x2 |
23 |
19 |
630 |
TP-02-M16x2 |
|
M16x1.5 |
23 |
19 |
630 |
TP-02-M16x1.5 |
|
S12.65x1.5 |
19 |
17 |
400 |
TP-02-S12.65x1.5 |
Quy Tắc Chuyển Đổi Mã Sản Phẩm Khớp Nối Ống
Việc định danh mã sản phẩm đối với dòng khớp nối ống tuân theo các quy tắc chuyển đổi tiêu chuẩn từ catalog nhà sản xuất. Khi khớp nối được lựa chọn sử dụng cho các kích thước đường ống danh định DN3, DN4 hoặc DN6, ký hiệu chỉ số kích thước "02" trong mã linh kiện đơn lẻ sẽ được thay thế tương ứng bằng "03", "04" hoặc "06".
Đối với các mã phụ tùng nằm trong cụm ống hoàn chỉnh (hose assembly), ký hiệu kích thước "02" sẽ được giản lược; ví dụ mã linh kiện đơn lẻ GA-02-G1/4” sẽ được viết thành GA-G1/4” khi tích hợp trong cụm ống. Ngoài các mã tiêu chuẩn, các dạng khớp nối khác và chiều dài phi tiêu chuẩn có thể được sản xuất theo yêu cầu kỹ thuật riêng.

>> Xem ngay: Bộ Test Áp Suất Có Thực Sự Cần Thiết Trong Mọi Hệ Thống?
Đầu Kiểm Tra Áp Lực Chân Ren Series M16x2 (Stud Series M16x2)
Đầu kiểm tra áp lực dòng Stud Series M16x2 là thiết bị kết nối cố định được lắp đặt tại các cổng thu áp trên khối van, xi lanh hoặc đường ống thủy lực. Sản phẩm được thiết kế đa dạng kiểu làm kín (Seal Type) để tương thích với các cổng kết nối tiêu chuẩn trên toàn thế giới.
Dạng Làm Kín Type E Và Type F
Kiểu làm kín Type E sử dụng chuẩn ren Metric từ M8x1 đến M48x2, trong khi kiểu làm kín Type F sử dụng chuẩn ren G từ G1/8” đến G1 1/2”. Cả hai kiểu làm kín này cung cấp dải áp suất làm việc định mức phân tầng ở các mức 315 bar, 400 bar và 630 bar tùy thuộc vào kích thước đường kính ren.
|
Kiểu làm kín (Seal Type) |
Chuẩn ren (Thread) |
Chiều dài L (mm) |
Kích thước lục giác SW (mm) |
Hình dạng (Fig.) |
Áp suất làm việc (bar) |
Mã sản phẩm (Part Number) |
|
E |
M8x1 |
8 |
17 |
A/B |
400 |
SD-M16x2-E-M8x1 |
|
E |
M10x1 |
8 |
17 |
A/B |
400 |
SD-M16x2-E-M10x1 |
|
E |
M10x1.25 |
8 |
17 |
A/B |
400 |
SD-M16x2-E-M10x1.25 |
|
E |
M12x1.5 |
12 |
17 |
A/B |
630 |
SD-M16x2-E-M12x1.5 |
|
E |
M14x1.5 |
12 |
19 |
A/B |
630 |
SD-M16x2-E-M14x1.5 |
|
E |
M16x1.5 |
12 |
22 |
A/B |
630 |
SD-M16x2-E-M16x1.5 |
|
E |
M18x1.5 |
12 |
24 |
A/B |
400 |
SD-M16x2-E-M18x1.5 |
|
E |
M20x1.5 |
14 |
27 |
A/B |
400 |
SD-M16x2-E-M20x1.5 |
|
E |
M22x1.5 |
14 |
27 |
A/B |
400 |
SD-M16x2-E-M22x1.5 |
|
E |
M26x1.5 |
16 |
32 |
A/B |
400 |
SD-M16x2-E-M26x1.5 |
|
E |
M27x2 |
16 |
32 |
A/B |
400 |
SD-M16x2-E-M27x2 |
|
E |
M33x2 |
18 |
41 |
A/B |
400 |
SD-M16x2-E-M33x2 |
|
E |
M42x2 |
20 |
50 |
A/B |
315 |
SD-M16x2-E-M42x2 |
|
E |
M48x2 |
22 |
55 |
A/B |
315 |
SD-M16x2-E-M48x2 |
|
F |
G1/8” |
8 |
17 |
A/B |
400 |
SD-M16x2-F-G1/8” |
|
F |
G1/4” |
12 |
19 |
A/B |
630 |
SD-M16x2-F-G1/4” |
|
F |
G3/8” |
12 |
22 |
A/B |
630 |
SD-M16x2-F-G3/8” |
|
F |
G1/2” |
14 |
27 |
A/B |
630 |
SD-M16x2-F-G1/2” |
|
F |
G3/4” |
16 |
32 |
A/B |
630 |
SD-M16x2-F-G3/4” |
|
F |
G1” |
18 |
41 |
A/B |
400 |
SD-M16x2-F-G1” |
|
F |
G1 1/4” |
20 |
50 |
A/B |
315 |
SD-M16x2-F-G1 1/4” |
|
F |
G1 1/2” |
22 |
55 |
A/B |
315 |
SD-M16x2-F-G1 1/2” |
Dạng Làm Kín Type A, B, C Và D
Các dòng Stud thuộc kiểu làm kín Type A, Type B, Type C và Type D đáp ứng các cổng kết nối ren Metric, ren G và ren UNF/UN. Áp suất làm việc tiêu chuẩn của các mã sản phẩm thuộc nhóm này dao động từ 250 bar đến 630 bar.
|
Kiểu làm kín |
Chuẩn ren |
Chiều dài L (mm) |
Kích thước lục giác SW (mm) |
Hình dạng (Fig.) |
Áp suất làm việc (bar) |
Mã sản phẩm |
|
A |
M8x1 |
8.5 |
17 |
A/B |
250 |
SD-M16x2-A-M8x1 |
|
A |
M10x1 |
9.8 |
17 |
A/B |
630 |
SD-M16x2-A-M10x1 |
|
A |
M10x1.25 |
9.8 |
17 |
A/B |
630 |
SD-M16x2-A-M10x1.25 |
|
A |
M14x1.5 |
10 |
19 |
A/B |
630 |
SD-M16x2-A-M14x1.5 |
|
B |
M8x1 |
9.5 |
17 |
A/B |
250 |
SD-M16x2-B-M8x1 |
|
B |
M10x1 |
9.5 |
17 |
A/B |
630 |
SD-M16x2-B-M10x1 |
|
B |
M12x1.5 |
11 |
17 |
A/B |
630 |
SD-M16x2-B-M12x1.5 |
|
B |
M14x1.5 |
11 |
19 |
A/B |
630 |
SD-M16x2-B-M14x1.5 |
|
B |
M16x1.5 |
12.5 |
22 |
A/B |
630 |
SD-M16x2-B-M16x1.5 |
|
B |
M18x1.5 |
14 |
24 |
A/B |
630 |
SD-M16x2-B-M18x1.5 |
|
B |
M20x1.5 |
14 |
24 |
A/B |
400 |
SD-M16x2-B-M20x1.5 |
|
B |
M22x1.5 |
15 |
27 |
A/B |
630 |
SD-M16x2-B-M22x1.5 |
|
B |
M27x2 |
18.5 |
32 |
A/B |
400 |
SD-M16x2-B-M27x2 |
|
B |
M30x2 |
18.5 |
36 |
A/B |
400 |
SD-M16x2-B-M30x2 |
|
B |
M33x2 |
18.5 |
41 |
A/B |
400 |
SD-M16x2-B-M33x2 |
|
B |
M42x2 |
19 |
50 |
A/B |
250 |
SD-M16x2-B-M42x2 |
|
B |
M48x2 |
21.5 |
55 |
A/B |
250 |
SD-M16x2-B-M48x2 |
|
B |
M60x2 |
24 |
65 |
A/B |
250 |
SD-M16x2-B-M60x2 |
|
C |
G1/8” |
10 |
17 |
A/B |
250 |
SD-M16x2-C-G1/8” |
|
C |
G1/4” |
12 |
19 |
A/B |
630 |
SD-M16x2-C-G1/4” |
|
C |
G3/8” |
12 |
22 |
A/B |
630 |
SD-M16x2-C-G3/8” |
|
C |
G1/2” |
14 |
27 |
A/B |
630 |
SD-M16x2-C-G1/2” |
|
C |
G3/4” |
16 |
32 |
A/B |
400 |
SD-M16x2-C-G3/4” |
|
C |
G1” |
18 |
41 |
A/B |
400 |
SD-M16x2-C-G1” |
|
D |
5/16-24UNF |
10 |
17 |
A/B |
400 |
SD-M16x2-D-5/16--24UNF |
|
D |
3/8-24UNF |
9.5 |
17 |
A/B |
400 |
SD-M16x2-D-3/8-24UNF |
|
D |
7/16-20UNF |
11 |
17 |
A/B |
630 |
SD-M16x2-D-7/16-20UNF |
|
D |
1/2-20UNF |
11 |
17 |
A/B |
630 |
SD-M16x2-D-1/2-20UNF |
|
D |
9/16-18UNF |
12 |
17 |
A/B |
630 |
SD-M16x2-D-9/16-18UNF |
|
D |
3/4-16UNF |
14 |
22 |
A/B |
630 |
SD-M16x2-D-3/4-16UNF |
|
D |
7/8-14UNF |
16 |
27 |
A/B |
630 |
SD-M16x2-D-7/8-14UNF |
|
D |
1 1/16-12UN |
18.5 |
32 |
A/B |
400 |
SD-M16x2-D-1 1/16-12UN |
|
D |
1 3/16-12UN |
18.5 |
36 |
A/B |
400 |
SD-M16x2-D-1 3/16-12UN |
|
D |
1 5/16-12UN |
18.5 |
41 |
A/B |
400 |
SD-M16x2-D-1 5/16-12UN |
|
D |
1 5/8-12UN |
18.5 |
50 |
A/B |
250 |
SD-M16x2-D-1 5/8-12UN |
|
D |
1 7/8-12UN |
18.5 |
55 |
A/B |
250 |
SD-M16x2-D-1 7/8-12UN |
Dạng Làm Kín Type I, J, K Và L
Nhóm linh kiện Stud với kiểu làm kín Type I, Type J, Type K và Type L được thiết kế dành cho các cổng kết nối ren côn bao gồm ren NPT (Type I), ren NPTF (Type J), ren R (Type K) và ren côn Metric dạng ta-rô (Type L). Ngưỡng áp suất làm việc định mức của đa số các mã ren côn đạt đến 630 bar, ngoại trừ mã ren M6x1 tap. thuộc Type L được giới hạn ở mức áp suất 100 bar.
|
Kiểu làm kín |
Chuẩn ren |
Chiều dài L (mm) |
Kích thước lục giác SW (mm) |
Hình dạng (Fig.) |
Áp suất làm việc (bar) |
Mã sản phẩm |
|
I |
NPT1/8” |
10 |
17 |
A/B |
400 |
SD-M16x2-I-NPT1/8” |
|
I |
NPT1/4” |
16 |
17 |
A/B |
630 |
SD-M16x2-I-NPT1/4” |
|
I |
NPT3/8” |
17 |
19 |
A/B |
630 |
SD-M16x2-I-NPT3/8” |
|
I |
NPT1/2” |
20 |
24 |
A/B |
630 |
SD-M16x2-I-NPT1/2” |
|
I |
NPT3/4” |
19.5 |
30 |
A/B |
630 |
SD-M16x2-I-NPT3/4” |
|
I |
NPT1” |
24.5 |
36 |
A/B |
400 |
SD-M16x2-I-NPT1” |
|
I |
NPT1 1/4” |
25 |
46 |
A/B |
315 |
SD-M16x2-I-NPT1 1/4” |
|
I |
NPT1 1/2” |
26 |
55 |
A/B |
315 |
SD-M16x2-I-NPT1 1/2” |
|
J |
NPTF1/8” |
10 |
17 |
A/B |
400 |
SD-M16x2-J-NPTF1/8” |
|
J |
NPTF1/4” |
16 |
17 |
A/B |
630 |
SD-M16x2-J-NPTF1/4” |
|
J |
NPTF3/8” |
17 |
19 |
A/B |
630 |
SD-M16x2-J-NPTF3/8” |
|
J |
NPTF1/2” |
20 |
24 |
A/B |
630 |
SD-M16x2-J-NPTF1/2” |
|
J |
NPTF3/4” |
19.5 |
30 |
A/B |
630 |
SD-M16x2-J-NPTF3/4” |
|
J |
NPTF1” |
24.5 |
36 |
A/B |
400 |
SD-M16x2-J-NPTF1” |
|
J |
NPTF1 1/4” |
25 |
46 |
A/B |
315 |
SD-M16x2-J-NPTF1 1/4” |
|
J |
NPTF1 1/2” |
26 |
55 |
A/B |
315 |
SD-M16x2-J-NPTF1 1/2” |
|
K |
R1/8” |
8 |
17 |
A/B |
400 |
SD-M16x2-K-R1/8” |
|
K |
R1/4” |
12 |
17 |
A/B |
630 |
SD-M16x2-K-R1/4” |
|
K |
R3/8” |
14 |
19 |
A/B |
630 |
SD-M16x2-K-R3/8” |
|
K |
R1/2” |
19 |
24 |
A/B |
630 |
SD-M16x2-K-R1/2” |
|
K |
R3/4” |
16 |
32 |
A/B |
630 |
SD-M16x2-K-R3/4” |
|
K |
R1” |
18 |
41 |
A/B |
400 |
SD-M16x2-K-R1” |
|
K |
R1 1/4” |
20 |
46 |
A/B |
315 |
SD-M16x2-K-R1 1/4” |
|
K |
R1 1/2” |
22 |
55 |
A/B |
315 |
SD-M16x2-K-R1 1/2” |
|
L |
M6x1 tap. |
8 |
17 |
A/B |
100 |
SD-M16x2-L-M6x1 tap. |
|
L |
M8x1 tap. |
8 |
17 |
A/B |
400 |
SD-M16x2-L-M8x1 tap. |
|
L |
M10x1 tap. |
8 |
17 |
A/B |
400 |
SD-M16x2-L-M10x1 tap. |
Hướng Dẫn Kỹ Thuật Và Quy Chuẩn Mã Thiết Bị Series M16x2
Các sản phẩm thuộc dòng Stud Series M16x2 được chế tạo theo mô hình nguyên khối (integral models), do đó trong quá trình chỉ định cấu hình thiết bị hoàn chỉnh cần bổ sung ký hiệu đuôi "-2" vào sau mã sản phẩm tiêu chuẩn. Mặc định ban đầu của thiết bị sử dụng chuẩn ren nắp bảo vệ M16x2; tuy nhiên, khi hệ thống yêu cầu nắp bảo vệ có kích thước ren khác, thông số "M16x2" nằm ở vị trí đầu của mã sản phẩm sẽ được thay thế tương ứng bằng các chuẩn ren M16x1.5, M14x1.5, M12x1.5, S12.65x1.5 hoặc S.
Đối với hai mã sản phẩm bao gồm SD-M16x2-A-M8x1 thuộc Type A và SD-M16x2-B-M8x1 thuộc Type B, nhà sản xuất đưa ra khuyến cáo kỹ thuật chính thức là không tiếp tục áp dụng cho các thiết kế hệ thống thủy lực chế tạo mới.

Phân Tích Mối Tương Quan Giữa Áp Suất Làm Việc Và Kích Thước Ren
Dữ liệu kỹ thuật từ catalog thể hiện sự phân bổ áp suất làm việc định mức chặt chẽ dựa trên kích thước đường kính ren và diện tích bề mặt chịu lực. Các sản phẩm sở hữu kích thước ren nhỏ và trung bình như G1/4” đến G3/4”, M12x1.5 đến M22x1.5, 7/16-20UNF đến 7/8-14UNF cũng như các chuẩn ren côn NPT/R kích thước 1/4” đến 3/4” đều đạt mức chịu áp cực đại 630 bar.
Ngược lại, khi kích thước ren tăng lên đến M42x2, M48x2, G1 1/4”, G1 1/2”, NPT1 1/4” hoặc NPT1 1/2”, áp suất làm việc định mức giảm xuống mức 315 bar. Sự điều chỉnh áp suất này đảm bảo độ an toàn cơ học cho mối nối chân ren trong điều kiện vận hành áp suất cao liên tục.

Kết Luận - Mua đầu kiểm tra áp lực test point chất lượng ở đâu?
Dòng sản phẩm đầu kiểm tra áp lực thủy lực và khớp nối chuyên dụng hiện đang có sẵn tại hệ thống Thủy Lực Mart với đầy đủ các mã phụ tùng tiêu chuẩn.
Quý Khách hàng và kỹ sư hệ thống có thể tra cứu chính xác các thông số kích thước, chuẩn ren và áp suất làm việc trong bảng catalog để lựa chọn linh kiện phù hợp cho từng ứng dụng hoặc liên hệ HOTLINE 0937.865.600 để nhận tư vấn miễn phí nhanh nhất!
_________________________________________
Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chất lượng, giá cả hợp lý, dịch vụ uy tín, chuyên nghiệp và luôn sẵn sàng phục vụ!
- Hỗ trợ tư vấn & Giải đáp thắc mắc: 0937.865.600 (Có Zalo)
- Email hỗ trợ: salesmarketing.vhe@gmail.com
- Địa chỉ:
Văn phòng: 127 Huy Cận, KDC Gia Hòa, Phường Phước Long, TP. Hồ Chí Minh
Kho xưởng HCM: Đường số 10, KCN Sóng Thần, Phường Dĩ An, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
Kho xưởng HN: Km28, Quốc lộ 6A, KCN Đồng Đế, Xã Phú Nghĩa, TP. Hà Nội, Việt Nam