Thủy Lực Mart chuyên gia công, lắp ráp ống hàn, ống mềm inox (khớp nối mềm) theo thông số yêu cầu tại Hà Nội. Hàng sẵn kho, vừa cập bến container nguyên vật liệu số lượng lớn (đầu hàn, camlock, ống inox), cam kết chuẩn kỹ thuật, giá tại kho. Liên hệ tư vấn đặt hàng 0937.865.600!
1. Ống hàn, ống mềm inox là gì? Cấu tạo chi tiết
Trong các hệ thống đường ống công nghiệp, ống mềm inox (hay còn gọi là khớp nối mềm inox, ống chống rung inox, ống lưới inox) là thiết bị giảm chấn, chống rung lắc và bù trừ giãn nở nhiệt cực kỳ quan trọng.
Sản phẩm thường được gia công bằng phương pháp hàn tích (TIG) giữa phần thân ống và các đầu kết nối. Cấu tạo cơ bản của một bộ ống mềm inox hoàn chỉnh bao gồm:
- Thân ống bên trong (Ruột gà): Là ống inox dạng sóng (bằng inox 304 hoặc inox 316) có độ co giãn, đàn hồi tốt.
- Lớp lưới bọc ngoài: Tăng cường khả năng chịu áp suất lớn cho ống, bảo vệ phần ruột gà bên trong khỏi va đập vật lý.
- Đầu kết nối (Phụ kiện hàn): Tùy thuộc vào yêu cầu hệ thống mà hai đầu ống sẽ được hàn với các loại phụ kiện khác nhau như: Đầu ren (BSP, NPT, JIS), mặt bích, rắc co, hoặc các dạng khớp nối nhanh Camlock (Kiểu A, Kiểu D,...).

2. Các tên gọi phổ biến trong ngành Cơ khí - Thủy lực
Tùy thuộc vào thói quen của kỹ sư hoặc đặc thù vùng miền, dòng sản phẩm này có rất nhiều tên gọi khác nhau. Khi tìm kiếm hoặc lên dự toán, bạn có thể gặp các thuật ngữ như:
- Khớp nối mềm thủy lực / Khớp nối chống rung inox.
- Ống chịu nhiệt inox / Ống lưới inox dẫn dầu, dẫn hóa chất.
- Ống ruột gà bọc lưới inox.
- Dây mềm inox / Dây cấp cao áp inox.
>> Xem ngay: Khớp Nối Mềm Inox Là Gì? Phân Loại Chi Tiết Và Gia Công Theo Bản Vẽ
3. Phân loại các dòng phụ kiện gia công ống hàn, ống mềm inox sẵn kho Hà Nội
Để đáp ứng tiến độ gấp của các công trình và xưởng sản xuất tại Hà Nội cũng như miền Bắc, Thủy Lực Mart vừa cập bến container nguyên vật liệu phụ kiện inox chính hãng với số lượng lớn lên tới hơn 42.000 sản phẩm.
a. Nhóm đầu hàn inox chuyên dụng
Đối với phương pháp kết nối hàn, Thủy Lực Mart cung cấp hai giải pháp cốt lõi phù hợp cho từng kết cấu và áp suất vận hành khác nhau của hệ thống:
- Đầu hàn inox cố định (Tiêu chuẩn ren Quốc tế E-WSS-G / NPT / JIS / M): Đây là các đầu nối đuôi hàn bằng vật liệu inox cao cấp, có một đầu vát mép để hàn cố định vào ống lưới inox (ruột gà), đầu còn lại là ren để vặn trực tiếp vào thiết bị. Tùy theo chuẩn ren của máy móc, Thủy Lực Mart có sẵn:o.
- Ren G (BSP): Tiêu chuẩn ren thẳng Anh Quốc, phổ biến trong hệ thống thủy lực Châu Âu.
- Ren JIS (E-WSS-JIS): Tiêu chuẩn ren Nhật Bản, chuyên dùng cho xe đào, máy công trình Komatsu, Kobelco...
- Ren NPT (E-WSS-NPT): Tiêu chuẩn ren côn Mỹ, tự làm kín khít khi siết chặt, chuyên dụng cho gas, khí gas hoặc hệ thống áp cao.
- Ren Metric (E-WSS-M): Hệ ren mét có độ chính xác ca
- Đầu cổ xoay Lap Joint Inox SCH10 (Mã E-WSS-LA): Đây là dòng phụ kiện cao cấp chuyên dùng kết hợp với mặt bích lỏng (Lap Joint Flange). Ưu điểm vượt trội của đầu cổ xoay Lap Joint Inox SCH10 (độ dày tiêu chuẩn SCH10 giúp chịu áp lực tốt) là phần thân ống bích có thể xoay tự do. Khi gia công lắp ráp ống mềm inox, việc sử dụng đầu cổ xoay Lap Joint giúp kỹ sư hiện trường dễ dàng xoay mặt bích để căn chỉnh, xỏ bu-lông trùng khớp với lỗ bích của máy móc mà không lo bị vặn hay xoắn đường ống mềm. Sản phẩm cực kỳ thích hợp cho các hệ thống đường ống lớn, vị trí lắp đặt ngặt nghèo hoặc thường xuyên phải tháo lắp để bảo dưỡng.

b. Nhóm Khớp nối nhanh Inox dạng Camlock (Kiểu A và Kiểu D)
Khớp nối nhanh dạng cùm kẹp (Camlock coupling) là giải pháp tối ưu cho các đường ống cần tháo lắp thường xuyên để vệ sinh hoặc chuyển đổi dòng lưu chất (như xe bồn, nhà máy thực phẩm, hóa chất, xử lý nước thải).
- Camlock Kiểu A (Mã E-WSS-QCA): Là đầu đực (Male Adapter) có một đầu là ren trong, dùng để kết nối với các đầu ren ngoài của hệ thống cố định.
- Camlock Kiểu D (Mã E-WSS-QCD): Là đầu cái (Female Coupler) có cùm kẹp (tay kẹp hai bên) và đầu còn lại là ren trong. Khi kết nối với đầu đực, chỉ cần đóng hai tay kẹp lại là hệ thống kín khít hoàn toàn nhờ gioăng cao su bên trong.
c. Kích cỡ đường kính (Ký hiệu DN và Inch)
Toàn bộ danh mục vật tư của Thủy Lực Mart được chuẩn hóa kích thước theo đúng ngôn ngữ bản vẽ kỹ thuật:
- Từ các size nhỏ chịu áp cao như 3/8” (DN10), 1/2” (DN15), 3/4" (DN20), 1” (DN25) chuyên dùng cho đường ống nhánh, đường dẫn dầu mỏ, khí nén áp lực.
- Cho đến các size lớn phục vụ công nghiệp nặng như 1.1/2” (DN40), 2” (DN50), 2.1/2” (DN65), 3” (DN80) và lớn nhất trong đợt hàng này là 4” (DN100) chuyên dụng cho các đường ống trục chính, ống xả khu công nghiệp hoặc ống dẫn của xe xitec bồn chứa.
Năng lực gia công: Thủy Lực Mart sở hữu xưởng cắt, hàn gia công chuyên nghiệp, nhận lên đồ – lắp ráp hoàn chỉnh các loại ống mềm inox theo đúng chiều dài, áp suất làm việc và thông số kỹ thuật riêng biệt của từng khách hàng. Cam kết mối hàn ngấu, đẹp, test áp chịu lực nghiêm ngặt trước khi bàn giao (khi khách hàng yêu cầu).
>> Lõi ống mềm inox bên Thủy Lực Mart sử dụng loại nào? Xem ngay thông tin Ống Ruột Gà Inox Penflex Chất Lượng Lựa Chọn Tối Ưu Cho Hệ Thống Công Nghiệp

4. Bảng tổng hợp mã phụ kiện, vật tư gia công ống mềm inox nhập kho Thủy Lực Mart Hà Nội
Dưới đây là danh sách mã hàng SKU đang có sẵn số lượng lớn tại kho Thủy Lực Mart Hà Nội. Quý khách hàng có thể tra cứu nhanh mã phụ kiện cần lắp ráp:
| STT | Tên mặt hàng | ĐVT | Số lượng |
| 1 | Đầu hàn inox, 3/8” BSP, EWSS-G06 | Cái | 600 |
| 2 | Đầu hàn inox, 1/2” BSP, EWSS-G08 | Cái | 2,000 |
| 3 | Đầu hàn inox, 5/8” BSP, EWSS-G10- | Cái | 500 |
| 4 | Đầu hàn inox, 3/4” BSP, EWSS-G12 | Cái | 1,500 |
| 5 | Đầu hàn inox, 1” BSP, E-WSSG16 | Cái | 1,500 |
| 6 | Đầu hàn inox, 1.1/4” BSP, EWSS-G20 | Cái | 500 |
| 7 | Đầu hàn inox, 1.1/2” BSP, EWSS-G24 | Cái | 500 |
| 8 | Đầu hàn inox, 2” BSP, E-WSSG32 | Cái | 500 |
| 9 | Đầu hàn inox, 3/8” JIS, EWSS-JIS06 | Cái | 500 |
| 10 | Đầu hàn inox, 1/2” JIS, EWSS-JIS08 | Cái | 2,000 |
| 11 | Đầu hàn inox, 5/8” JIS, EWSS-JIS10 | Cái | 200 |
| 12 | Đầu hàn inox, 3/4” JIS, EWSS-JIS12 | Cái | 1,500 |
| 13 | Đầu hàn inox, 1” JIS, E-WSSJIS16 | Cái | 500 |
| 14 | Đầu hàn inox, 1.1/4” JIS, EWSS-JIS20 | Cái | 200 |
| 15 | Đầu hàn inox, 1.1/2” JIS, EWSS-JIS24 | Cái | 200 |
| 16 | Đầu hàn inox, 2” JIS, E-WSSJIS32 | Cái | 200 |
| 17 | Đầu hàn inox, 1/4” BSP cônphẳng, E-WSS-FG04 | Cái | 200 |
| 18 | Đầu hàn inox, 3/8” BSP cônphẳng, E-WSS-FG06 | Cái | 500 |
| 19 | Đầu hàn inox, 1/2” BSP cônphẳng, E-WSS-FG08 | Cái | 5,000 |
| 20 | Đầu hàn inox, 5/8” BSP cônphẳng, E-WSS-FG10 | Cái | 500 |
| 21 | Đầu hàn inox, 3/4” BSP cônphẳng, E-WSS-FG12 | Cái | 3,000 |
| 22 | Đầu hàn inox, 1” BSP cônphẳng, E-WSS-FG16 | Cái | 3,000 |
| 23 | Đầu hàn inox, 1.1/4” BSP cônphẳng, E-WSS-FG20 | Cái | 200 |
| 24 | Đầu hàn inox, 1.1/2” BSP cônphẳng, E-WSS-FG24 | Cái | 300 |
| 25 | Đầu hàn inox, 2” BSP cônphẳng, E-WSS-FG32 | Cái | 300 |
| 26 | Đầu hàn inox, 7/16”x20 JIC,E-WSS-UN04 | Cái | 300 |
| 27 | Đầu hàn inox, 9/16”x18 JIC,E-WSS-UN06 | Cái | 600 |
| 28 | Đầu hàn inox, 3/4”x16 JIC, EWSS-UN08 | Cái | 4,000 |
| 29 | Đầu hàn inox, 7/8”x14 JIC, EWSS-UN10 | Cái | 500 |
| 30 | Đầu hàn inox, 1-1/16”x12 JIC,E-WSS-UN12 | Cái | 3,000 |
| 31 | Đầu hàn inox, 1-5/16”x12 JIC,E-WSS-UN16 | Cái | 3,000 |
| 32 | Đầu hàn inox, 1-5/8”x12 JIC,E-WSS-UN20 | Cái | 200 |
| 33 | Đầu hàn inox, 1-7/8”-12 JIC,E-WSS-UN24 | Cái | 300 |
| 34 | Đầu hàn inox, 2.1/2”-12 JIC,E-WSS-UN32 | Cái | 300 |
| 35 | Đầu cổ xoay lap joint inoxsch10, DN015, 1/2”, E-WSSLA-015 | Cái | 100 |
| 36 | Đầu cổ xoay lap joint inoxsch10, DN020, 3/4”, E-WSSLA-020 | Cái | 300 |
| 37 | Đầu cổ xoay lap joint inoxsch10, DN025, 1”, E-WSS-LA-025 | Cái | 300 |
| 38 | Đầu cổ xoay lap joint inoxsch10, DN032, 1.1/4”, E-WSSLA-032 | Cái | 200 |
| 39 | Đầu cổ xoay lap joint inoxsch10, DN040, 1.1/2”, E-WSSLA-040 | Cái | 300 |
| 40 | Đầu cổ xoay lap joint inoxsch10, DN050, 2”, E-WSS-LA-050 | Cái | 300 |
| 41 | Đầu cổ xoay lap joint inoxsch10, DN065, 2.1/2”, E-WSSLA-065 | Cái | 250 |
| 42 | Đầu cổ xoay lap joint inoxsch10, DN080, 3”, E-WSS-LA-080 | Cái | 80 |
| 43 | Đầu cổ xoay lap joint inoxsch10, DN100, 4”, E-WSS-LA-100 | Cái | 100 |
| 44 | Đầu cổ xoay lap joint inoxsch10, DN125, 5”, E-WSS-LA-125 | Cái | 30 |
| 45 | Đầu cổ xoay lap joint inoxsch10, DN150, 6”, E-WSS-LA-150 | Cái | 40 |
| 46 | Đầu cổ xoay lap joint inoxsch10, DN200, 8”, E-WSS-LA-200 | Cái | 40 |
| 47 | Đầu cổ xoay lap joint inoxsch10, DN250, 10”, E-WSS-LA-250 | Cái | 20 |
| 48 | Đầu cổ xoay lap joint inoxsch10, DN300, 12”, E-WSS-LA-300 | Cái | 20 |
| 49 | Khớp nối nhanh inoxCamlock A, DN15, 1/2”, EWSS-QCA-015 | Cái | 50 |
| 50 | Khớp nối nhanh inoxCamlock A, DN20, 3/4”, EWSS-QCA-020 | Cái | 150 |
| 51 | Khớp nối nhanh inoxCamlock A, DN25, 1”, E-WSSQCA-025 | Cái | 150 |
| 52 | Khớp nối nhanh inoxCamlock A, DN32, 1.1/4”, EWSS-QCA-032 | Cái | 50 |
| 53 | Khớp nối nhanh inoxCamlock A, DN40, 1.1/2”, EWSS-QCA-040 | Cái | 150 |
| 54 | Khớp nối nhanh inoxCamlock A, DN50, 2”, E-WSSQCA-050 | Cái | 150 |
| 55 | Khớp nối nhanh inoxCamlock A, DN65, 2.1/2”, EWSS-QCA-065 | Cái | 40 |
| 56 | Khớp nối nhanh inoxCamlock A, DN80, 3”, E-WSSQCA-080 | Cái | 20 |
| 57 | Khớp nối nhanh inoxCamlock A, DN100, 4”, EWSS-QCA-100 | Cái | 20 |
| 58 | Khớp nối nhanh inoxCamlock D, DN15, 1/2”, EWSS-QCD-015 | Cái | 200 |
| 59 | Khớp nối nhanh inoxCamlock D, DN20, 3/4”, EWSS-QCD-020 | Cái | 200 |
| 60 | Khớp nối nhanh inoxCamlock D, DN25, 1”, E-WSSQCD-025 | Cái | 200 |
| 61 | Khớp nối nhanh inoxCamlock D, DN32, 1.1/4”, EWSS-QCD-032 | Cái | 100 |
| 62 | Khớp nối nhanh inoxCamlock D, DN40, 1.1/2”, EWSS-QCD-040 | Cái | 200 |
| 63 | Khớp nối nhanh inoxCamlock D, DN50, 2”, E-WSSQCD-050 | Cái | 200 |
| 64 | Khớp nối nhanh inoxCamlock D, DN65, 2.1/2”, EWSS-QCD-065 | Cái | 100 |
| 65 | Khớp nối nhanh inoxCamlock D, DN80, 3”, E-WSSQCD-080 | Cái | 30 |
| 66 | Khớp nối nhanh inoxCamlock D, DN100, 4”, EWSS-QCD-100 | Cái | 30 |
| TỔNG SỐ LƯỢNG | 42,220 | ||
5. Kết luận
Việc lựa chọn và gia công ống mềm inox chuẩn thông số kỹ thuật không chỉ quyết định đến độ bền của thiết bị mà còn ảnh hưởng trực tiếp đến sự an toàn của toàn bộ hệ thống vận hành. Với lợi thế sở hữu kho vật tư phụ kiện inox, đầu hàn, khớp nối nhanh Camlock đa dạng quy mô lớn, Thủy Lực Mart tự hào là đối tác tin cậy hàng đầu tại Hà Nội, sẵn sàng đáp ứng mọi đơn hàng gia công ống hàn, ống mềm theo yêu cầu với tiến độ nhanh nhất và giá thành tối ưu nhất tại kho.
>> Tham khảo một số đơn hàng gia công thực tế ống hàn/ ống mềm inox/ khớp nối mềm tại Thủy Lực Mart:
- Bàn Giao Thành Công 632 Sợi Ống Mềm Inox Hàn 2 Đầu JIS 3/4 Inch Dài 800mm
- Gia công 300 sợi Ống mềm inox 304 1.1/2 inch kết nối 2 đầu camlock Type D dài 1200mm
- Ống Mềm Inox 304 Hàn Mặt Bích Thép DN200 & DN300 Dài 4500mm
Hỗ trợ tư vấn giải pháp kỹ thuật miễn phí, bóc tách vật tư chi tiết theo bản vẽ yêu cầu. Liên hệ HOTLINE ngay với Thủy Lực Mart để nhận báo giá gia công tốt nhất hôm nay!
_________________________________________
Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chất lượng, giá cả hợp lý, dịch vụ uy tín, chuyên nghiệp và luôn sẵn sàng phục vụ!
- Hỗ trợ tư vấn & Giải đáp thắc mắc: 0937.865.600 (Có Zalo)
- Email hỗ trợ: salesmarketing.vhe@gmail.com
- Địa chỉ:
Văn phòng: 127 Huy Cận, KDC Gia Hòa, Phường Phước Long, TP. Hồ Chí Minh
Kho xưởng HCM: Đường số 10, KCN Sóng Thần, Phường Dĩ An, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
Kho xưởng HN: Km28, Quốc lộ 6A, KCN Đồng Đế, Xã Phú Nghĩa, TP. Hà Nội, Việt Nam