Thủy Lực Mart tự hào là đối tác cung cấp các dòng sản phẩm ống mềm tuy ô thủy lực và ống công nghiệp hàng hải Alfagomma chính hãng, mang lại khả năng vận hành bền bỉ vượt trội cùng hệ thống đăng kiểm chất lượng toàn cầu. Liên hệ 0937.865.600 để được tư vấn chi tiết ngay!
Vận hành trong môi trường hàng hải nghĩa là phải đối mặt với ứng suất không ngừng, sự ăn mòn hóa học của muối biển và hệ thống truyền dẫn phức tạp trên tàu. Alfagomma đồng hành cùng ngành đóng tàu và các ứng dụng hàng hải bằng một danh mục giải pháp truyền dẫn chất lỏng toàn diện, được thiết kế nhằm bảo đảm độ bền, an toàn tuyệt đối và hiệu suất vận hành lâu dài trên biển. Các giải pháp này được kỹ thuật hóa để chống chịu những điều kiện khắc nghiệt nhất của đại dương, bao gồm sương muối, độ ẩm cao và sự phơi nhiễm liên tục.

Với dải sản phẩm rộng lớn từ ống mềm, khớp giãn nở đến các cụm lắp ráp cho hệ thống trên tàu, Alfagomma mang lại hiệu suất đáng tin cậy trên cả các ứng dụng áp suất thấp lẫn áp suất cao, đồng thời sở hữu độ linh hoạt cao để đáp ứng cả yêu cầu tiêu chuẩn lẫn nhu cầu tùy chỉnh theo từng dự án cụ thể. Từ các nhà máy đóng tàu đến hoạt động ngoài khơi, các giải pháp của Alfagomma được phát triển để hỗ trợ tính hiệu quả và độ tin cậy trong suốt vòng đời của tàu.

Tại Việt Nam nói riêng và ngành hàng hải quốc tế nói chung, việc lựa chọn đúng chủng loại và mã sản phẩm (SKU) ống mềm thủy lực chính hãng là yếu tố sống còn giúp ngăn ngừa rò rỉ, nổ tuy ô gây gián đoạn vận hành và giảm thiểu chi phí bảo dưỡng cho các đội tàu thương mại, tàu dịch vụ dầu khí và tàu quân sự.
Hệ thống tiêu chuẩn kiểm định và phê duyệt đăng kiểm ống mềm hàng hải quốc tế
Sự an toàn của hệ thống truyền dẫn chất lỏng trên tàu biển được bảo chứng bởi các chứng chỉ phê duyệt kiểu (Type Approval) từ những tổ chức đăng kiểm uy tín nhất toàn cầu. Việc đạt được các chứng nhận này đòi hỏi sản phẩm của Alfagomma phải trải qua các quy trình thử nghiệm cực kỳ khắt khe về áp suất phá hủy, thử nghiệm xung thủy lực và khả năng chống cháy.

Hệ thống tiêu chuẩn hàng hải và quân sự mà Alfagomma đáp ứng bao gồm:
|
Cơ quan đăng kiểm / Tiêu chuẩn |
Ký hiệu |
Phạm vi phê duyệt chất lượng và ứng dụng hàng hải |
|
American Bureau of Shipping |
ABS |
Phê duyệt kiểu cho hệ thống đường ống trên tàu biển, giàn khoan tự nâng và bến cảng. |
|
Det Norske Veritas |
DNV |
Kiểm định và cấp chứng nhận cho các dòng ống thủy lực chịu áp suất cao và hệ thống ngoài khơi. |
|
Registro Italiano Navale |
RINA |
Chứng nhận chất lượng cho các cụm ống lắp ráp mềm và khớp giãn nở phục vụ ngành đóng tàu. |
|
Lloyd's Register |
LR |
Phê duyệt kiểu đối với hệ thống ống xả ướt động cơ diesel hàng hải và hệ thống nhiên liệu. |
|
China Classification Society |
CCS |
Chứng nhận sự phù hợp của thiết bị truyền dẫn chất lỏng trong môi trường hàng hải. |
|
Nippon Kaiji Kyokai |
ClassNK |
Đăng kiểm Nhật Bản bảo chứng độ bền cơ học và hóa học của ống thủy lực trên tàu. |
|
Korean Register |
KR |
Phê duyệt cho các ứng dụng áp suất cao trong đóng tàu và công trình biển. |
|
Marine Equipment Directive |
MED |
Chỉ thị thiết bị hàng hải châu Âu (chứng chỉ Wheelmark) về khả năng chống cháy. |
|
U.S. Coast Guard |
USCG |
Tiêu chuẩn bảo vệ bờ biển Hoa Kỳ về an toàn cháy nổ cho hệ thống nhiên liệu (SAE J1942). |
|
Mine Safety and Health Administration |
MSHA |
Chứng nhận khả năng kháng cháy và tự dập tắt của lớp vỏ bọc ngoài ống thủy lực |
Các phê duyệt kiểu này đảm bảo rằng mỗi SKU sản phẩm được phân phối bởi Thủy Lực Mart đều đáp ứng đầy đủ tính pháp lý kỹ thuật khi đăng kiểm tàu định kỳ hoặc đóng mới phương tiện thủy.
>> Tham khảo thêm: Ống Alfagomma Isobaric EN ISO 18752 Phù Hợp Hệ Thống Áp Suất Cao
Các giải pháp công nghệ ống mềm tích hợp đột phá trên tàu biển của Alfagomma
Bên cạnh các dòng ống mềm truyền thống, Alfagomma đã phát triển các cụm giải pháp công nghệ liên kết hệ thống nhằm giải quyết các bài toán về xung động cơ học, thi công trong không gian hẹp và triệt tiêu ứng suất nứt gãy đường ống cứng trên tàu.
1. Cụm ống mềm giảm chấn Alfagomma Dogleg
Hệ thống đường ống cứng trên các tàu hải quân và tàu dịch vụ thường xuyên bị tác động bởi các chấn động mạnh từ động cơ và sóng biển. Cụm ống mềm giảm chấn Alfagomma Dogleg được thiết kế với cấu trúc khuỷu uốn chữ L đặc trưng nhằm hấp thụ rung động đa chiều và triệt tiêu tiếng ồn lan truyền trong hệ thống.
Được cấu tạo từ lõi cao su NBR dẫn điện màu đen, gia cố bằng các lớp sợi dệt cường độ cao kết hợp lõi thép xoắn helix, cụm Dogleg sở hữu độ bền kéo và khả năng chịu móp méo tuyệt vời dưới áp suất âm. Lớp vỏ ngoài làm bằng cao su CR kháng mài mòn, chống ozone, kháng hydrocarbon và chống cháy đạt tiêu chuẩn ISO 15540, giúp cụm lắp ráp này duy trì sự an toàn cao nhất trong khoang máy tàu thủy. Sự tiện lợi của Dogleg nằm ở khả năng thay thế trực tiếp trên tàu bằng các dụng cụ thông thường mà không cần thợ kỹ thuật trình độ cao, giảm thiểu tối đa thời gian dừng tàu.
2. Hệ thống kết nối không hàn Thunder-lock
Việc kết nối các đường ống kim loại cứng trong các khoang chật hẹp trên tàu bằng phương pháp hàn truyền thống luôn tiềm ẩn nguy cơ cháy nổ, yêu cầu quy trình kiểm tra không phá hủy (NDT) phức tạp và tốn kém nhân công lành nghề. Giải pháp Thunder-lock của Alfagomma là một cuộc cách mạng kết nối nguội không hàn.
Bằng cách sử dụng một thiết bị ép thủy lực cầm tay chuyên dụng, đầu ống kim loại được nong rộng và ép chặt vĩnh viễn vào đầu nối chỉ trong vòng 15 đến 20 giây. Thunder-lock tích hợp gioăng cao su O-ring dự phòng chống rò rỉ tuyệt đối, không sinh khói độc, không cần súc rửa đường ống sau khi ép và đạt đầy đủ các phê duyệt đăng kiểm hàng hải cho các đường ống cứng chịu áp suất cao.
3. Khớp giãn nở cao su AG Joint Pro & Auto
Hệ thống đường ống trên tàu biển liên tục bị kéo giãn hoặc co ngót do sự thay đổi nhiệt độ môi trường và ứng suất vặn xoắn thân tàu khi đi qua các vùng sóng lớn. Khớp giãn nở cao su Alfagomma AG Joint được thiết kế để hấp thụ các dịch chuyển hướng trục, hướng tâm và góc uốn nhằm bảo vệ đường ống cứng khỏi nguy cơ nứt gãy.
Sản phẩm được chế tạo dựa trên phần mềm mô phỏng phần tử hữu hạn (FEA) kết hợp công nghệ robot quấn dây tự động, mang lại độ chính xác tuyệt đối và loại bỏ hoàn toàn các sai sót chế tạo. Dòng sản phẩm bao gồm AG Joint Pro với mặt bích cố định và AG Joint Auto với mặt bích xoay tự lựa, thích hợp cho các đường ống dẫn dầu, nhiên liệu, nước biển, nước ngọt sinh hoạt và nước thải có kích thước từ DN32 đến DN300.
>> Xem ngay: GIÁ ỐNG ALFAGOMMA BAO NHIÊU? TÌM HIỂU VÀ LỰA CHỌN ĐÚNG LOẠI ỐNG
Phân tích kỹ thuật các dòng tuy ô Alfagomma thủy lực áp suất cao chuyên dụng cho ngành hàng hải
Các hệ thống truyền động thủy lực trên boong tàu như tời neo, cần cẩu cứu sinh, hệ thống bánh lái và cửa hầm hàng đòi hỏi các dòng ống thủy lực mềm có khả năng chịu áp suất tĩnh lớn, khả năng kháng xung áp động liên tục và lớp vỏ ngoài siêu bền để chống lại sự mài mòn cơ học.
1. Dòng ống bện thép (Wire Braid Hoses)
- FLEXOPAK 1SC: Cấu tạo gồm một lớp bện thép cường độ cao, thiết kế compact gọn nhẹ. Ống phù hợp cho các đường ống thủy lực áp suất trung bình - cao, hệ thống điều khiển bôi trơn và đường dẫn khí. Khả năng tương thích dung môi tốt từ dầu mỏ đến chất lỏng thủy lực gốc nước.
- AT3K - MT: Dòng ống bện thép áp suất cao sở hữu lớp vỏ bọc Minetuff (MT) kháng mài mòn vượt trội, được phê duyệt bởi đăng kiểm hàng hải Hoa Kỳ ABS và cơ quan an toàn mỏ MSHA. Bán kính uốn cong nhỏ giúp tối ưu không gian đi dây trong cabin điều khiển.
- FLEXOR 1SN/R1AT - MT: Đạt tiêu chuẩn SAE 100 R1AT và EN 853 1SN, tích hợp vỏ bảo vệ chống mài mòn và ozone. Đặc biệt dòng ống này được phê duyệt lắp đặt cho hệ thống chữa cháy bằng khí bọt khí CO2 khi sử dụng đầu nối AD1 chuyên dụng của hãng lên đến cỡ 1 inch.
- FLEXOR 5 (SAE 100 R5): Ống thủy lực áp suất trung bình gia cố bằng một lớp bện thép cường độ cao, thích hợp cho các đường dầu bôi trơn, đường nhiên liệu động cơ phụ.
- FLEXOPAK 2 - MT (EN 857 2SC / ISO 11237): Sở hữu hai lớp bện thép chịu lực nhưng thiết kế đường kính ngoài nhỏ gọn và linh hoạt vượt trội so với dòng ống tiêu chuẩn, đạt đầy đủ chứng chỉ đăng kiểm hàng hải MED và SAE J1942 chống cháy.
- FLEXOR 2SN/R2AT - MT: Dòng ống tuy ô thủy lực bện thép cốt lõi cho các hệ thống hàng hải. Nhờ cấu tạo hai lớp bện thép cường độ cao kết hợp hợp chất cao su chloroprene chống cháy, kháng thời tiết và dầu mỏ, ống chịu được áp suất làm việc lên đến 400 bar ở kích thước nhỏ. Sản phẩm được ứng dụng cho hệ thống chữa cháy CO2, đường ống vệ sinh sinh hoạt và truyền dẫn nước biển tuần hoàn làm mát.
- ALFAFOREST: Dòng ống thủy lực áp suất cao đặc biệt tích hợp ba lớp bện thép, mang lại sự kết hợp độc đáo giữa khả năng chịu áp cực cao của ống quấn spiral và độ linh hoạt mềm dẻo của ống bện thép. Đạt chứng nhận hàng hải châu Âu MED.
2. Dòng ống quấn spiral siêu chịu lực (Wire Spiral Hoses)
- 5K STEEL ARMOUR API 16D: Thiết kế đặc chủng có khả năng chống chịu ngọn lửa trực tiếp đạt tiêu chuẩn API Spec 16D. Ống được gia cố bằng hai lớp bện thép hoặc bốn đến sáu lớp quấn spiral thép cường độ cao, bọc lớp giáp thép ngoài bảo vệ, chuyên dùng cho hệ thống điều khiển giếng khoan (BOP) trên các giàn tự nâng ngoài khơi.
- ALFABIOTECH (3000 / 4000 / 5000 / 5000 PLUS / 6000) - MT / ST: Hệ thống ống đẳng áp siêu chịu lực đạt tiêu chuẩn ISO 18752, đảm bảo áp suất làm việc không thay đổi trên mọi kích thước ống. Lớp cao su tổng hợp bên trong có khả năng tương thích hoàn hảo với cả dầu thủy lực gốc mỏ truyền thống lẫn các loại dầu sinh học tự phân hủy chống ô nhiễm môi trường biển. Được quấn từ 4 đến 6 lớp spiral thép cường độ cao chịu xung lực cực tốt.
- ALFABIOTECH EVOLUTION (3000 / 4000 / 5000 / 5000 PLUS / 6000) - MT / ST: Bản nâng cấp sở hữu bán kính uốn cong cải tiến vượt bậc (lên đến 60% so với yêu cầu tiêu chuẩn ISO 18752), giúp tối giản hóa chiều dài cụm ống mềm cần thiết, triệt tiêu ứng suất căng uốn và tăng tuổi thọ vận hành.
- Vỏ bảo vệ chuyên dụng Minetuff & Supertuff: Lớp vỏ bọc ngoài đóng vai trò quyết định độ bền của tuy ô trong môi trường biển. Lớp vỏ Minetuff kháng mài mòn gấp 10 lần vỏ cao su tiêu chuẩn và kháng tia cực tím, ozone vượt trội. Trong khi đó, lớp vỏ Supertuff (ST) cấu tạo từ nhựa Polyethylene phân tử siêu cao (UHMWPE) mang lại khả năng chống mài mòn cơ học lên đến 500.000 chu kỳ thử nghiệm mà không bị hao hụt trọng lượng đáng kể, đồng thời hoàn toàn không thấm nước, thích hợp cho các ứng dụng tuy ô chìm dưới nước biển.
|
Dòng sản phẩm |
Lớp gia cường thép |
Áp suất làm việc tiêu biểu |
Dải nhiệt độ hoạt động |
Các đăng kiểm phê duyệt kiểu |
|
FLEXOPAK 1SC |
1 lớp bện thép |
88 - 225 bar |
-40 °C đến +100 °C |
DNV, MED |
|
FLEXOR 1SN - MT |
1 lớp bện thép |
40 - 225 bar |
-40 °C đến +100 °C |
ABS, DNV, CCS, ClassNK, MSHA |
|
FLEXOPAK 2 - MT |
2 lớp bện thép |
165 - 400 bar |
-40 °C đến +100 °C |
ABS, CCS, RINA, ClassNK, KR, DNV, MSHA |
|
FLEXOR 2SN - MT |
2 lớp bện thép |
80 - 400 bar |
-40 °C đến +100 °C |
ABS, DNV, CCS, ClassNK, RINA, MSHA |
|
ALFAFOREST |
3 lớp bện thép |
120 - 350 bar (tùy size) |
-40 °C đến +100 °C |
ABS, KR, DNV, CCS, MED |
|
ALFABIOTECH 3000 |
4 lớp spiral |
Đẳng áp 210 bar |
-40 °C đến +121 °C |
ABS, CCS, RINA, DNV, MSHA, ClassNK |
|
ALFABIOTECH 4000 |
4 lớp spiral |
Đẳng áp 280 bar |
-40 °C đến +121 °C |
ABS, CCS, RINA, DNV, MSHA, ClassNK, MED |
|
ALFABIOTECH 5000 |
4 hoặc 6 lớp spiral |
Đẳng áp 350 bar |
-40 °C đến +121 °C |
ABS, CCS, RINA, DNV, MSHA, ClassNK, MED |
|
ALFABIOTECH 5000+ |
4 lớp spiral |
Đẳng áp 380 bar |
-40 °C đến +121 °C |
ABS, CCS, DNV, RINA, MSHA, ClassNK |
|
ALFABIOTECH 6000 |
4 hoặc 6 lớp spiral |
Đẳng áp 420 bar |
-40 °C đến +121 °C |
ABS, CCS, DNV, RINA, MSHA, ClassNK, MED |
3. Tuy ô chịu nhiệt độ cao và ống hồi dầu
- R5 EVOLUTION HT 150 & 1SN EVOLUTION HT 150: Được phát triển đặc thù cho các môi trường truyền dẫn chất lỏng có nhiệt độ cực cao lên đến +150 °C như hệ thống dầu bôi trơn tuabin tăng áp, hệ thống nước làm mát động cơ chính và đường dẫn dầu nhiên liệu nóng. Đạt các tiêu chuẩn chống cháy hàng hải khắt khe nhưng không khuyến cáo sử dụng cho hệ thống dẫn hơi nước bão hòa trực tiếp.
- FLEXOR R4: Dòng ống mềm chuyên dụng cho đường hồi dầu thủy lực và đường hút, được gia cố bằng các lớp sợi dệt kết hợp lõi thép xoắn helix chống móp méo khi hút chân không, đạt tiêu chuẩn kháng cháy mỏ MSHA.

Hệ thống ống mềm Alfagomma công nghiệp sử dụng trong ngành hàng hải, dầu khí và bến cảng
Bên cạnh các dòng tuy ô thủy lực, một con tàu biển, cầu cảng hay giàn khoan đòi hỏi hàng trăm mét ống công nghiệp mềm để vận chuyển các loại hóa chất, nhiên liệu, nước sinh hoạt và khí thải.
1. Ống Alfagomma dẫn xăng dầu hóa chất hàng hải (Petrochemical Hoses)
- 605AA (Fuel-oil S&D 10 bar): Ống hút và xả nhiên liệu vách mềm, chịu được xăng dầu có hàm lượng chất thơm (aromatic) lên đến 50%. Đạt tiêu chuẩn SAE J2006 Style R2 và ISO 13363 Type 2 Class B về an toàn cháy nổ và chống mài mòn mỏ MSHA.
- 619AA (Fuel-oil S&D 16 bar): Dòng ống dẫn nhiên liệu cao cấp đạt tiêu chuẩn châu Âu EN 12115 Type SD Grade Ω/T, đảm bảo an toàn tuyệt đối khi bơm rót các loại nhiên liệu hoặc hóa chất dung môi có nguy cơ cháy nổ cao nhờ cấu trúc truyền điện tích phân tán tĩnh điện tốt.
- 658AA (Measured Fuel Dispensing): Ống chuyên dụng cấp phát nhiên liệu đo lường áp lực 16 bar, đạt chuẩn EN 1360 loại 1 cấp độ Ω.
- 65AAA, 656AA, 611AA (Aviation Fuelling & Defuelling): Hệ thống ống mềm chuyên dụng cho việc tiếp nạp và hút xả nhiên liệu hàng không (Jet fuel) trên các tàu tuần tra có bãi đáp trực thăng hoặc các giàn khoan dầu khí ngoài khơi. Đạt chuẩn ISO 1825, EI 1529 và NFPA 407 chống cháy.
- 659AA (LPG Delivery): Ống mềm dẫn khí hóa lỏng LPG chịu áp suất 25 bar, đạt chuẩn EN 1762 Type D Grade M.
2. Hệ thống ống Alfagomma sử dụng tại bến cảng chuyển tải xăng dầu và khí hóa lỏng (Oil & Gas - Dock Hoses)
Để phục vụ hoạt động xếp dỡ hàng hóa nguy hiểm tại các cầu cảng, phao rót dầu không bến hoặc chuyển tải giữa các tàu (ship-to-ship), Alfagomma cung cấp các dòng ống mềm siêu trường siêu trọng tích hợp sẵn đầu nối bích kim loại (Built-in fittings):
- 60GAA (Fuel-oil S&D 15 bar): Dòng ống chuyên dụng cho hoạt động hút và xả dầu thô, các sản phẩm dầu mỏ có hàm lượng chất thơm (aromatic content) lên đến 50% tại bến cảng. Ống được gia cố cứng cáp đạt tiêu chuẩn EN 1765 Type S15 và được phê duyệt đăng kiểm ABS.
- 60JAA (LPG S&D 25 bar): Ống mềm hút và xả khí hóa lỏng LPG chịu áp suất làm việc lên đến 25 bar. Đạt chuẩn EN 1762 Type SD Grade M, tích hợp sẵn đầu nối bích bóp nguội chất lượng cao, đảm bảo độ kín tuyệt đối chống rò rỉ khí gas lỏng, được phê duyệt bởi ABS.
3. Ống mềm Alfagomma chuyên dùng nạp nhiên liệu và ống xả tàu thủy (Marine Fuel & Wet Exhaust)
- 654AA BOAT NEW (Marine Fuel Feed - Soft Wall): Ống dẫn nhiên liệu vách mềm áp suất làm việc 20 bar, tương thích với xăng, dầu diesel và xăng chứa đến 10% oxygenated. Đạt chuẩn đăng kiểm hàng hải RINA và chứng chỉ an toàn chống cháy hàng hải quốc tế ISO 7840/A1 và SAE J1527/A1/R1.
- 616AA BOAT NEW (Marine Fuel Fill - Hard Wall): Ống nạp nhiên liệu vách cứng áp lực 10 bar, đạt chuẩn ISO 7840/A1 và SAE J1527/A1/R2, chuyên dùng cho các đường nạp chính từ họng boong xuống két chứa.
- 653AA (Marine Exhaust - Soft Wall): Ống dẫn khí xả động cơ kiểu ướt (Wet Exhaust) vách mềm chịu áp 3 bar, triệt tiêu xung động của đường ống xả mạn tàu. Đạt chuẩn đăng kiểm Lloyd's Register (LR), ISO 13363 Type 1 Class A & B và SAE J2006 Style R1.
- 6E1AA (Marine Exhaust - Hard Wall): Phiên bản ống xả ướt vách cứng tích hợp lõi thép xoắn helix bên trong lòng cao su chịu nhiệt, giúp chống bẹp gãy khi đi qua các vị trí uốn hẹp. Đạt chuẩn LR, ISO 13363 Type 2 Class A & B và SAE J2006 Style R2.
4. Hệ thống ống Rig Supply ngoài khơi và cứu hỏa deluge giàn khoan
- 648AA, 615AA, 622AA (Rig Supply Hoses): Các dòng ống chuyển tải bùn khoan gốc dầu (Oil-based mud), methanol, hóa chất lỏng và nhiên liệu từ tàu dịch vụ lên giàn khoan. Thiết kế siêu bền bỉ với vỏ bọc chống mài mòn và chịu lực kéo căng lớn, đạt phê duyệt kiểu cụm lắp ráp của đăng kiểm ABS. Dòng 622AA chịu áp suất làm việc lên đến 40 bar.
- 748AA, 715AA (Bulk Material S&D): Chuyên dùng truyền dẫn barite, xi măng khô phục vụ công tác trám xi măng giếng khoan dầu khí ngoài khơi.
- 448LI, 415LI (Potable Water Rig Supply): Ống dẫn nước ngọt sạch sinh hoạt từ tàu dịch vụ lên giàn khoan ngoài khơi, đạt phê duyệt an toàn sinh học của ABS.
- Rigmaster Water HD: Ống hút và xả nước biển hạng nặng (Heavy Duty) chịu áp 20 bar, gia cố kết cấu chịu được sự khắc nghiệt của chuyển động sóng đại dương.
- 230AH - Sea Water 20 bar (Fire Resistant): Giải pháp ống mềm cứu hỏa deluge hệ thống boong tàu và giàn khoan an toàn nhất thế giới. Với cấu trúc lõi cao su NBR, gia cố thép sợi cường độ cao bọc sợi thủy tinh chống cháy chịu nhiệt cực hạn, ống đạt chuẩn ISO 15540, duy trì truyền dẫn nước cứu hỏa liên tục trong 30 phút dưới ngọn lửa trực tiếp ở nhiệt độ +800 °C.
5. Hệ thống ống vệ sinh và dẫn nước thực phẩm tiêu chuẩn cao của Alfagomma (Sanitary & Food Hoses)
Các hoạt động sinh hoạt trên tàu cũng đòi hỏi hệ thống đường ống chuyên dụng đảm bảo an toàn sinh học và kiểm soát mùi hôi tối ưu:
- 266LL (Marine sanitary hose - PVC): Ống vệ sinh hàng hải cấu tạo từ chất liệu PVC dẻo cao cấp, chuyên dùng dẫn nước xám và nước đen (grey-black water). Ống chịu áp lực làm việc từ 6 đến 8 bar, dải nhiệt độ hoạt động từ -5 °C đến +60 °C, phù hợp cho hệ thống toilet và thoát nước sinh hoạt cơ bản trên tàu.
- 202LL (Marine sanitary hose - Rubber): Dòng ống cao su vệ sinh hàng hải chịu áp 7 bar, đạt chuẩn ISO 8099. Đặc tính nổi bật là kết cấu cao su chống thẩm thấu mùi hôi cực tốt, giữ cho không gian sống của thủy thủ đoàn luôn sạch sẽ và thông thoáng trong các chuyến hải trình dài ngày.
- 455LE & 405LE (Liquid Food S&D): Dòng ống mềm dẫn nước uống sinh hoạt, thực phẩm lỏng phục vụ nhà bếp tàu biển. Đạt các tiêu chuẩn vệ sinh thực phẩm khắt khe như FDA (Hoa Kỳ), 3-A Sanitary, chỉ thị châu Âu EC 2004/1935 và được đăng kiểm RINA phê duyệt kiểu phù hợp với nghị định D.M. 174/2004 của Ý về dẫn nước sạch sinh hoạt.
|
Mã sản phẩm ống công nghiệp |
Ứng dụng truyền dẫn |
Đường kính trong (ID) |
Áp suất làm việc |
Nhiệt độ làm việc |
Chứng chỉ & Tiêu chuẩn đạt được |
|
605AA |
Nhiên liệu, nước dằn tàu, nước biển |
19 – 203 mm |
10 bar (150 psi) |
-30 °C đến +80 °C |
SAE J2006 Style R2, ISO 13363 |
|
619AA |
Xăng dầu, hóa chất dung môi cao cấp |
19 – 102 mm |
16 bar (240 psi) |
-30 °C đến +70 °C |
EN 12115 Type SD Grade Ω/T |
|
60GAA |
Hút xả dầu thô bến cảng (Built-in) |
100 – 300 mm |
15 bar (225 psi) |
-20 °C đến +82 °C |
EN 1765 Type S15, ABS |
|
60JAA |
Hút xả khí hóa lỏng LPG (Built-in) |
100 – 300 mm |
25 bar (375 psi) |
-30 °C đến +70 °C |
EN 1762 Type SD Grade M, ABS |
|
654AA BOAT |
Cấp nhiên liệu động cơ hàng hải vách mềm |
6 – 25 mm |
20 bar (300 psi) |
-20 °C đến +100 °C |
ISO 7840/A1, SAE J1527/A1/R1, RINA |
|
616AA BOAT |
Nạp nhiên liệu két dầu vách cứng |
19 – 60 mm |
10 bar (150 psi) |
-20 °C đến +100 °C |
ISO 7840/A1, SAE J1527/A1/R2, RINA |
|
653AA |
Khí xả ướt động cơ tàu thủy vách mềm |
25 – 203 mm |
3 bar (45 psi) |
-30 °C đến +100 °C |
ISO 13363 Type 1 Class A&B, LR |
|
6E1AA |
Khí xả ướt động cơ vách cứng chịu móp |
25 – 203 mm |
3 bar (45 psi) |
-30 °C đến +100 °C |
ISO 13363 Type 2 Class A&B, LR |
|
266LL |
Vệ sinh dẫn nước xám, đen hàng hải bằng PVC |
19 – 38 mm |
8 – 6 bar |
-5 °C đến +60 °C |
Tiêu chuẩn chất lượng PVC hàng hải |
|
202LL |
Vệ sinh chất thải sinh hoạt cao su chống mùi |
19 – 51 mm |
7 bar (100 psi) |
-30 °C đến +80 °C |
ISO 8099 |
|
230AH |
Nước biển dập lửa cứu hỏa siêu chịu nhiệt |
32 – 203 mm |
20 bar (300 psi) |
-30 °C đến +100 °C |
ISO 15540 (Chống cháy 800 °C/30p), ABS |
Các dòng ống mềm Alfagomma đạt tiêu chuẩn quân sự và quốc phòng (MIL-Spec)
Đối với các tàu hải quân, hệ thống truyền dẫn chất lỏng phải tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn quân sự Hoa Kỳ (MIL) về khả năng chịu đựng va đập, tính linh động và độ bền cơ lý hóa trong điều kiện tác chiến.
- 6M0AJ, 6M1AA, 6M1AJ (Liquid Fuel Transfer - Collapsible): Dòng ống mềm tiếp nạp nhiên liệu hàng hải có khả năng xẹp phẳng (collapsible) khi không sử dụng giúp tiết kiệm không gian lưu trữ trên boong tàu sân bay và tàu hậu cần. Tích hợp sợi dây đồng chống tĩnh điện (Antistatic wire) đảm bảo không phát sinh tia lửa điện khi chuyển tải nhiên liệu máy bay kerosene và xăng quân sự. Đạt tiêu chuẩn quân sự MIL-PRF-53064 và MIL-PRF-370 Type A.
- 6A1AA & 6A1AJ (Liquid Fuel Transfer - Non-collapsible): Dòng ống tiếp nạp nhiên liệu vách cứng không xẹp phẳng, đạt tiêu chuẩn quân sự MIL-PRF-370 Type B, chuyên dụng cho hoạt động tiếp dầu trên biển giữa hai tàu song hành (Replenishment at Sea - RAS).
- 6M3AA (Fuel Handling System): Đạt tiêu chuẩn MIL-PRF-11588 Type III và MIL-DTL-22240 Type A, chịu áp suất 10 bar, chuyên dùng cho các cụm cấp phát nhiên liệu dã chiến quân sự hàng hải.
- 6M4AA (Liquid Petroleum Fuels Dispensing): Thiết kế tiếp cấp xăng ô tô, xăng máy bay và dầu diesel phục vụ tác chiến quân sự hàng hải, đạt chuẩn MIL-H-82127.
- 6A3AA (Gasoline and Jet Fuel S&D): Hệ thống ống hút và xả nhiên liệu phản lực hàng không quân sự và nước khử khoáng (Demineralized water) chuyên dụng, đạt tiêu chuẩn MIL-DTL-27516.
- 456LJ, 406LA, 406LJ (Potable Water Military Range): Hệ thống ống dẫn nước ngọt sinh hoạt đạt tiêu chuẩn quân sự quốc phòng Mỹ A-A-59567 Grade 3 Class 2 và A-A-59566 Grade A Style A Class 2, đảm bảo độ tinh khiết tuyệt đối của nước uống cho thủy thủ đoàn trên tàu ngầm và tàu chiến.
>> Tham khảo thêm: Ống Thủy Lực Alfagomma Có Gì Khác Biệt So Với Các Hãng Cùng Phân Khúc?
Thủy Lực Mart - Nhà phân phối ủy quyền ống tuy ô thủy lực Alfagomma chuyên dùng cho ngành hàng hải chính hãng tại Việt Nam
Để tối ưu hóa hiệu suất vận hành của tàu và giảm thiểu rủi ro mua phải hàng giả, hàng kém chất lượng dẫn đến nguy cơ nổ ống tuy ô nguy hiểm, việc hợp tác với một nhà phân phối uy tín trong nước là vô cùng quan trọng. Thủy Lực Mart tự hào là đơn vị tiên phong cung cấp giải pháp toàn diện về hệ thống ống mềm Alfagomma hàng hải chính hãng tại thị trường Việt Nam.
Năng lực cung ứng nổi bật của Thủy Lực Mart:
- Tồn kho đa dạng và sẵn có: Thủy Lực Mart luôn duy trì lượng tồn kho lớn các mã sản phẩm (SKU) tuy ô thủy lực áp suất cao từ 1 bện thép, 2 bện thép đến các dòng quấn spiral Alfabiotech đẳng áp siêu chịu lực. Việc này đảm bảo tiến độ sửa chữa khẩn cấp của các tàu biển khi cập cảng Việt Nam.
- Dịch vụ gia công cụm ống mềm chất lượng cao: Với hệ thống máy ép tuy ô thủy lực hiện đại, Thủy Lực Mart thực hiện bấm đầu cốt ống mềm theo đúng thông số kỹ thuật tiêu chuẩn của hãng Alfagomma. Các đầu bấm (Fittings) và áo bóp (Ferrules) được lựa chọn từ vật liệu thép carbon phủ công nghệ kháng muối biển Top Coat (ATC) độc quyền hoặc inox AISI 316 chống ăn mòn hóa học tuyệt đối.
- Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu: Đội ngũ kỹ sư tại Thủy Lực Mart hỗ trợ tính toán bán kính uốn cong, áp suất xung động và dải nhiệt độ tương thích hóa chất để đưa ra giải pháp thay thế tối ưu, nâng cao tuổi thọ của hệ thống đường ống trên tàu.
Khi có nhu cầu tìm kiếm, báo giá chi tiết theo từng mã SKU sản phẩm hoặc cần tư vấn giải pháp thay thế hệ thống đường ống trên tàu thủy, quý khách hàng hãy liên hệ ngay với Thủy Lực Mart qua số điện thoại đường dây nóng 0937.865.600 để nhận được sự hỗ trợ chuyên nghiệp và nhanh chóng nhất từ các chuyên gia truyền dẫn chất lỏng hàng đầu!
_________________________________________
Chúng tôi cam kết mang đến sản phẩm chất lượng, giá cả hợp lý, dịch vụ uy tín, chuyên nghiệp và luôn sẵn sàng phục vụ!
- Hỗ trợ tư vấn & Giải đáp thắc mắc: 0937.865.600 (Có Zalo)
- Email hỗ trợ: salesmarketing.vhe@gmail.com
- Địa chỉ:
Văn phòng: 127 Huy Cận, KDC Gia Hòa, Phường Phước Long, TP. Hồ Chí Minh
Kho xưởng HCM: Đường số 10, KCN Sóng Thần, Phường Dĩ An, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam
Kho xưởng HN: Km28, Quốc lộ 6A, KCN Đồng Đế, Xã Phú Nghĩa, TP. Hà Nội, Việt Nam